Danh sách từ vựng HSK 2: 147 từ kèm pinyin, thanh điệu và âm thanh
Tất cả từ trong danh sách HSK 2, kèm pinyin, nghĩa tiếng Anh và âm thanh có thể phát. Lọc theo mẫu thanh điệu, tìm bất kỳ chữ Hán nào và xuất danh sách sang CSV, Anki hoặc PDF.
Danh sách từ dựa trên chuẩn HSK 2.0.
HSK 2 có bao nhiêu từ?
Theo chuẩn HSK 2.0 ban đầu, HSK 2 thêm 150 từ mới, nâng tổng số lũy kế tính cả các cấp bên dưới lên 300. Chuẩn HSK 3.0 năm 2021 có nhiều từ hơn: 772 từ mới ở HSK 2, tổng lũy kế là 1,272. Trang này liệt kê 147 mục không trùng lặp, kèm pinyin, nghĩa tiếng Anh và âm thanh — đây là danh sách HSK 2.0 đã loại trùng, nên con số có thể lệch một hai từ so với số ở tiêu đề.
71 là từ một âm tiết, 72 là từ hai âm tiết, còn 4 dài hơn — tổng cộng có 228 âm tiết cần phát âm.
Trang này hiển thị 100 từ đầu tiên trong tổng số 147 từ. Các từ còn lại nằm ở những phần bên dưới; tìm kiếm và file xuất ra vẫn bao gồm toàn bộ danh sách.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 就 | jiù | (sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; rồi; (sau mệnh đề chỉ hành động) vừa... thì; ngay sau đó; (như 是) chỉ; không gì khác ngoài; đơn thuần; chỉ; chính xác; đúng | |
| 2 | 要 | yāo | (dạng kết hợp) đòi hỏi; cưỡng ép | |
| 3 | 也 | Yě | họ Diệp | |
| 4 | 到 | dào | đến; tới; đi đến; đi tới; đến một nơi; cho đến (một thời điểm); tới (một mức độ) | |
| 5 | 还還 | Huán | họ Hoàn | |
| 6 | 着著 | zhāo | (cờ) nước đi; mánh; được rồi! | |
| 7 | 给給 | gěi | cho; vì; vì lợi ích của | |
| 8 | 让讓 | ràng | cho phép; để cho ai làm gì | |
| 9 | 吧 | bā | quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống hoặc cung cấp Internet...); hút (tẩu thuốc...); (tượng thanh) đoàng | |
| 10 | 得 | dé | thu được; lấy được; giành được | |
| 11 | 可以 | kě yǐ | có thể; được; khả dĩ | |
| 12 | 为為 | wéi | là; xem như; coi là; đóng vai trò là | |
| 13 | 从 | cóng | biến thể của 从 | |
| 14 | 真 | zhēn | thật sự; quả thật; đúng là | |
| 15 | 两兩 | liǎng | hai; cả hai; một số | |
| 16 | 出 | chū | ra; đi ra; xảy ra | |
| 17 | 已经已經 | yǐ jīng | đã; rồi | |
| 18 | 最㝡 | zuì | biến thể của 最 | |
| 19 | 因为因為 | yīn wèi | vì; do; bởi vì | |
| 20 | 再 | zài | lại; một lần nữa; tái-; thứ hai; khác; rồi thì (sau khi có việc gì đó, và chỉ sau đó) | |
| 21 | 次 | cì | tiếp theo trong thứ tự; thứ hai; ngày thứ hai; thời điểm thứ hai... | |
| 22 | 知道 | zhī dào | biết; nhận biết; cũng đọc [zhī dao] | |
| 23 | 问题問題 | wèn tí | câu hỏi; vấn đề; sự việc | |
| 24 | 走 | zǒu | đi bộ; đi; chạy | |
| 25 | 它 | tā | nó | |
| 26 | 但是 | dàn shì | nhưng; tuy nhiên | |
| 27 | 可能 | kě néng | có thể xảy ra; có thể; có lẽ | |
| 28 | 时间時間 | shí jiān | thời gian; khoảng thời gian | |
| 29 | 开始開始 | kāi shǐ | bắt đầu; khởi đầu; khởi sự | |
| 30 | 新 | Xīn | viết tắt của 新疆 疆 hoặc Singapore 坡; họ Tân | |
| 31 | 找 | zhǎo | tìm kiếm; đi tìm; đến thăm ai | |
| 32 | 快 | kuài | nhanh; tốc độ nhanh | |
| 33 | 比 | Bǐ | Bỉ; người Bỉ; viết tắt của 比利时 | |
| 34 | 所以 | suǒ yǐ | vì vậy; do đó; kết quả là | |
| 35 | 觉得覺得 | jué de | cho rằng...; cảm thấy rằng...; cảm thấy (khó chịu...) | |
| 36 | 向 | Xiàng | họ Hướng | |
| 37 | 一起 | yī qǐ | ở cùng một chỗ; cùng nhau; với | |
