Từ vựng HSK 1: từ 101–150
Phần 2/2 của danh sách từ HSK 1. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 十 | shí | mười; 10 | |
| 102 | 看见看見 | kàn jiàn | nhìn thấy; bắt gặp | |
| 103 | 女儿女兒 | nǚ ér | con gái | |
| 104 | 说话說話 | shuō huà | nói; bảo; trò chuyện | |
| 105 | 爸爸 | bà ba | (khẩu ngữ) cha; bố | |
| 106 | 字 | zì | chữ; ký hiệu; chữ cái | |
| 107 | 漂亮 | piào liang | đẹp; xinh | |
| 108 | 高兴高興 | gāo xìng | vui; mừng; sẵn lòng (làm gì) | |
| 109 | 热熱 | rè | làm ấm; hâm nóng; nóng (về thời tiết) | |
| 110 | 睡觉睡覺 | shuì jiào | đi ngủ; ngủ | |
| 111 | 电脑電腦 | diàn nǎo | máy tính | |
| 112 | 读讀 | dòu | dấu phẩy; cụm từ ngắt bằng dấu ngừng | |
| 113 | 冷 | Lěng | họ Leng | |
| 114 | 飞机飛機 | fēi jī | máy bay | |
| 115 | 猫貓 | māo | mèo; (phương ngữ) trốn; (khẩu ngữ) modem | |
| 116 | 打电话打電話 | dǎ diàn huà | gọi điện thoại | |
| 117 | 后面後面 | hòu mian | phía sau; đằng sau; phần cuối; phía sau lưng; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó | |
| 118 | 喂 | wéi | a lô (khi nghe điện thoại) | |
| 119 | 八 | bā | tám; 8 | |
| 120 | 怎么样怎麼樣 | zěn me yàng | thế nào?; thế còn?; thế nào rồi? | |
| 121 | 七 | qī | bảy; 7 | |
| 122 | 菜 | cài | món ăn; rau; ẩm thực | |
| 123 | 衣服 | yī fu | quần áo | |
| 124 | 小姐 | xiǎo jie | cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm | |
| 125 | 对不起對不起 | duì bu qǐ | xin lỗi; làm phiền; cho tôi hỏi; làm (ai) thất vọng | |
| 126 | 天气天氣 | tiān qì | thời tiết | |
| 127 | 前面 | qián miàn | phía trước; đằng trước; trước đó | |
| 128 | 同学同學 | tóng xué | học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp | |
| 129 | 茶 | chá | trà; cây trà | |
| 130 | 星期 | xīng qī | tuần; ngày trong tuần; Chủ nhật | |
| 131 | 九 | jiǔ | chín; 9 | |
| 132 | 上午 | shàng wǔ | buổi sáng | |
| 133 | 再见再見 | zài jiàn | tạm biệt; hẹn gặp lại | |
| 134 | 苹果蘋果 | píng guǒ | táo | |
| 135 | 中午 | zhōng wǔ | buổi trưa; giữa trưa | |
| 136 | 出租车出租車 | chū zū chē | taxi; (Tw) xe thuê | |
| 137 | 水果 | shuǐ guǒ | trái cây | |
| 138 | 商店 | shāng diàn | cửa hàng; tiệm | |
| 139 | 没关系沒關係 | méi guān xi | không sao | |
| 140 | 零 | líng | không; số 0; dấu số 0 | |
| 141 | 桌子 | zhuō zi | bàn; bàn làm việc | |
| 142 | 椅子 | yǐ zi | ghế | |
| 143 | 北京 | Běi jīng | Bắc Kinh, thủ đô của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | |
| 144 | 下雨 | xià yǔ | mưa | |
| 145 | 杯子 | bēi zi | cốc; ly | |
| 146 | 火车站火車站 | huǒ chē zhàn | ga tàu | |
| 147 | 米饭米飯 | mǐ fàn | cơm (nấu chín) | |
| 148 | 汉语漢語 | Hàn yǔ | tiếng Trung | |
| 149 | 饭馆飯館 | fàn guǎn | nhà hàng | |
| 150 | 不客气不客氣 | bù kè qi | không có gì; không sao; bất lịch sự |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học