Từ vựng HSK 3: từ 201–298
Phần 3/3 của danh sách từ HSK 3. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
Nghe thử, rồi kiểm tra thanh điệu
Làm bài kiểm tra thanh điệu miễn phí trong 2 phút và nhận điểm cho từng thanh điệu.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 201 | 一会儿一會兒 | yī huì r | một lát; một chút; trong chốc lát | |
| 202 | 骑騎 | jì | (Đài Loan) ngựa có yên; kỵ binh | |
| 203 | 河 | hé | sông | |
| 204 | 搬 | bān | chuyển đến (tức là dời chỗ ở); di chuyển (vật tương đối nặng hoặc cồng kềnh); dịch chuyển | |
| 205 | 同事 | tóng shì | đồng nghiệp; bạn cùng làm việc | |
| 206 | 舒服 | shū fu | thoải mái; cảm thấy khỏe | |
| 207 | 体育體育 | tǐ yù | thể thao; giáo dục thể chất | |
| 208 | 角 | Jué | họ Giác | |
| 209 | 胖 | pán | khỏe mạnh; thoải mái | |
| 210 | 干净乾淨 | gān jìng | sạch sẽ; gọn gàng | |
| 211 | 放心 | fàng xīn | cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; thoải mái | |
| 212 | 草艸 | cǎo | biến thể của 草 | |
| 213 | 甜 | tián | ngọt | |
| 214 | 安静安靜 | ān jìng | yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh | |
| 215 | 作业作業 | zuò yè | bài tập ở trường; bài tập về nhà; công việc | |
| 216 | 瘦 | shòu | gầy; giảm cân; (quần áo) chật | |
| 217 | 绿綠 | lǜ | xanh lá; (tiếng lóng) (bắt nguồn từ 绿帽子) ngoại tình (với vợ/chồng hoặc bạn trai/bạn gái) | |
| 218 | 啤酒 | pí jiǔ | bia (từ mượn) | |
| 219 | 蛋糕 | dàn gāo | bánh ngọt | |
| 220 | 新鲜新鮮 | xīn xiān | tươi mới (trải nghiệm, thức ăn, v.v.); sự tươi mới; mới lạ | |
| 221 | 难过難過 | nán guò | cảm thấy buồn; cảm thấy khó chịu trong người; (cuộc sống) khó khăn | |
| 222 | 客人 | kè rén | khách; khách mời; khách hàng | |
| 223 | 奶奶 | nǎi nai | (khẩu ngữ) bà nội; (kính trọng) bà chủ nhà; (thông tục) vòng một (ngực phụ nữ) | |
| 224 | 碗㼝 | wǎn | biến thể của 碗 | |
| 225 | 数学數學 | shù xué | toán học; thuộc về toán học | |
| 226 | 地铁地鐵 | dì tiě | đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm | |
| 227 | 刷 | shuā | quét; sơn; bôi | |
| 228 | 厨房廚房 | chú fáng | nhà bếp | |
| 229 | 练习練習 | liàn xí | luyện tập; bài tập; luyện tập | |
| 230 | 爷爷爺爺 | yé ye | (khẩu ngữ) ông nội | |
| 231 | 云 | yún | (cổ văn) nói | |
| 232 | 邻居鄰居 | lín jū | hàng xóm; nhà bên cạnh | |
| 233 | 校长校長 | xiào zhǎng | hiệu trưởng (trường cao đẳng, đại học); hiệu trưởng | |
| 234 | 花园花園 | huā yuán | vườn | |
| 235 | 耳朵 | ěr duo | tai; quai (của cốc) | |
| 236 | 节日節日 | jié rì | ngày lễ; lễ hội | |
| 237 | 鼻子 | bí zi | mũi | |
| 238 | 叔叔 | shū shu | em trai của cha; chú; cách đọc Đài Loan [shú shu] | |
| 239 | 洗澡 | xǐ zǎo | tắm; tắm vòi sen | |
| 240 | 地图地圖 | dì tú | bản đồ | |
| 241 | 帽子 | mào zi | mũ; nón; (nghĩa bóng) nhãn mác | |
| 242 | 街道 | jiē dào | đường phố; tiểu khu; khu dân cư | |
| 243 | 感冒 | gǎn mào | bị cảm lạnh; cảm lạnh (thông thường); (khẩu ngữ) quan tâm đến (thường dùng ở thể phủ định) | |
| 244 | 迟到遲到 | chí dào | đến muộn | |
| 245 | 刻 | kè | khắc (15 phút); khoảnh khắc; khắc, chạm | |
| 246 | 锻炼鍛鍊 | duàn liàn | rèn luyện; tôi luyện; tập thể dục | |
| 247 | 裤子袴子 | kù zi | biến thể của 裤子, quần dài; quần | |
