Cách phát âm tiếng Trung — từng âm một
Nghe giọng người bản xứ, xem nghĩa và thanh điệu, rồi ghi âm để nhận phản hồi AI tức thì. Chọn một âm hoặc từ để bắt đầu.
Thanh điệu — cùng âm, khác nghĩa
Lời chào & câu nói hằng ngày
Âm khó & cặp âm dễ nhầm
Từ thông dụng
Số đếm
Thêm từ HSK
我们wǒ mentôi; mình什么shén megì (trong 什么)现在xiàn zàicó mặt; xuất hiện时候shí houthời gian; giờ工作gōng zuòcông việc; công nhân怎么zěn methế nào (trong 怎么)喜欢xǐ huanthích; niềm vui今天jīn tiānbây giờ; này (ngày/năm)东西dōngxiđông朋友péng youbạn学校xué xiàohọc; học hỏi认识rèn shinhận ra分钟fēn zhōngchia; tách ra明天míng tiānsáng; tới (ngày/năm)多少duō shǎonhiều; lắm电影diàn yǐngđiện昨天zuó tiānhôm qua先生xiān shengsớm; trước医院yī yuànthuốc; bác sĩ学生xué shenghọc; học hỏi儿子ér zicon trai / con电视diàn shìđiện下午xià wǔxuống; hướng xuống学习xué xíhọc; học hỏi老师lǎo shītiền tố dùng trước họ của một người, hoặc trước số chỉ thứ tự sinh của con trong gia đình, hoặc để thể hiện sự thân mật, gần gũi; già医生yī shēngthuốc; bác sĩ名字míng zitên; nổi tiếng看见kàn jiàntrông nom; chăm sóc女儿nǚ érphụ nữ; giống cái说话shuō huànói; nói rằng漂亮piào liangnổi; trôi dạt高兴gāo xìnghọ Gao睡觉shuì jiàongủ电脑diàn nǎođiện飞机fēi jībay打电话dǎ diàn huàđánh; chơi (thể thao)后面hòu miansau; phía sau怎么样zěn me yàngthế nào (trong 怎么)衣服yī fuquần áo小姐xiǎo jienhỏ; bé xíu天气tiān qìngày; trời前面qián miànphía trước; trước同学tóng xuégiống nhau; cùng nhau星期xīng qīsao上午shàng wǔdùng trong 上声苹果píng guǒtáo (trong 苹果)中午zhōng wǔở giữa / trung tâm出租车chū zū chēđi ra ngoài; đi ra水果shuǐ guǒhọ Shui商店shāng diànbuôn bán; kinh doanh没关系méi guān xichưa có; không桌子zhuō zibàn; bàn học/làm việc椅子yǐ zighế下雨xià yǔxuống; hướng xuống杯子bēi zicốc; ly火车站huǒ chē zhànhọ Huo米饭mǐ fànhọ Mi饭馆fàn guǎncơm; bữa ăn不客气bù kè qikhông; không phải vậy可以kě yǐcó thể; được phép已经yǐ jīngđã; rồi因为yīn wèinguyên nhân; bởi vì知道zhī dàobiết问题wèn tíhỏi; hỏi han但是dàn shìnhưng; tuy nhiên可能kě néngcó thể; được phép时间shí jiānthời gian; giờ开始kāi shǐmở; bắt đầu所以suǒ yǐthật ra; nơi chốn觉得jué dengủ (jiào); cảm thấy (jué)一起yī qǐmột; đơn lẻ希望xī wànghy vọng (trong 希望)大家dà jiāto; lớn非常fēi chángviết tắt của 洲, châu Phi孩子hái zitrẻ em公司gōng sīcông; con đực (động vật)第一dì yītiền tố chỉ thứ tự (第一 = thứ nhất)告诉gào sùnói; kể事情shì qingviệc; chuyện准备zhǔn bèichính xác; cho phép女人nǚ rénphụ nữ; giống cái小时xiǎo shínhỏ; bé xíu男人nán rénđàn ông; nam正在zhèng zàitháng đầu năm âm lịch帮助bāng zhùgiúp晚上wǎn shangbuổi tối; muộn快乐kuài lènhanh; mau身体shēn tǐthân; bản thân介绍jiè shàogiới thiệu (trong 介绍)欢迎huān yíngvui vẻ; hạnh phúc眼睛yǎn jingmắt手机shǒu jītay去年qù niánđi; đi đến意思yì siý tưởng; ý nghĩa早上zǎo shangsớm; buổi sáng回答huí dávòng quanh; quay