TonePerfect cho Tiếng Đức
Toàn bộ âm Tiếng Đức, kèm audio
Tất cả 44 âm của Tiếng Đức, được nhóm theo cách học quen thuộc. Chạm vào bất kỳ từ nào để nghe, rồi ghi âm và xem âm nào cần luyện thêm.
vowel · 3
the short 'a' vowel (Stadt)
the long 'a' vowel (Tag)
the short 'o' vowel (kommt)
diphthong · 1
the 'au' sound (Haus)
vowel · 2
the quiet end-vowel (bitte)
diphthong · 1
the 'ei' sound (Eis)
consonant · 3
the 'b' sound (Ball)
the 'sch' sound (schön)
the 'd' sound (danke)
vowel · 4
the short 'e' vowel (Bett)
the long 'e' vowel (gehen)
the long 'ä' vowel (Mädchen)
consonant · 3
the 'f' sound (Frau)
the 'g' sound (gut)
the 'h' sound (Haus)
vowel · 3
the short 'i' vowel (bitte)
the quick 'i' before a vowel (Familie)
the long 'ie' vowel (Liebe)
consonant · 5
the 'k' sound (kalt)
the 'l' sound (lieb)
the 'm' sound (Mann)
the 'n' sound (nein)
the 'ng' sound (jung)
vowel · 3
the quick unstressed 'o' (Politik)
the long 'o' vowel (rot)
diphthong · 1
the 'eu' sound (heute)
consonant · 6
the 'p' sound (Post)
the hissing 's' (was)
the 't' sound (Tag)
vowel · 3
the short 'u' vowel (und)
the long 'u' vowel (gut)
consonant · 3
the 'j' sound (ja)
vowel · 1
consonant · 2
the buzzing 's' (Sonne)
the soft French 'g' (Regie)
Audio dùng giọng đọc có sẵn trên thiết bị của bạn cho ngôn ngữ này, nên có thể hơi khác tùy điện thoại và trình duyệt. Với âm có trang riêng, trang đó sẽ có thêm từ thật trong danh mục khóa học và câu ví dụ.
Luyện Tiếng Đức mỗi ngày
Ứng dụng luyện đúng những âm mà bài kiểm tra này phát hiện, với hàng nghìn từ và phản hồi tức thì sau mỗi lần thử.