Danh sách từ vựng HSK 4: 598 từ kèm pinyin, thanh điệu và âm thanh
Tất cả từ trong danh sách HSK 4, kèm pinyin, nghĩa tiếng Anh và âm thanh có thể phát. Lọc theo mẫu thanh điệu, tìm bất kỳ chữ Hán nào và xuất danh sách sang CSV, Anki hoặc PDF.
Danh sách từ dựa trên chuẩn HSK 2.0.
HSK 4 có bao nhiêu từ?
Theo chuẩn HSK 2.0 ban đầu, HSK 4 thêm 600 từ mới, nâng tổng số lũy kế tính cả các cấp bên dưới lên 1,200. Chuẩn HSK 3.0 năm 2021 có nhiều từ hơn: 1,000 từ mới ở HSK 4, tổng lũy kế là 3,245. Trang này liệt kê 598 mục không trùng lặp, kèm pinyin, nghĩa tiếng Anh và âm thanh — đây là danh sách HSK 2.0 đã loại trùng, nên con số có thể lệch một hai từ so với số ở tiêu đề.
117 là từ một âm tiết, 459 là từ hai âm tiết, còn 22 dài hơn — tổng cộng có 1,101 âm tiết cần phát âm.
Trang này hiển thị 100 từ đầu tiên trong tổng số 598 từ. Các từ còn lại nằm ở những phần bên dưới; tìm kiếm và file xuất ra vẫn bao gồm toàn bộ danh sách.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 对對 | duì | đúng; chính xác; hướng về; tại; cho; liên quan đến; về | |
| 2 | 过過 | Guō | họ Quách | |
| 3 | 而 | ér | và; cũng như; vì vậy | |
| 4 | 等 | děng | lớp; hạng; cấp bậc | |
| 5 | 与與 | yú | biến thể của 欤 | |
| 6 | 当噹 | dāng | (từ tượng thanh) boong; keng koong (chuông) | |
| 7 | 之 | zhī | (trợ từ sở hữu, tương đương văn chương của 的); anh ấy/cô ấy; anh ấy/cô ấy | |
| 8 | 以㕥 | yǐ | biến thể cổ của 以 | |
| 9 | 起来起來 | qǐ lai | đứng dậy; ngồi dậy; còn đọc là [qǐ lái] | |
| 10 | 死 | sǐ | chết; không thể đi qua; không thể vượt qua | |
| 11 | 却㕁 | què | biến thể cổ của 却 | |
| 12 | 生活 | shēng huó | sống; cuộc sống; sinh kế | |
| 13 | 发生發生 | fā shēng | xảy ra; diễn ra; xảy đến; bùng phát | |
| 14 | 不过不過 | bù guò | chỉ; chỉ là; không hơn | |
| 15 | 所有 | suǒ yǒu | tất cả; có; sở hữu; làm chủ | |
| 16 | 情况情況 | qíng kuàng | hoàn cảnh; tình hình; tình huống | |
| 17 | 最后最後 | zuì hòu | cuối cùng; sau cùng; rốt cuộc | |
| 18 | 成为成為 | chéng wéi | trở thành; biến thành | |
| 19 | 行 | háng | hàng; dòng; công ty thương mại | |
| 20 | 感觉感覺 | gǎn jué | cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận thức | |
| 21 | 继续繼續 | jì xù | tiếp tục; xúc tiến; tiến hành tiếp | |
| 22 | 场場 | cháng | sân phơi lúa; lượng từ cho sự việc, sự kiện: đợt, hồi, trận | |
| 23 | 进行進行 | jìn xíng | tiến hành; thực hiện; đang diễn ra | |
| 24 | 内內 | nèi | bên trong; nội bộ; nội tại | |
| 25 | 通过通過 | tōng guò | đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật); đỗ (một kỳ thi) | |
| 26 | 无無 | wú | không có; không; chẳng có gì | |
| 27 | 一切 | yī qiè | mọi thứ; mọi; tất cả | |