lại运动yùn dòngvận chuyển; vận may妻子qī zǐvợ休息xiū xinghỉ ngơi房间fáng jiānnhà; phòng丈夫zhàng fuchồng (trong 丈夫)上班shàng bāndùng trong 上声生日shēng rìsinh ra; sự sống; sống/chưa chín姐姐jiě jiechị gái哥哥gē geanh trai咖啡kā fēicà phê (trong 咖啡)考试kǎo shìkiểm tra; kỳ thi旁边páng biānbên; bên cạnh颜色yán sèmàu sắc; sắc mặt妹妹mèi meiem gái报纸bào zhǐbáo cáo; báo (tin tức)机场jī chǎngmáy; cơ hội弟弟dì diem trai好吃hǎo chītốt; phù hợp旅游lǚ yóuđi du lịch起床qǐ chuángdâng lên便宜piányirẻ (ở đây đọc là pián; trong 方便 "tiện lợi" đọc là biàn)唱歌chàng gēhát右边yòu bianbên phải牛奶niú nǎibò; bò đực自行车zì xíng chētự; từ鸡蛋jī dàngà游泳yóu yǒngđi du lịch; bơi跳舞tiào wǔnhảy生病shēng bìngsinh ra; sự sống; sống/chưa chín左边zuǒ bianbên trái公斤gōng jīncông; con đực (động vật)教室jiào shìhọ Jiao服务员fú wù yuánquần áo; phục vụ手表shǒu biǎotay跑步pǎo bùchạy西瓜xī guāphương Tây; tiếng Tây Ban Nha羊肉yáng ròucừu; dê公共汽车gōng gòng qì chēcông; con đực (động vật)打篮球dǎ lán qiúđánh; chơi (thể thao)自己zì jǐtự; từ如果rú guǒnhư; giống như; nếu需要xū yàođòi hỏi; cần还是hái shihọ Huan认为rèn wéinhận ra应该yīng gāinên; đáp lại发现fā xiànphát ra; thể hiện一定yī dìngmột; đơn lẻ一直yī zhímột; đơn lẻ为了wèi lenhư; xem cái gì đó là一样yī yàngmột; đơn lẻ世界shì jièthế giới; thế hệ而且ér qiěvà; cũng như重要zhòng yàolặp lại; sự lặp lại必须bì xūphải; chắc chắn地方dì fāng-ly; trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ để nối với phần trạng ngữ bổ nghĩa phía trước其他qí tācủa nó; đó; như vậy比赛bǐ sàiBỉ; thuộc Bỉ然后rán hòunhư vậy; thế (trong 然后, 突然)担心dān xīnđảm nhận; mang vác为什么wèi shén menhư; xem cái gì đó là关系guān xihọ Guan出现chū xiànđi ra ngoài; đi ra了解liǎo jiě(dấu hiệu hành động đã hoàn tất)过去guò qùhọ Guo参加cān jiātham gia (trong 参加)国家guó jiānước决定jué dìngquyết định选择xuǎn zéchọn或者huò zhěhoặc; có lẽ机会jī huìmáy; cơ hội别人bié renhọ Bie其实qí shícủa nó; đó; như vậy以后yǐ hòubiến thể cổ của 以要求yāo qiúđòi hỏi; ép buộc当然dāng ránđong; đinh đong相信xiāng xìnlẫn nhau; vẻ ngoài虽然suī ránmặc dù (trong 虽然)解决jiě juécởi ra; giải thích关于guān yúhọ Guan完成wán chéngkết thúc; xong结束jié shùbuộc; kết thúc努力nǔ lìgắng sức (trong 努力)以前yǐ qiánbiến thể cổ của 以办法bàn fǎxử lý; quản lý特别tè biéđặc biệt; riêng注意zhù yìtiêm; rót vào离开lí kāithú thần thoại以为yǐ wéibiến thể cổ của 以城市chéng shìthành phố; tường thành影响yǐng xiǎngbóng; phim游戏yóu xìđi du lịch; bơi比较bǐ jiàoBỉ; thuộc Bỉ最近zuì jìnbiến thể của 最终于zhōng yúkết thúc; cuối cùng除了chú leloại bỏ; gỡ bỏ总是zǒng shìluôn; chung; tổng cộng突然tū ránđột nhiên (trong 突然)检查jiǎn cháxem xét (trong 检查)容易róng yìchứa; dáng vẻ (trong 容易 dễ)明白míng baisáng; tới (ngày/năm)根据gēn jùgốc; cơ sở记得jì denhớ / ghi lại简单jiǎn dānđơn giản; ngắn gọn愿意yuàn yìmong muốn; sẵn lòng