TonePerfect cho Tiếng Nhật

Toàn bộ âm Tiếng Nhật, kèm audio

Tất cả 77 âm của Tiếng Nhật, được nhóm theo cách học quen thuộc. Chạm vào bất kỳ từ nào để nghe, rồi ghi âm và xem âm nào cần luyện thêm.

vowels · 5

い (i) — as in いる

いるではないかことがない

う (u) — as in よう

ようようにそうした
Tìm hiểu thêm về âm này

お (o) — as in おそれ

おそれ思うお時間

あ (a) — as in ある

あることがあるあり

え (e) — as in はえ

はえこの前

special · 2

ん (n) — as in じん

じんなんにもさん
Tìm hiểu thêm về âm này

っ ((held beat)) — as in からって

からってだったってことは
Tìm hiểu thêm về âm này

s-row · 5

し (shi) — as in して

してしなにしても
Tìm hiểu thêm về âm này

せ (se) — as in ませんか

ませんか世界

さ (sa) — as in なさそう

なさそうさんされる

す (su) — as in する

するのですます

そ (so) — as in そうした

そうしたそうだそうか

k-row · 5

か (ka) — as in ですか

ですかではないかそうか

き (ki) — as in てき

てきできる

く (ku) — as in だけでなく

だけでなくくださいよく

こ (ko) — as in こと

ことことがないこの

け (ke) — as in だけでなく

だけでなく

small-y · 3

ょ (yo) — as in でしょう

でしょうでしょうかちょっと

ゅ (yu) — as in じゅう

じゅう仕事中出来

ゃ (ya) — as in じゃないか

じゃないかにしゃちゃん

z-row · 5

じ (ji) — as in じん

じんじゅうじゃないか

ぜ (ze) — as in 前

前世界絶対

ず (zu) — as in 数

せずせずに

ざ (za) — as in 現在

現在存在経済

ぞ (zo) — as in 画像

画像家族映像

t-row · 5

と (to) — as in こと

こととすることがない

つ (tsu) — as in がつ

がつ一に必要
Tìm hiểu thêm về âm này

た (ta) — as in そうした

そうしたたいしたい

ち (chi) — as in なんにち

なんにちいちにち一年

て (te) — as in して

してにしてもからって

n-row · 5

な (na) — as in しな

しなではないかことがない

に (ni) — as in にも

にもにしてもように

の (no) — as in のです

のですこのその

ね (ne) — as in わね

わねなんねん一年

ぬ (nu) — as in 死ぬ

死ぬいらぬふたなぬか

r-row · 5

り (ri) — as in あり

ありでありますひとり

る (ru) — as in する

するいるとする

ら (ra) — as in からって

からってならないならう

れ (re) — as in これで

これでされるこれまで

ろ (ro) — as in だろう

だろうだろうかところ

m-row · 5

も (mo) — as in にも

にもにしても

ま (ma) — as in ます

ますましまでも

み (mi) — as in みたい

みたい見たところ見る

め (me) — as in ため

ためこのため目の前

む (mu) — as in ゲーム

ゲーム無料無理

d-row · 4

ど (do) — as in どうか

どうかどうしたのどこか

だ (da) — as in そうだ

そうだだっただろう

で (de) — as in のです

のですですかではないか

づ (zu) — as in し続ける

し続ける外付け続く

h-row · 5

は (ha) — as in ではないか

ではないかってことは

ほ (ho) — as in 日本

日本方がいい

ひ (hi) — as in ひと

ひとひとりひとりで
Tìm hiểu thêm về âm này

ふ (fu) — as in ふん

ふんふたり数分
Tìm hiểu thêm về âm này

へ (he) — as in 大変

大変部屋変更

g-row · 5

が (ga) — as in ことがない

ことがないことがあるそうですが

ぎ (gi) — as in すぎ

すぎつぎ企業

ご (go) — as in 仕事

仕事さんご仕事中

げ (ge) — as in ゲーム

ゲーム人間現在

ぐ (gu) — as in すぐ

すぐすぐに今すぐ

y-row · 3

よ (yo) — as in よう

ようようにようにする

や (ya) — as in いいや

いいややったやる

ゆ (yu) — as in 理由

理由自由

w-row · 2

わ (wa) — as in わね

わねわけがない悪い

を (o) — as in これを機に

これを機に顔を出す年をとる

b-row · 5

ぶ (bu) — as in 自分で

自分でいちぶ大丈夫

ば (ba) — as in かば

かば万人場合

び (bi) — as in 度

テレビなつび

べ (be) — as in するべき

するべきイベント

ぼ (bo) — as in さんぼう

さんぼうさんぼん覚え

p-row · 5

ぷ (pu) — as in アプリ

アプリプロタイプ

ぱ (pa) — as in 一般

一般やっぱり心配

ぽ (po) — as in いっぽん

いっぽんポイントスポーツ

ぴ (pi) — as in 発表

発表

ぺ (pe) — as in ページ

ページキャンペーン

small-vowels · 3

ぃ (i) — as in メディア

メディアTバックTシャツ

ぁ (a) — as in ファン

ファンファイル

ぇ (e) — as in チェック

チェックカフェ

Audio dùng giọng đọc có sẵn trên thiết bị của bạn cho ngôn ngữ này, nên có thể hơi khác tùy điện thoại và trình duyệt. Với âm có trang riêng, trang đó sẽ có thêm từ thật trong danh mục khóa học và câu ví dụ.

Luyện Tiếng Nhật mỗi ngày

Ứng dụng luyện đúng những âm mà bài kiểm tra này phát hiện, với hàng nghìn từ và phản hồi tức thì sau mỗi lần thử.

Tất cả về phát âm Tiếng Nhật