| 28 | 由 | yóu | theo; từ; vì; do | |
| 29 | 任何 | rèn hé | bất kỳ; bất cứ gì; bất cứ cái nào | |
| 30 | 安全 | ān quán | an toàn; đảm bảo; sự an toàn; an ninh | |
| 31 | 结果結果 | jiē guǒ | kết trái | |
| 32 | 完全 | wán quán | hoàn toàn; toàn bộ; hoàn toàn; trọn vẹn | |
| 33 | 发發 | fā | phát ra; bộc lộ (cảm xúc); phát hành | |
| 34 | 计划計劃 | jì huà | kế hoạch; dự án; chương trình | |
| 35 | 可是 | kě shì | nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) quả thực | |
| 36 | 连連 | Lián | họ Liên | |
| 37 | 呀 | ya | (trợ từ tương đương 啊 sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ) | |
| 38 | 原因 | yuán yīn | nguyên nhân; nguồn gốc; căn nguyên | |
| 39 | 消息 | xiāo xi | tin tức; thông tin | |
| 40 | 只要 | zhǐ yào | chỉ cần; miễn là | |
| 41 | 干乹 | gān | biến thể cổ của 干 | |
| 42 | 接受 | jiē shòu | chấp nhận; nhận | |
| 43 | 其中 | qí zhōng | trong số; ở trong; bao gồm trong số này | |
| 44 | 成功 | Chéng gōng | Thị trấn Thành Công thuộc huyện Đài Đông 台东县, đông nam Đài Loan | |
| 45 | 甚至 | shèn zhì | thậm chí; đến mức | |
| 46 | 拉 | lā | kéo; chơi (nhạc cụ dây cung); lôi | |
| 47 | 肯定 | kěn dìng | chắc chắn; tin chắc; hẳn nhiên | |
| 48 | 当时當時 | dāng shí | khi đó; lúc đó; trong khi | |
| 49 | 调查調查 | diào chá | cuộc điều tra; sự thẩm tra; điều tra | |
| 50 | 部分 | bù fen | phần; phần chia; mục | |
| 51 | 能力 | néng lì | năng lực; khả năng | |
| 52 | 保护保護 | bǎo hù | bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ | |
| 53 | 真正 | zhēn zhèng | chân thực; thật; đúng; thực sự; quả thật | |
| 54 | 支持 | zhī chí | tán thành; ủng hộ; hậu thuẫn | |
| 55 | 掉 | diào | rơi; giảm; tụt lại phía sau | |
| 56 | 改变改變 | gǎi biàn | thay đổi; sửa đổi; biến đổi | |
| 57 | 方法 | fāng fǎ | phương pháp; cách thức; phương tiện | |
| 58 | 保证保證 | bǎo zhèng | sự bảo đảm; bảo đảm; đảm bảo | |
| 59 | 直接 | zhí jiē | trực tiếp (đối lập với gián tiếp 间接); tức thì; thẳng thắn | |
| 60 | 组织組織 | zǔ zhī | tổ chức; tổ chức (danh từ); (sinh học) mô | |
| 61 | 永远永遠 | yǒng yuǎn | mãi mãi; vĩnh cửu | |
| 62 | 方面 | fāng miàn | phương diện; khía cạnh; lĩnh vực | |
| 63 | 也许也許 | yě xǔ | có lẽ; có thể | |
| 64 | 活动活動 | huó dòng | vận động; di chuyển; vận hành | |
| 65 | 考虑考慮 | kǎo lǜ | suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc | |
| 66 | 份 | fèn | lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng...; biến thể của 分 | |
| 67 | 提供 | tí gōng | cung cấp; cấp; đưa ra | |
| 68 | 指 | zhǐ | ngón tay; chỉ vào; chỉ ra hoặc đề cập đến | |
| 69 | 精神 | jīng shén | tinh thần; tâm trí; ý thức | |
| 70 | 使用 | shǐ yòng | sử dụng; dùng; áp dụng | |
