Từ vựng HSK 5: từ 401–500
Phần 5/13 của danh sách từ HSK 5. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
Nghe thử, rồi kiểm tra thanh điệu
Làm bài kiểm tra thanh điệu miễn phí trong 2 phút và nhận điểm cho từng thanh điệu.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 深刻 | shēn kè | sâu sắc; sâu; đi sâu | |
| 402 | 庆祝慶祝 | qìng zhù | ăn mừng | |
| 403 | 婚礼婚禮 | hūn lǐ | lễ cưới; đám cưới | |
| 404 | 全面 | quán miàn | toàn diện; bao quát; tổng thể | |
| 405 | 体验體驗 | tǐ yàn | tự mình trải nghiệm | |
| 406 | 财产財產 | cái chǎn | tài sản; của cải; bất động sản | |
| 407 | 玻璃 | bō li | kính; (tiếng lóng) người đồng tính nam | |
| 408 | 话题話題 | huà tí | chủ đề (của một buổi nói chuyện); đề tài | |
| 409 | 坚强堅強 | jiān qiáng | kiên định; mạnh mẽ | |
| 410 | 军事軍事 | jūn shì | quân sự; (định ngữ) thuộc quân đội | |
| 411 | 咬 | yǎo | cắn; ngoạm | |
| 412 | 银銀 | yín | bạc; màu bạc; liên quan đến tiền tệ | |
| 413 | 合法 | hé fǎ | hợp pháp; chính đáng; pháp lý | |
| 414 | 至于至於 | zhì yú | còn về; đối với; thậm chí đến mức | |
| 415 | 贷款貸款 | dài kuǎn | khoản vay; cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng); huy động khoản vay (từ ví dụ ngân hàng) | |
| 416 | 缺乏 | quē fá | thiếu; thiếu hụt | |
| 417 | 诗詩 | Shī | viết tắt của Shijing 诗经, Kinh Thi | |
| 418 | 锁鎖 | suǒ | khóa; khóa lại; cái khóa | |
| 419 | 重复重複 | chóng fù | lặp lại; nhân bản | |
| 420 | 自信 | zì xìn | tự tin vào bản thân; sự tự tin | |
| 421 | 个性個性 | gè xìng | cá tính; tính cách | |
| 422 | 批准 | pī zhǔn | phê duyệt; phê chuẩn | |
| 423 | 骂罵 | mà | mắng mỏ; chửi rủa; nguyền rủa | |
| 424 | 机器機器 | jī qì | máy móc | |
| 425 | 标志標誌 | biāo zhì | dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng | |
| 426 | 公布公佈 | gōng bù | công bố; công khai; xuất bản | |
| 427 | 工厂工廠 | gōng chǎng | nhà máy | |
| 428 | 心脏心臟 | xīn zàng | trái tim | |
| 429 | 人才 | rén cái | tài năng; người có tài; nhan sắc | |
| 430 | 黄金黃金 | huáng jīn | vàng; (cơ hội) vàng; (thời điểm) tốt nhất | |
| 431 | 魅力 | mèi lì | sự quyến rũ; sự mê hoặc; sự hào nhoáng | |
| 432 | 不如 | bù rú | không bằng; không tốt bằng; kém hơn | |
| 433 | 指挥指揮 | zhǐ huī | chỉ huy; điều khiển; chỉ đạo | |
| 434 | 伙伴 | huǒ bàn | bạn đời; bạn đồng hành; đồng chí | |
| 435 | 露 | Lù | họ Lu | |
| 436 | 因素 | yīn sù | yếu tố; nhân tố | |
| 437 | 双方雙方 | shuāng fāng | song phương; cả hai bên; cả hai bên liên quan | |
| 438 | 摸 | mō | sờ bằng tay; chạm vào; vuốt ve | |
| 439 | 离婚離婚 | lí hūn | ly hôn | |
| 440 | 赶快趕快 | gǎn kuài | nhanh chóng; ngay lập tức | |
| 441 | 股票 | gǔ piào | chứng chỉ cổ phần; cổ phiếu (tài chính) | |
| 442 | 脑袋腦袋 | nǎo dai | đầu; hộp sọ; đầu óc | |
| 443 | 温暖溫暖 | wēn nuǎn | ấm áp | |
| 444 | 祝福 | zhù fú | lời chúc phúc; chúc ai đó những điều tốt đẹp | |
| 445 | 承受 | chéng shòu | gánh vác; hỗ trợ; thừa kế | |
| 446 | 公主 | gōng zhǔ | công chúa | |
| 447 | 人口 | rén kǒu | dân số; người dân | |
| 448 | 咨询咨詢 | zī xún | tham khảo ý kiến; xin lời khuyên; sự tư vấn | |
| 449 | 表面 | biǎo miàn | bề mặt; mặt; bên ngoài | |
| 450 | 地位 | dì wèi | vị trí; địa vị; nơi chốn | |
| 451 | 青 | Qīng | viết tắt của 海, tỉnh Thanh Hải | |
