Từ vựng HSK 4: từ 301–400
Phần 4/6 của danh sách từ HSK 4. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 301 | 阳光陽光 | yáng guāng | ánh nắng mặt trời; (tính cách) lạc quan; tràn đầy năng lượng; minh bạch (công khai để giám sát) | |
| 302 | 回忆回憶 | huí yì | hồi tưởng; ký ức | |
| 303 | 空气空氣 | kōng qì | không khí; bầu không khí | |
| 304 | 材料 | cái liào | nguyên liệu (thô); dữ liệu; (nghĩa bóng) người có tiềm năng làm việc đó | |
| 305 | 熟悉 | shú xī | quen thuộc với; biết rõ | |
| 306 | 随便隨便 | suí biàn | tùy ý; tùy thích; ngẫu nhiên | |
| 307 | 撞 | zhuàng | va vào; đụng phải; tình cờ gặp | |
| 308 | 互相 | hù xiāng | lẫn nhau; qua lại; tương hỗ | |
| 309 | 合适合適 | hé shì | phù hợp; thích hợp; thích đáng | |
| 310 | 失望 | shī wàng | thất vọng; mất hy vọng; tuyệt vọng | |
| 311 | 印象 | yìn xiàng | ấn tượng (điều còn đọng lại trong tâm trí); ký ức | |
| 312 | 号码號碼 | hào mǎ | số; con số | |
| 313 | 出生 | chū shēng | được sinh ra | |
| 314 | 桥橋 | qiáo | cây cầu | |
| 315 | 基础基礎 | jī chǔ | nền tảng; cơ sở; căn bản; cơ bản | |
| 316 | 适应適應 | shì yìng | thích nghi; phù hợp; thích ứng | |
| 317 | 赚賺 | zhuàn | kiếm được; thu lợi nhuận | |
| 318 | 猜 | cāi | đoán | |
| 319 | 到处到處 | dào chù | khắp mọi nơi | |
| 320 | 食品 | shí pǐn | thực phẩm; đồ ăn; lương thực | |
| 321 | 大约大約 | dà yuē | khoảng chừng; có lẽ | |
| 322 | 提前 | tí qián | dời sang ngày sớm hơn; làm trước; trước | |
| 323 | 暂时暫時 | zàn shí | tạm thời; nhất thời; trong lúc này | |
| 324 | 积极積極 | jī jí | năng động; tràn đầy sinh lực; mạnh mẽ | |
| 325 | 高级高級 | gāo jí | trình độ cao; cao cấp; tiên tiến | |
| 326 | 汤湯 | Tāng | họ Đường | |
| 327 | 响響 | xiǎng | tiếng vang; âm thanh; tiếng ồn | |
| 328 | 收入 | shōu rù | thu vào; thu nhập; doanh thu | |
| 329 | 恐怕 | kǒng pà | sợ; e ngại; tôi e rằng... | |
| 330 | 仔细仔細 | zǐ xì | cẩn thận; chu đáo; thận trọng; hãy cẩn thận; coi chừng | |
| 331 | 严格嚴格 | yán gé | nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ | |
| 332 | 及时及時 | jí shí | kịp thời; đúng lúc; nhanh chóng; không chậm trễ | |
| 333 | 知识知識 | zhī shi | tri thức; trí thức | |
| 334 | 专门專門 | zhuān mén | chuyên gia; chuyên biệt; tùy chỉnh | |
| 335 | 工具 | gōng jù | công cụ; dụng cụ; đồ dùng | |
| 336 | 脱脫 | tuō | trút bỏ; cởi bỏ; thoát khỏi | |
| 337 | 苦 | kǔ | cay đắng; gian khổ; đau khổ | |
| 338 | 租 | zū | thuê; thuê mướn; thuê bao | |
| 339 | 尤其 | yóu qí | đặc biệt; đặc biệt là | |
| 340 | 页頁 | xié | đầu | |
| 341 | 扔 | rēng | ném; vứt bỏ | |
| 342 | 信心 | xìn xīn | sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc điều gì đó) | |
| 343 | 博士 | bó shì | tiến sĩ; học sĩ trong triều (thời phong kiến Trung Quốc); tiến sĩ (Ph.D.) | |
| 344 | 故意 | gù yì | cố ý; có chủ đích | |
| 345 | 看法 | kàn fǎ | cách nhìn nhận sự việc; quan điểm; ý kiến | |
| 346 | 浪漫 | làng màn | lãng mạn | |
| 347 | 减少減少 | jiǎn shǎo | làm giảm bớt; giảm; hạ thấp; hạ xuống | |
| 348 | 辛苦 | xīn kǔ | mệt mỏi; vất vả; gian nan | |
| 349 | 剩 | shèng | còn lại; sót lại; dư ra | |
| 350 | 正好 | zhèng hǎo | vừa kịp; vừa đúng; vừa đủ | |