| 71 | 代表 | dài biǎo | đại diện; đại biểu; đại diện cho | |
| 72 | 任务任務 | rèn wu | nhiệm vụ; sự phân công; công việc; bổn phận; vai trò | |
| 73 | 联系聯係 | lián xì | biến thể của 联系 | |
| 74 | 因此 | yīn cǐ | do đó; vì vậy; kết quả là | |
| 75 | 台 | Tái | Đài Loan (viết tắt); họ Đài | |
| 76 | 算 | suàn | coi là; ước tính; tính toán | |
| 77 | 获得獲得 | huò dé | thu được; nhận được; có được | |
| 78 | 留㽞 | liú | biến thể cổ của 留 | |
| 79 | 生命 | shēng mìng | sự sống (đặc trưng của sinh vật); sinh vật; loài sinh vật | |
| 80 | 交 | jiāo | giao nộp; giao; trả (tiền) | |
| 81 | 全部 | quán bù | toàn bộ; tất cả | |
| 82 | 刚刚剛剛 | gāng gang | vừa mới đây; mới đây thôi | |
| 83 | 正常 | zhèng cháng | thông thường; bình thường; bình dị | |
| 84 | 另外 | lìng wài | bổ sung; thêm vào; ngoài ra | |
| 85 | 血 | xuè | máu; cách đọc khẩu ngữ [xiě] | |
| 86 | 挺 | tǐng | thẳng; đứng thẳng; ưỡn (một bộ phận cơ thể) | |
| 87 | 好像 | hǎo xiàng | như thể; dường như | |
| 88 | 到底 | dào dǐ | cuối cùng; rốt cuộc; xét cho cùng | |
| 89 | 感谢感謝 | gǎn xiè | (bày tỏ) lời cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn | |
| 90 | 坚持堅持 | jiān chí | kiên trì với; bền bỉ theo đuổi; khăng khăng | |
| 91 | 座 | zuò | ghế; đế; chân đỡ | |
| 92 | 技术技術 | jì shù | công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng | |
| 93 | 往 | wǎng | đi (theo hướng); đến; hướng về | |
| 94 | 严重嚴重 | yán zhòng | nghiêm trọng; nặng nề; khắc nghiệt | |
| 95 | 包括 | bāo kuò | bao gồm; gồm có; liên quan đến | |
| 96 | 原来原來 | yuán lái | ban đầu; trước đây; vốn dĩ | |
| 97 | 光 | guāng | ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng loáng; chỉ; đơn thuần | |
| 98 | 法律 | fǎ lǜ | pháp luật | |
| 99 | 父亲父親 | fù qīn | cha; cũng đọc là [fù qin] | |
| 100 | 并且並且 | bìng qiě | và; hơn nữa; ngoài ra |
Thanh điệu trong HSK 4
Danh sách từ vựng cho bạn biết cần học gì. Số liệu thanh điệu cho bạn biết nên luyện gì. Đây là cách 1,101 âm tiết của HSK 4 được phân bố.
Phân bố thanh điệu
Thanh 4 là thanh xuất hiện dày đặc trong tiếng Trung, và HSK 4 cũng vậy: thanh 4 chiếm 35% số âm tiết trong danh sách này.
Các cặp thanh điệu thường gặp nhất
459 từ trong danh sách này có hai âm tiết, và phần lớn rơi vào một vài cặp thanh điệu. Chạm vào một mẫu để lọc danh sách.
- 4–460 từvd. 不过 bù guò
- 1–442 từvd. 通过 tōng guò
- 3–438 từvd. 可是 kě shì
- 2–436 từvd. 情况 qíng kuàng
- 4–233 từvd. 进行 jìn xíng
- 2–227 từvd. 成为 chéng wéi
- 1–323 từvd. 结果 jiē guǒ
- 1–222 từvd. 生活 shēng huó
0 = thanh nhẹ
Những điểm dễ vấp khi phát âm trong danh sách này
Đếm trực tiếp từ pinyin ở trên — đây là những từ đáng để bạn tự ghi âm luyện thử.
