Tiếng Nhật· vowels

Cách phát âm う trong Tiếng Nhật

Like "oo" in "food" but with the lips relaxed and almost flat, not rounded or pushed forward.

Nghe thấy trong よう · する · 普通

Thu 5 từ. Miễn phí, không cần đăng ký: trình duyệt của bạn ghi âm, hệ thống của chúng tôi lắng nghe.

よう

Chạm để ghi âm

Điểm số chỉ xếp hạng các âm của chính bạn với nhau để bạn biết nên luyện gì trước. Đây không phải chứng nhận độ chính xác hay điểm thi.

Từ Tiếng Nhật có âm う

Các từ lấy từ cùng kho từ vựng mà khóa học dùng để luyện – ứng dụng chấm từng từ theo từng âm.

ようようにそうしたそうだそうかそうですそうですがというようにするじゅうならうということはだろうということはないだろうかようになるもうどうかどうしたの思う

Trong câu

  • だいじょうぶ、彼なら許してくれるよ。

    だいじょうぶ

  • この調味料、万能すぎて何にでもかけてる。

    けっこう

  • どうにかこうにか進んでいるうちに、麦が風雨で倒れてしまっているところへ出ました。

    うち

Những âm quyết định giọng của bạn

Luyện Tiếng Nhật mỗi ngày

Ứng dụng luyện đúng những âm mà bài kiểm tra này phát hiện, với hàng nghìn từ và phản hồi tức thì sau mỗi lần thử.

Kiểm tra phát âm Tiếng Nhật miễn phí