| 351 | 主动主動 | zhǔ dòng | chủ động; tự làm điều gì đó theo ý mình; tự phát | |
| 352 | 硬 | yìng | cứng; cứng rắn; chắc chắn; (nghĩa bóng) mạnh mẽ; kiên định; một cách kiên quyết; không khoan nhượng | |
| 353 | 限制 | xiàn zhì | hạn chế; giới hạn; bó buộc | |
| 354 | 判断判斷 | pàn duàn | phán đoán; xác định; sự phán xét | |
| 355 | 现代現代 | Xiàn dài | Hyundai, công ty Hàn Quốc | |
| 356 | 弹彈 | dàn | viên đạn; đạn; phát súng | |
| 357 | 有趣 | yǒu qù | thú vị; hấp dẫn; vui nhộn | |
| 358 | 公里 | gōng lǐ | ki-lô-mét | |
| 359 | 工资工資 | gōng zī | tiền lương; tiền công | |
| 360 | 好处好處 | hǎo chǔ | dễ gần; dễ hòa hợp | |
| 361 | 伤心傷心 | shāng xīn | đau buồn; đau lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc | |
| 362 | 区别區別 | qū bié | sự khác biệt; phân biệt; nhận biết | |
| 363 | 暗晻 | àn | dị thể của 暗 | |
| 364 | 将来將來 | jiāng lái | trong tương lai; tương lai; tương lai | |
| 365 | 聊天 | liáo tiān | trò chuyện; tán gẫu | |
| 366 | 小说小說 | xiǎo shuō | tiểu thuyết; truyện hư cấu | |
| 367 | 鼓励鼓勵 | gǔ lì | khuyến khích | |
| 368 | 理想 | lǐ xiǎng | lý tưởng; ước mơ; lý tưởng | |
| 369 | 后悔後悔 | hòu huǐ | hối hận; cảm thấy ân hận | |
| 370 | 举办舉辦 | jǔ bàn | tiến hành; tổ chức | |
| 371 | 感动感動 | gǎn dòng | làm xúc động (ai đó); chạm đến cảm xúc (của ai đó); cảm động | |
| 372 | 顾客顧客 | gù kè | khách hàng; thân chủ | |
| 373 | 组成組成 | zǔ chéng | hình thành; tạo nên; cấu thành | |
| 374 | 流行 | liú xíng | (bệnh truyền nhiễm...) lây lan; truyền bá; (kiểu quần áo, bài hát...) thịnh hành | |
| 375 | 整理 | zhěng lǐ | sắp xếp; dọn dẹp; phân loại | |
| 376 | 吵 | chǎo | cãi vã; gây ồn ào; ồn ào | |
| 377 | 丰富豐富 | fēng fù | làm phong phú; phong phú; dồi dào | |
| 378 | 原谅原諒 | yuán liàng | thông cảm; tha thứ; khoan dung | |
| 379 | 肚子 | dù zi | bụng; ổ bụng; dạ dày | |
| 380 | 平时平時 | píng shí | thông thường; trong thời gian bình thường; thời bình | |
| 381 | 辣辢 | là | dị thể cổ của 辣 | |
| 382 | 作者 | zuò zhě | tác giả; nhà văn | |
| 383 | 质量質量 | zhì liàng | chất lượng; (vật lý) khối lượng | |
| 384 | 愉快 | yú kuài | vui vẻ; hớn hở; thú vị | |
| 385 | 寄 | jì | gửi; gửi thư; ủy thác | |
| 386 | 准确準確 | zhǔn què | chính xác; đúng; tỉ mỉ | |
| 387 | 详细詳細 | xiáng xì | chi tiết; kỹ lưỡng; tỉ mỉ | |
| 388 | 禁止 | jìn zhǐ | cấm; nghiêm cấm; cấm đoán | |
| 389 | 圆圓 | yuán | hình tròn; tròn; hình vòng cung | |
| 390 | 冷静冷靜 | lěng jìng | điềm tĩnh; sáng suốt; vô tư; (một nơi) vắng vẻ; yên tĩnh | |
| 391 | 购物購物 | gòu wù | mua sắm | |
| 392 | 数量數量 | shù liàng | số lượng; khối lượng; mang tính định lượng | |
| 393 | 勇敢 | yǒng gǎn | dũng cảm; can đảm | |
| 394 | 巧克力 | qiǎo kè lì | sô-cô-la (từ mượn) | |
| 395 | 富 | Fù | họ Phó | |
| 396 | 骄傲驕傲 | jiāo ào | kiêu hãnh; ngạo mạn; tự phụ | |
| 397 | 性格 | xìng gé | bản tính; tính cách; khí chất | |
| 398 | 降低 | jiàng dī | giảm; hạ; hạ thấp | |
| 399 | 果然 | guǒ rán | quả thật; đúng như dự đoán; như mong đợi | |
| 400 | 随着隨著 | suí zhe | cùng với; theo sau; tiếp theo sau |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học