| 38 | 希望 | xī wàng | hy vọng; niềm hy vọng; ước vọng | |
| 39 | 大家 | dà jiā | mọi người; gia tộc lớn; bậc cao thủ | |
| 40 | 非常 | fēi cháng | rất; thật sự; khác thường; phi thường | |
| 41 | 孩子 | hái zi | đứa trẻ | |
| 42 | 别別 | Bié | họ Biệt | |
| 43 | 公司 | gōng sī | công ty; hãng; tập đoàn | |
| 44 | 第一 | dì yī | đầu tiên; số một; chủ yếu | |
| 45 | 问問 | wèn | hỏi; tra hỏi | |
| 46 | 长長 | cháng | chiều dài; dài; mãi mãi | |
| 47 | 告诉告訴 | gào sù | khởi kiện; đệ đơn khiếu nại | |
| 48 | 事情 | shì qing | sự việc; chuyện; việc; công việc | |
| 49 | 号號 | háo | gầm; kêu | |
| 50 | 高 | Gāo | họ Cao | |
| 51 | 件 | jiàn | mục; bộ phận; lượng từ cho sự việc, đồ vật, quần áo... | |
| 52 | 张張 | Zhāng | họ Trương | |
| 53 | 准备準備 | zhǔn bèi | chuẩn bị; dự định | |
| 54 | 进進 | jìn | đi tới; tiến lên; đi vào | |
| 55 | 每 | měi | mỗi; từng | |
| 56 | 您 | nín | ông/bà; ngài (cách xưng hô lịch sự, khác với 你) | |
| 57 | 送 | sòng | gửi; chuyển phát; truyền; tặng; tiễn (ai) | |
| 58 | 笑咲 | xiào | dị thể cổ của 笑 | |
| 59 | 女人 | nǚ rén | phụ nữ | |
| 60 | 小时小時 | xiǎo shí | giờ | |
| 61 | 完 | wán | xong; kết thúc; toàn bộ | |
| 62 | 路 | Lù | họ Lư | |
| 63 | 男人 | nán rén | người đàn ông; nam giới | |
| 64 | 玩 | wán | chơi; vui chơi; đùa giỡn | |
| 65 | 正在 | zhèng zài | ngay lúc (đó); ngay tại (đó); ngay giữa lúc (làm gì) | |
| 66 | 门門 | Mén | họ Môn | |
| 67 | 穿 | chuān | mặc; khoác; mặc vào | |
| 68 | 外 | wài | ngoài; ngoài ra; nước ngoài | |
| 69 | 帮助幫助 | bāng zhù | sự giúp đỡ; trợ giúp; giúp; hỗ trợ | |
| 70 | 晚上 | wǎn shang | buổi tối; đêm; vào buổi tối | |
| 71 | 错錯 | Cuò | họ Thác | |
| 72 | 卖賣 | mài | bán; phản bội; không tiếc công sức | |
| 73 | 远遠 | yuǎn | xa; xa xôi; hẻo lánh | |
| 74 | 快乐快樂 | kuài lè | vui; vui vẻ | |
| 75 | 懂 | dǒng | hiểu; lĩnh hội | |
| 76 | 药葯 | yào | lá diên vĩ; biến thể của 药 | |
| 77 | 黑 | Hēi | viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江 | |
| 78 | 身体身體 | shēn tǐ | thân thể; sức khỏe; đích thân | |
| 79 | 元 | Yuán | họ Nguyên; triều Nguyên hay Mông Cổ (1279-1368) | |
| 80 | 介绍介紹 | jiè shào | giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; tiến cử (ai cho việc làm...) | |
| 81 | 红紅 | Hóng | họ Hồng | |
| 82 | 欢迎歡迎 | huān yíng | chào đón; hoan nghênh | |
| 83 | 眼睛 | yǎn jing | mắt | |
| 84 | 近 | jìn | gần; gần với; khoảng | |
| 85 | 手机手機 | shǒu jī | điện thoại di động; điện thoại di động | |
| 86 | 忙 | máng | bận; vội vàng; vội | |
| 87 | 离 | chī | thần thú (cổ) | |
| 88 | 白 | Bái | họ Bạch | |
| 89 | 去年 | qù nián | năm ngoái | |
| 90 | 票 | piào | vé; phiếu bầu; tiền giấy | |
| 91 | 意思 | yì si | ý tưởng; ý kiến; nghĩa | |
| 92 | 早上 | zǎo shang | sáng sớm | |
| 93 | 回答 | huí dá | trả lời; đáp; trả lời; đáp | |
| 94 | 运动運動 | yùn dòng | vận động; tập thể dục; thể thao | |
| 95 | 妻子 | qī zǐ | vợ con | |
| 96 | 鱼魚 | Yú | họ Dư | |
| 97 | 累 | lěi | tích lũy; liên lụy (Đài Loan đọc [lèi]); liên tục | |
| 98 | 休息 | xiū xi | nghỉ ngơi; nghỉ | |
| 99 | 洗 | xǐ | rửa; tắm; tráng (ảnh); xào (bài, v.v.) | |
| 100 | 船舩 | chuán | biến thể của 船 |
Thanh điệu trong HSK 2
Danh sách từ vựng cho bạn biết cần học gì. Số liệu thanh điệu cho bạn biết nên luyện gì. Đây là cách 228 âm tiết của HSK 2 được phân bố.