| 452 | 结构結構 | jié gòu | cấu trúc; thành phần; cấu tạo | |
| 453 | 妇女婦女 | fù nǚ | phụ nữ | |
| 454 | 矛盾 | máo dùn | mâu thuẫn; quan điểm trái ngược; mâu thuẫn nhau | |
| 455 | 吻 | wěn | nụ hôn; hôn; miệng | |
| 456 | 不好意思 | bù hǎo yì si | cảm thấy ngại ngùng; thấy khó xử; áy náy (vì làm phiền ai đó) | |
| 457 | 完整 | wán zhěng | hoàn chỉnh; nguyên vẹn | |
| 458 | 煮煑 | zhǔ | biến thể của 煮 | |
| 459 | 谈判談判 | tán pàn | đàm phán; sự đàm phán; các cuộc đàm phán | |
| 460 | 请求請求 | qǐng qiú | yêu cầu; đề nghị; thỉnh cầu | |
| 461 | 纪念紀念 | jì niàn | tưởng niệm; tưởng nhớ; vật kỷ niệm; vật lưu niệm; quà lưu niệm | |
| 462 | 插 | chā | chèn vào; cắm vào; đâm xuyên | |
| 463 | 分别分別 | fēn bié | chia tay; rời xa nhau; phân biệt; nhận biết sự khác nhau; sự khác biệt; sự phân biệt | |
| 464 | 愿望願望 | yuàn wàng | khát khao; mong muốn | |
| 465 | 广场廣場 | guǎng chǎng | quảng trường | |
| 466 | 度过度過 | dù guò | trôi qua; trải qua (thời gian); sống sót | |
| 467 | 臭 | chòu | mùi hôi thối; có mùi hôi; bốc mùi (khó chịu) | |
| 468 | 金属金屬 | jīn shǔ | kim loại | |
| 469 | 灰 | huī | tro; bụi; vôi | |
| 470 | 堆 | duī | chất đống; xếp chồng lên; một khối lớn | |
| 471 | 保留 | bǎo liú | giữ lại; lưu giữ; còn dè dặt (về điều gì đó) | |
| 472 | 频道頻道 | pín dào | tần số; (truyền hình) kênh | |
| 473 | 公寓 | gōng yù | tòa nhà chung cư; khu chung cư | |
| 474 | 弱 | ruò | yếu; yếu ớt; trẻ; kém hơn; không bằng | |
| 475 | 不足 | bù zú | không đủ; thiếu; sự thiếu hụt | |
| 476 | 业务業務 | yè wù | kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ | |
| 477 | 驾驶駕駛 | jià shǐ | lái (tàu, máy bay, v.v.); điều khiển | |
| 478 | 计算計算 | jì suàn | đếm; tính toán; tính | |
| 479 | 开发開發 | kāi fā | khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển | |
| 480 | 乘 | Chéng | họ Trình | |
| 481 | 晕暈 | yūn | bối rối; chóng mặt; choáng váng | |
| 482 | 甲 | jiǎ | đứng đầu trong mười Thiên Can 干; (dùng để chỉ một người hoặc vật không xác định); thứ nhất (trong danh sách, như một bên trong hợp đồng, v.v.) | |
| 483 | 始终始終 | shǐ zhōng | từ đầu đến cuối; suốt từ đầu | |
| 484 | 革命 | gé mìng | thu hồi thiên mệnh (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng | |
| 485 | 贡献貢獻 | gòng xiàn | đóng góp; cống hiến; dốc lòng vì | |
| 486 | 出版 | chū bǎn | xuất bản | |
| 487 | 诊断診斷 | zhěn duàn | chẩn đoán | |
| 488 | 临时臨時 | lín shí | khi thời điểm đến gần; vào phút chót; tạm thời | |
| 489 | 单独單獨 | dān dú | một mình; tự mình; đơn độc | |
| 490 | 平衡 | píng héng | cân bằng; sự cân bằng | |
| 491 | 开放開放 | kāi fàng | nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng) | |
| 492 | 瞧 | qiáo | nhìn; xem; khám (bác sĩ) | |
| 493 | 大型 | dà xíng | lớn; quy mô lớn | |
| 494 | 展开展開 | zhǎn kāi | trải ra; mở rộng; mở ra; phát động; tiến hành | |
| 495 | 把握 | bǎ wò | nắm bắt (cả nghĩa bóng); chiếm lấy; giữ | |
| 496 | 酒吧 | jiǔ bā | quán bar; quán rượu; tửu quán | |
| 497 | 胃 | wèi | dạ dày | |
| 498 | 成就 | chéng jiù | thành tựu; thành công; thành tích | |
| 499 | 课程課程 | kè chéng | khóa học; chương trình học | |
| 500 | 踩跴 | cǎi | biến thể của 踩 |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.7★ · Hơn 50.000 người học