Từ vựng HSK 4: từ 401–500
Phần 5/6 của danh sách từ HSK 4. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 只好 | zhǐ hǎo | đành phải ...; phải; bị buộc phải | |
| 402 | 密码密碼 | mì mǎ | mật mã; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN | |
| 403 | 亚洲亞洲 | Yà zhōu | Châu Á (viết tắt của 亚细亚洲) | |
| 404 | 道歉 | dào qiàn | xin lỗi | |
| 405 | 趟䠀 | tāng | biến thể cổ của 趟 | |
| 406 | 软軟 | ruǎn | mềm; linh hoạt | |
| 407 | 访问訪問 | fǎng wèn | đến thăm; ghé thăm; phỏng vấn | |
| 408 | 森林 | sēn lín | rừng | |
| 409 | 友好 | Yǒu hǎo | quận Youhao của thành phố Yichun 市, Heilongjiang | |
| 410 | 尝嘗 | cháng | nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn ngôn) từng; đã từng | |
| 411 | 亿億 | yì | 100 triệu | |
| 412 | 对话對話 | duì huà | nói chuyện (với ai đó); đối thoại; hội thoại | |
| 413 | 收拾 | shōu shi | sắp xếp; dọn dẹp; đóng gói | |
| 414 | 广播廣播 | guǎng bō | phát thanh; sự phát sóng; phát sóng | |
| 415 | 逐渐逐漸 | zhú jiàn | dần dần | |
| 416 | 钥匙鑰匙 | yào shi | chìa khóa | |
| 417 | 酸 | suān | chua; chua chát; đau lòng | |
| 418 | 污染 | wū rǎn | làm ô nhiễm; làm bẩn (nghĩa đen và nghĩa bóng) | |
| 419 | 温度溫度 | wēn dù | nhiệt độ | |
| 420 | 孤单孤單 | gū dān | cô độc; cô đơn; sự cô đơn | |
| 421 | 饮料飲料 | yǐn liào | đồ uống; thức uống | |
| 422 | 宽寬 | Kuān | họ Khoan | |
| 423 | 例如 | lì rú | ví dụ; chẳng hạn; ví như | |
| 424 | 祝贺祝賀 | zhù hè | chúc mừng; lời chúc mừng | |
| 425 | 批评批評 | pī píng | phê bình; sự phê bình | |
| 426 | 重视重視 | zhòng shì | coi trọng; đánh giá cao | |
| 427 | 增长增長 | zēng zhǎng | tăng trưởng; tăng lên | |
| 428 | 相反 | xiāng fǎn | đối lập; trái ngược | |
| 429 | 抬 | tái | nâng; nhấc; (từ hai người trở lên) khiêng | |
| 430 | 主意 | zhǔ yi | kế hoạch; ý tưởng; quyết định | |
| 431 | 扩大擴大 | kuò dà | mở rộng; phóng to; mở rộng phạm vi | |
| 432 | 奖金獎金 | jiǎng jīn | phần thưởng; tiền thưởng; tiền hoa hồng | |
| 433 | 盐鹽 | yán | muối | |
| 434 | 难受難受 | nán shòu | cảm thấy khó chịu; chịu đau khổ; khó chịu đựng | |
| 435 | 民族 | mín zú | quốc tịch; dân tộc | |
| 436 | 航班 | háng bān | chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình) | |
| 437 | 偶尔偶爾 | ǒu ěr | thỉnh thoảng; đôi khi; đôi lúc | |
| 438 | 约会約會 | yuē huì | cuộc hẹn; sự hẹn ước; buổi hẹn | |
| 439 | 受不了 | shòu bù liǎo | không thể chịu đựng được; không chịu nổi; không thể chịu được | |
| 440 | 厚 | hòu | dày; sâu sắc; tốt bụng | |
| 441 | 护士護士 | hù shi | y tá | |
| 442 | 参观參觀 | cān guān | nhìn quanh; du ngoạn; tham quan | |
| 443 | 顺便順便 | shùn biàn | tiện thể; nhân tiện; không tốn thêm công sức | |
| 444 | 友谊友誼 | yǒu yì | tình bạn đồng hành; tình bằng hữu; tình bạn | |
| 445 | 笨 | bèn | ngu ngốc; ngốc nghếch; khờ khạo | |
| 446 | 沙发沙發 | shā fā | ghế sofa (từ vay mượn); (tiếng lóng Internet) người trả lời đầu tiên hoặc bình luận đầu tiên trong một bài đăng diễn đàn | |
| 447 | 耐心 | nài xīn | kiên nhẫn; sự kiên nhẫn | |
| 448 | 开玩笑開玩笑 | kāi wán xiào | trêu đùa; chọc ghẹo; đùa cợt | |
| 449 | 反映 | fǎn yìng | phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu | |
