Danh sách từ vựng HSK 3: 298 từ kèm pinyin, thanh điệu và âm thanh
Tất cả từ trong danh sách HSK 3, kèm pinyin, nghĩa tiếng Anh và âm thanh có thể phát. Lọc theo mẫu thanh điệu, tìm bất kỳ chữ Hán nào và xuất danh sách sang CSV, Anki hoặc PDF.
Danh sách từ dựa trên chuẩn HSK 2.0.
HSK 3 có bao nhiêu từ?
Theo chuẩn HSK 2.0 ban đầu, HSK 3 thêm 300 từ mới, nâng tổng số lũy kế tính cả các cấp bên dưới lên 600. Chuẩn HSK 3.0 năm 2021 có nhiều từ hơn: 973 từ mới ở HSK 3, tổng lũy kế là 2,245. Trang này liệt kê 298 mục không trùng lặp, kèm pinyin, nghĩa tiếng Anh và âm thanh — đây là danh sách HSK 2.0 đã loại trùng, nên con số có thể lệch một hai từ so với số ở tiêu đề.
92 là từ một âm tiết, 198 là từ hai âm tiết, còn 8 dài hơn — tổng cộng có 512 âm tiết cần phát âm.
Trang này hiển thị 100 từ đầu tiên trong tổng số 298 từ. Các từ còn lại nằm ở những phần bên dưới; tìm kiếm và file xuất ra vẫn bao gồm toàn bộ danh sách.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 啊 | ā | thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ôi! | |
| 2 | 把 | bǎ | cầm; nắm; bế em bé ở tư thế giúp đi vệ sinh; tay lái (xe) | |
| 3 | 被 | bèi | chăn bông; đắp (bằng); (văn chương) phải chịu (tai họa) | |
| 4 | 自己 | zì jǐ | bản thân; của riêng mình | |
| 5 | 用 | yòng | dùng; sử dụng; phải | |
| 6 | 如果 | rú guǒ | nếu; trong trường hợp; nếu như | |
| 7 | 又 | yòu | lại (một lần nữa); cũng; vừa... vừa... | |
| 8 | 只 | zhǐ | chỉ; chỉ là; vừa mới | |
| 9 | 更 | gēng | thay đổi hoặc thay thế; trải qua; một trong năm canh (mỗi canh hai giờ) mà đêm xưa được chia thành | |
| 10 | 需要 | xū yào | cần; muốn; đòi hỏi; yêu cầu; nhu cầu | |
| 11 | 地 | de | một cách; trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, nối nó với thành phần trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước | |
| 12 | 才 | cái | khả năng; tài năng; người thuộc một loại nào đó; người có năng lực | |
| 13 | 跟 | gēn | gót chân; theo sát; đi cùng | |
| 14 | 像 | xiàng | giống như; tương tự; trông như thể | |
| 15 | 还是還是 | hái shi | vẫn (như trước); tốt hơn nên; bất ngờ thay | |
| 16 | 认为認為 | rèn wéi | tin rằng; nghĩ rằng; cho rằng; cảm thấy | |
| 17 | 应该應該 | yīng gāi | nên; cần phải; phải | |
| 18 | 带帶 | dài | dải; thắt lưng; đai | |
| 19 | 位 | wèi | vị trí; địa điểm; nơi chốn | |
| 20 | 种種 | zhǒng | hạt giống; loài; loại | |
| 21 | 发现發現 | fā xiàn | chú ý; nhận thấy; khám phá; tìm thấy; phát hiện; một phát hiện | |
| 22 | 一定 | yī dìng | chắc chắn; nhất định; ắt hẳn | |
| 23 | 一直 | yī zhí | thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt từ đầu đến cuối | |
| 24 | 为了為了 | wèi le | vì; nhằm mục đích; để | |
| 25 | 一样一樣 | yī yàng | giống nhau; như; bằng với | |