Phân bố thanh điệu
Thanh 4 là thanh xuất hiện dày đặc trong tiếng Trung, và HSK 2 cũng vậy: thanh 4 chiếm 30% số âm tiết trong danh sách này.
Các cặp thanh điệu thường gặp nhất
72 từ trong danh sách này có hai âm tiết, và phần lớn rơi vào một vài cặp thanh điệu. Chạm vào một mẫu để lọc danh sách.
- 1–47 từvd. 因为 yīn wèi
- 4–47 từvd. 但是 dàn shì
- 4–06 từvd. 事情 shì qing
- 1–35 từvd. 开始 kāi shǐ
- 3–05 từvd. 晚上 wǎn shang
- 3–25 từvd. 可能 kě néng
- 1–14 từvd. 公司 gōng sī
- 4–14 từvd. 大家 dà jiā
0 = thanh nhẹ
Những điểm dễ vấp khi phát âm trong danh sách này
Đếm trực tiếp từ pinyin ở trên — đây là những từ đáng để bạn tự ghi âm luyện thử.
HSK 2.0 và HSK 3.0 ở cấp 2
Hiện có hai chuẩn từ vựng cùng được dùng, nên bạn sẽ thấy số lượng từ ở cùng một cấp chênh nhau rất nhiều.
| Chuẩn | Từ mới | Tổng cộng |
|---|---|---|
| HSK 2.0 (2009) | 150 | 300 |
| HSK 3.0 (2021) | 772 | 1,272 |
HSK 2.0 (2009) là chuẩn sáu cấp mà gần như mọi giáo trình, khóa học và sách luyện thi hiện vẫn dùng. HSK 3.0 — tên chính thức là Tiêu chuẩn Phân cấp Năng lực Hán ngữ, công bố năm 2021 — vẫn giữ tên các cấp nhưng gần như tăng gấp đôi số từ vựng và thêm dải 7–9 cho người học nâng cao. Các trung tâm thi vẫn đang chuyển đổi, nên trừ khi khóa học của bạn ghi rõ là HSK 3.0, bạn sẽ được kiểm tra theo danh sách 2.0.
Trang này dùng danh sách HSK 2.0, phiên bản mà hầu hết khóa học và đề thi HSK 2 hiện vẫn dùng.
HSK 2 có bao nhiêu từ?
HSK 2 thêm 150 từ mới theo chuẩn HSK 2.0 (300 từ tính từ HSK 1), hoặc 772 từ theo HSK 3.0 (1,272 từ tổng cộng). Trang này liệt kê 147 mục riêng, kèm pinyin, nghĩa và âm thanh.
HSK là gì?
HSK (汉语水平考试) là kỳ thi tiếng Trung chính thức. Mỗi cấp có một danh sách từ vựng bạn cần biết, và bài thi mặc định rằng bạn đọc và nói được mọi từ trong danh sách đó.
Có thể tải danh sách từ HSK 2 không?
Có, theo ba cách và không cần tài khoản: Tải CSV để mở bằng Excel, Google Sheets hoặc Numbers; bộ thẻ Anki cho bạn tệp phân tách bằng tab để nhập thẳng vào Anki hoặc Quizlet; In / PDF tạo danh sách gọn, dễ in, không kèm giao diện trang web.
HSK 2.0 và HSK 3.0 khác nhau thế nào ở HSK 2?
HSK 2.0 (2009) quy định HSK 2 có 150 từ mới. Chuẩn HSK 3.0 năm 2021 nâng con số này lên 772 và thêm nhóm nâng cao 7–9. Hầu hết khóa học và đề thi hiện vẫn theo danh sách 2.0, cũng là danh sách trên trang này.
Danh sách HSK 2 có pinyin không?
Mỗi mục đều có pinyin kèm dấu thanh, đặt cạnh chữ giản thể, chữ phồn thể và nghĩa tiếng Anh; biểu tượng loa sẽ phát từ đó lên.
Thanh điệu nào quan trọng nhất trong HSK 2?
Thanh 4 xuất hiện nhiều nhất, chiếm 30% trong 228 âm tiết của danh sách này. 3 từ có hai thanh 3 liền nhau, nơi áp dụng biến điệu thanh 3.
Học hết từ vựng HSK 2 mất bao lâu?
Nếu học mười từ mới mỗi ngày, 147 từ sẽ mất khoảng 3 tuần — nhưng nhận ra một từ không giống với nói được từ đó. Người học tự ghi âm ngay từ ngày đầu thường vào phần thi nói thoải mái hơn nhiều.
Các cấp HSK khác
Miễn phí · 2 phút · không cần đăng ký
Phát âm tiếng Trung của bạn thật sự tốt đến đâu?
Đọc về thanh điệu không giống với tự phát âm. Hãy nói vài từ vào micrô, AI sẽ chấm điểm từng âm tiết — thanh điệu, phụ âm đầu và vần — rồi cho bạn biết âm nào đang cản bạn tiến bộ.
Chạy ngay trên trình duyệt. Không cần cài đặt.
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học