| 248 | 夏 | Xià | triều đại Hạ khoảng năm 2000 TCN; nước Hạ thời Thập lục quốc (407-432); họ Hạ | |
| 249 | 图书馆圖書館 | tú shū guǎn | thư viện | |
| 250 | 电梯電梯 | diàn tī | thang máy; thang cuốn | |
| 251 | 刮 | guā | cạo; thổi; cạo (râu) | |
| 252 | 矮 | ǎi | thấp; ngắn (về chiều dài) | |
| 253 | 眼镜眼鏡 | yǎn jìng | kính đeo mắt | |
| 254 | 上网上網 | shàng wǎng | lên mạng; kết nối Internet; (của tài liệu...) được tải lên mạng | |
| 255 | 春旾 | chūn | dị thể cổ của 春 | |
| 256 | 面包麵包 | miàn bāo | bánh mì | |
| 257 | 冰箱 | bīng xiāng | tủ lạnh; tủ đông; tủ làm lạnh | |
| 258 | 阿姨 | ā yí | dì (em/chị gái của mẹ); mẹ kế; bảo mẫu | |
| 259 | 超市 | chāo shì | siêu thị (viết tắt của 超级市场) | |
| 260 | 着急著急 | zháo jí | lo lắng; cảm thấy bồn chồn; cảm thấy cấp bách; vội vàng; cách đọc ở Đài Loan [zhāo jí] | |
| 261 | 季节季節 | jì jié | thời gian; mùa; giai đoạn | |
| 262 | 饱飽 | bǎo | ăn no; hài lòng | |
| 263 | 空调空調 | kōng tiáo | máy điều hòa không khí; điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi) | |
| 264 | 一共 | yī gòng | tổng cộng | |
| 265 | 月亮 | yuè liang | mặt trăng | |
| 266 | 北方 | běi fāng | phía bắc; miền bắc của một quốc gia; vùng phía bắc sông Hoàng Hà của Trung Quốc | |
| 267 | 爱好愛好 | ài hào | thích; ưa thích; lấy làm vui thích; đam mê; sở thích; thú vui | |
| 268 | 衬衫襯衫 | chèn shān | áo sơ mi; áo cánh | |
| 269 | 宾馆賓館 | bīn guǎn | nhà khách; nhà trọ; khách sạn | |
| 270 | 冬 | dōng | mùa đông | |
| 271 | 裙子 | qún zi | váy | |
| 272 | 香蕉 | xiāng jiāo | chuối | |
| 273 | 秋 | Qiū | họ Khâu | |
| 274 | 发烧發燒 | fā shāo | sốt cao (do bệnh); bị sốt | |
| 275 | 伞傘 | sǎn | ô; dù | |
| 276 | 有名 | yǒu míng | nổi tiếng; có tiếng | |
| 277 | 打扫打掃 | dǎ sǎo | dọn dẹp; quét dọn | |
| 278 | 葡萄 | pú tao | nho | |
| 279 | 复习復習 | fù xí | ôn tập; sự ôn lại | |
| 280 | 熊猫熊貓 | xióng māo | gấu trúc | |
| 281 | 护照護照 | hù zhào | hộ chiếu | |
| 282 | 菜单菜單 | cài dān | thực đơn | |
| 283 | 年级年級 | nián jí | lớp; năm học (ở trường học, đại học...) | |
| 284 | 果汁 | guǒ zhī | nước ép trái cây | |
| 285 | 面条麵條 | miàn tiáo | mì | |
| 286 | 盘子盤子 | pán zi | khay; đĩa | |
| 287 | 铅笔鉛筆 | qiān bǐ | bút chì | |
| 288 | 渴 | kě | khát nước | |
| 289 | 洗手间洗手間 | xǐ shǒu jiān | nhà vệ sinh | |
| 290 | 词语詞語 | cí yǔ | từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm tiết đến cụm từ ngắn); thuật ngữ (ví dụ thuật ngữ chuyên môn); cách diễn đạt | |
| 291 | 句子 | jù zi | câu | |
| 292 | 照相机照相機 | zhào xiàng jī | máy ảnh | |
| 293 | 筷子 | kuài zi | đũa | |
| 294 | 字典 | zì diǎn | từ điển chữ Hán (chứa các mục cho từng chữ đơn, khác với 词典 là từ điển có các mục cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (khẩu ngữ) từ điển | |
| 295 | 普通话普通話 | pǔ tōng huà | tiếng Phổ thông (ngôn ngữ chung); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung); lời nói thông thường | |
| 296 | 爬山 | pá shān | leo núi; leo núi (thể thao); đi bộ đường dài | |
| 297 | 黑板 | hēi bǎn | bảng đen | |
| 298 | 行李箱 | xíng li xiāng | va li; khoang hành lý; ngăn để hành lý trên cao |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.7★ · Hơn 50.000 người học