Tiếng Nhật· h-row
Cách phát âm ひ trong Tiếng Nhật
A hissier h made with the middle of the tongue high, near the roof of the mouth — like the h in "hue".
Nghe thấy trong ひと · ひとり · 日
Thu 5 từ. Miễn phí, không cần đăng ký: trình duyệt của bạn ghi âm, hệ thống của chúng tôi lắng nghe.
日
Chạm để ghi âm
Điểm số chỉ xếp hạng các âm của chính bạn với nhau để bạn biết nên luyện gì trước. Đây không phải chứng nhận độ chính xác hay điểm thi.
Từ Tiếng Nhật có âm ひ
Các từ lấy từ cùng kho từ vựng mà khóa học dùng để luyện – ứng dụng chấm từng từ theo từng âm.
日ひとひとりひとりでひいちにちと必要人たちひとりひとりあの人男の人女の人必要性作品おひとりさま一つひととおり評価光母の日代表
Trong câu
どうにかこうにか進んでいるうちに、麦が風雨で倒れてしまっているところへ出ました。
百
それを平気で歩きまわっているのです。
ひろげ
そのときから、私はもう、猫や犬を怖がらなくなりました。
匹
Luyện Tiếng Nhật mỗi ngày
Ứng dụng luyện đúng những âm mà bài kiểm tra này phát hiện, với hàng nghìn từ và phản hồi tức thì sau mỗi lần thử.