HSK 2.0 và HSK 3.0 ở cấp 4
Hiện có hai chuẩn từ vựng cùng được dùng, nên bạn sẽ thấy số lượng từ ở cùng một cấp chênh nhau rất nhiều.
| Chuẩn | Từ mới | Tổng cộng |
|---|---|---|
| HSK 2.0 (2009) | 600 | 1,200 |
| HSK 3.0 (2021) | 1,000 | 3,245 |
HSK 2.0 (2009) là chuẩn sáu cấp mà gần như mọi giáo trình, khóa học và sách luyện thi hiện vẫn dùng. HSK 3.0 — tên chính thức là Tiêu chuẩn Phân cấp Năng lực Hán ngữ, công bố năm 2021 — vẫn giữ tên các cấp nhưng gần như tăng gấp đôi số từ vựng và thêm dải 7–9 cho người học nâng cao. Các trung tâm thi vẫn đang chuyển đổi, nên trừ khi khóa học của bạn ghi rõ là HSK 3.0, bạn sẽ được kiểm tra theo danh sách 2.0.
Trang này dùng danh sách HSK 2.0, phiên bản mà hầu hết khóa học và đề thi HSK 4 hiện vẫn dùng.
HSK 4 có bao nhiêu từ?
HSK 4 thêm 600 từ mới theo chuẩn HSK 2.0 (1,200 từ tính từ HSK 1), hoặc 1,000 từ theo HSK 3.0 (3,245 từ tổng cộng). Trang này liệt kê 598 mục riêng, kèm pinyin, nghĩa và âm thanh.
HSK là gì?
HSK (汉语水平考试) là kỳ thi tiếng Trung chính thức. Mỗi cấp có một danh sách từ vựng bạn cần biết, và bài thi mặc định rằng bạn đọc và nói được mọi từ trong danh sách đó.
Có thể tải danh sách từ HSK 4 không?
Có, theo ba cách và không cần tài khoản: Tải CSV để mở bằng Excel, Google Sheets hoặc Numbers; bộ thẻ Anki cho bạn tệp phân tách bằng tab để nhập thẳng vào Anki hoặc Quizlet; In / PDF tạo danh sách gọn, dễ in, không kèm giao diện trang web.
HSK 2.0 và HSK 3.0 khác nhau thế nào ở HSK 4?
HSK 2.0 (2009) quy định HSK 4 có 600 từ mới. Chuẩn HSK 3.0 năm 2021 nâng con số này lên 1,000 và thêm nhóm nâng cao 7–9. Hầu hết khóa học và đề thi hiện vẫn theo danh sách 2.0, cũng là danh sách trên trang này.
Danh sách HSK 4 có pinyin không?
Mỗi mục đều có pinyin kèm dấu thanh, đặt cạnh chữ giản thể, chữ phồn thể và nghĩa tiếng Anh; biểu tượng loa sẽ phát từ đó lên.
Thanh điệu nào quan trọng nhất trong HSK 4?
Thanh 4 xuất hiện nhiều nhất, chiếm 35% trong 1,101 âm tiết của danh sách này. 22 từ có hai thanh 3 liền nhau, nơi áp dụng biến điệu thanh 3.
Học hết từ vựng HSK 4 mất bao lâu?
Nếu học mười từ mới mỗi ngày, 598 từ sẽ mất khoảng 9 tuần — nhưng nhận ra một từ không giống với nói được từ đó. Người học tự ghi âm ngay từ ngày đầu thường vào phần thi nói thoải mái hơn nhiều.
Các cấp HSK khác
Miễn phí · 2 phút · không cần đăng ký
Phát âm tiếng Trung của bạn thật sự tốt đến đâu?
Đọc về thanh điệu không giống với tự phát âm. Hãy nói vài từ vào micrô, AI sẽ chấm điểm từng âm tiết — thanh điệu, phụ âm đầu và vần — rồi cho bạn biết âm nào đang cản bạn tiến bộ.
Chạy ngay trên trình duyệt. Không cần cài đặt.
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học