| 450 | 植物 | zhí wù | thực vật; cây cối | |
| 451 | 笔记本筆記本 | bǐ jì běn | sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay (tin học) | |
| 452 | 对面對面 | duì miàn | (ngồi) đối diện; bên kia (đường); ngay phía trước | |
| 453 | 信用卡 | xìn yòng kǎ | thẻ tín dụng | |
| 454 | 减肥減肥 | jiǎn féi | giảm cân | |
| 455 | 其次 | qí cì | tiếp theo; thứ hai | |
| 456 | 敲 | qiāo | đánh; đập; gõ nhẹ | |
| 457 | 脾气脾氣 | pí qi | tính cách; khí chất; tính khí | |
| 458 | 翻译翻譯 | fān yì | dịch; phiên dịch; người phiên dịch | |
| 459 | 烦恼煩惱 | fán nǎo | lo lắng; phiền muộn; những nỗi lo | |
| 460 | 特点特點 | tè diǎn | đặc điểm (tính chất); đặc trưng; nét đặc trưng | |
| 461 | 往往 | wǎng wǎng | thường thì; trong nhiều trường hợp; phần lớn là như vậy | |
| 462 | 风景風景 | fēng jǐng | phong cảnh; cảnh quan | |
| 463 | 笑话笑話 | xiào hua | trò đùa; lời nói đùa; cười nhạo; chế giễu | |
| 464 | 海洋 | hǎi yáng | đại dương | |
| 465 | 窗户窗戶 | chuāng hu | cửa sổ | |
| 466 | 不但 | bù dàn | không những (... mà còn ...) | |
| 467 | 代替 | dài tì | thay thế; chiếm chỗ của | |
| 468 | 家具 | jiā jù | đồ nội thất | |
| 469 | 棵 | kē | lượng từ dùng cho cây cối, bắp cải, thực vật, v.v. | |
| 470 | 商量 | shāng liang | tham khảo ý kiến; bàn bạc; thảo luận | |
| 471 | 狮子獅子 | Shī zǐ | Sư Tử (cung hoàng đạo); trấn Shihtzu thuộc huyện Bình Đông 屏东县, Đài Loan | |
| 472 | 稍微 | shāo wēi | một chút | |
| 473 | 汗 | hán | xem 汗, 汗国 | |
| 474 | 缺少 | quē shǎo | thiếu hụt; khan hiếm; sự thiếu hụt | |
| 475 | 阅读閱讀 | yuè dú | đọc; việc đọc sách | |
| 476 | 穷窮 | qióng | nghèo; cùng cực; dùng hết | |
| 477 | 打扮 | dǎ ban | trang trí; ăn mặc chải chuốt; trang điểm | |
| 478 | 座位 | zuò wèi | chỗ ngồi | |
| 479 | 首都 | shǒu dū | thủ đô | |
| 480 | 吃惊吃驚 | chī jīng | giật mình; sốc; kinh ngạc | |
| 481 | 忽然 | hū rán | đột nhiên; bỗng nhiên | |
| 482 | 羡慕羨慕 | xiàn mù | ghen tị; ngưỡng mộ | |
| 483 | 报名報名 | bào míng | đăng ký; ghi tên; nộp đơn | |
| 484 | 脏臟 | zàng | nội tạng; (giải phẫu) cơ quan | |
| 485 | 极其極其 | jí qí | cực kỳ | |
| 486 | 日记日記 | rì jì | nhật ký | |
| 487 | 同情 | tóng qíng | đồng cảm với; sự đồng cảm | |
| 488 | 逛 | guàng | dạo chơi; tham quan | |
| 489 | 总结總結 | zǒng jié | tóm tắt; kết luận; bản tóm tắt | |
| 490 | 打扰打擾 | dǎ rǎo | làm phiền; quấy rầy; gây rắc rối | |
| 491 | 幽默 | yōu mò | (từ mượn) hài hước; vui nhộn | |
| 492 | 误会誤會 | wù huì | hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm | |
| 493 | 抱歉 | bào qiàn | xin lỗi; cảm thấy áy náy; xin lỗi nhé! | |
| 494 | 师傅師傅 | shī fu | thầy; thợ lành nghề; cách xưng hô tôn trọng dành cho đàn ông lớn tuổi | |
| 495 | 朵 | duǒ | hoa; dái tai; nghĩa bóng vật đi thành cặp hai bên | |
| 496 | 镜子鏡子 | jìng zi | gương | |
| 497 | 合格 | hé gé | đạt tiêu chuẩn yêu cầu; đủ điều kiện; hợp lệ (cử tri, v.v.) | |
| 498 | 亲戚親戚 | qīn qi | người thân (tức quan hệ gia đình) | |
| 499 | 力气力氣 | lì qi | sức mạnh | |
| 500 | 缺点缺點 | quē diǎn | điểm yếu; lỗi; khuyết điểm |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học