Cách phát âm vegetable

Nghĩa: rau, rau củ

vegetable
Anh-Mỹ/ˈvedʒtəbəl/
Anh-Anh/ˈvedʒtəbəl/

Giọng Anh-Mỹ và Anh-Anh đọc giống nhau.

Âm tiết và trọng âm

vedʒ·tə·bəl

3 âm tiết, trọng âm ở âm tiết thứ 1

Tự nói thử: AI chấm điểm phát âm

Nói từ rồi nói câu ví dụ, mỗi lần được chấm từ 0 đến 100.

vegetable

/ˈvedʒtəbəl/

rau

Chạm để ghi âm

Chuẩn chấm là giọng Anh-Mỹ tiêu chuẩn. Điểm cho biết cả bản ghi gần với mẫu đến đâu, không chỉ ra từng âm sai. Miễn phí, không cần đăng ký (có giới hạn số lần ghi mỗi ngày).

Lỗi người Việt hay mắc

Âm l cuối từ

Tiếng Việt không có âm l ở cuối, nên l cuối từ (school, milk, people) hay bị bỏ hoặc đọc thành n. Hãy kết thúc bằng đầu lưỡi chạm lợi trên, không thêm nguyên âm.

Tìm hiểu kỹ âm này →

Âm tʃ (ch) và dʒ (j)

tʃ (church) và dʒ (juice) có môi hơi tròn và đẩy hơi mạnh hơn chữ “ch” tiếng Việt; dʒ là âm hữu thanh, không phải “d” hay “gi”.

Âm æ và e

æ (cat, bad) mở miệng rộng, gần giữa “a” và “e”; e (bed) mở miệng ít hơn, gần “e” tiếng Việt. Đọc cả hai thành “e” thì bad nghe như bed.

Tìm hiểu kỹ âm này →

Trọng âm

Tiếng Anh nhấn mạnh một âm tiết (dài và to hơn), các âm tiết còn lại đọc nhẹ thành ə. Tiếng Việt đọc mỗi âm tiết rõ như nhau và có thanh điệu; đừng gán thanh điệu cho từng âm tiết tiếng Anh.

Tìm hiểu kỹ âm này →

Cặp từ dễ nhầm (cặp tối thiểu)

  • bad/bæd/↔bed/bed/

Câu ví dụ

Carrots are my favorite vegetable.

Cà rốt là loại rau củ yêu thích của tôi.

Từ có cùng lỗi phát âm

Luyện thêm

Luyện phát âm tiếng Anh mỗi ngày

Ứng dụng TonePerfect có bài học tiếng Anh và luyện nói mỗi ngày, chấm điểm từng lần ghi âm. Trên iPhone, Android và web, bắt đầu miễn phí.