| 26 | 世界 | shì jiè | thế giới | |
| 27 | 而且 | ér qiě | (không những...) mà còn; hơn nữa; ngoài ra | |
| 28 | 重要 | zhòng yào | quan trọng; đáng kể; chủ yếu | |
| 29 | 必须必須 | bì xū | phải; bắt buộc; có tính bắt buộc | |
| 30 | 地方 | dì fāng | khu vực; mang tính vùng miền (xa trung ương); địa phương | |
| 31 | 老 | lǎo | tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự chỉ vị trí sinh của con cái trong gia đình, hoặc để biểu thị sự thân mật, gần gũi; già (đối với người); người đáng kính | |
| 32 | 其他 | qí tā | khác; (cái gì hoặc ai đó) khác; phần còn lại | |
| 33 | 比赛比賽 | bǐ sài | cuộc thi đấu (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấu | |
| 34 | 然后然後 | rán hòu | sau đó; rồi thì; về sau | |
| 35 | 担心擔心 | dān xīn | lo lắng; băn khoăn; bất an | |
| 36 | 条條 | tiáo | dải; mục; khoản | |
| 37 | 放 | fàng | đặt; để; thả | |
| 38 | 拿㧱 | ná | biến thể cổ của 拿 | |
| 39 | 为什么為什麼 | wèi shén me | tại sao?; vì lý do gì? | |
| 40 | 先 | xiān | sớm; trước đó; trước kia | |
| 41 | 关系關係 | guān xi | mối quan hệ; sự liên quan; liên quan đến | |
| 42 | 出现出現 | chū xiàn | xuất hiện; nảy sinh; nổi lên | |
| 43 | 了解 | liǎo jiě | hiểu; nhận ra; tìm hiểu ra | |
| 44 | 过去過去 | guò qù | (trong) quá khứ; trước đây; trước đó | |
| 45 | 参加參加 | cān jiā | tham gia; dự phần; gia nhập | |
| 46 | 国家國家 | guó jiā | đất nước; quốc gia; nhà nước | |
| 47 | 决定決定 | jué dìng | quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định | |
| 48 | 分 | fēn | chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt xấu) | |
| 49 | 选择選擇 | xuǎn zé | lựa chọn; chọn lấy; sự lựa chọn | |
| 50 | 或者 | huò zhě | hoặc; có thể; có lẽ; có lẽ | |
| 51 | 机会機會 | jī huì | cơ hội; dịp; thời cơ | |
| 52 | 别人別人 | bié ren | người khác; những người khác | |
| 53 | 站 | zhàn | trạm; đứng; dừng lại | |
| 54 | 使 | shǐ | làm cho; khiến cho; giúp có thể | |
| 55 | 其实其實 | qí shí | thực ra; trên thực tế; thật sự | |
| 56 | 以后以後 | yǐ hòu | sau đó; sau này | |
| 57 | 要求 | yāo qiú | yêu cầu; đòi hỏi; điều kiện cần thiết | |
| 58 | 信 | xìn | thư từ; thư tín; tin tưởng | |
| 59 | 当然當然 | dāng rán | lẽ dĩ nhiên; đương nhiên phải như vậy; chắc chắn | |
| 60 | 接 | jiē | tiếp nhận; nghe (điện thoại); đón tiếp ai đó | |
| 61 | 相信 | xiāng xìn | tin chắc (điều gì đó là sự thật); tin tưởng; chấp nhận điều gì đó là đúng | |
| 62 | 花 | Huā | họ Hoa | |
| 63 | 虽然雖然 | suī rán | mặc dù; cho dù (thường dùng kèm với 是 hoặc 是...) | |
| 64 | 解决解決 | jiě jué | giải quyết; xử lý (một vấn đề); tiêu diệt; quét sạch (kẻ thù, thổ phỉ...) | |
| 65 | 关于關於 | guān yú | liên quan đến; về vấn đề | |
| 66 | 完成 | wán chéng | hoàn thành; đạt được | |
| 67 | 结束結束 | jié shù | sự kết thúc; hoàn tất; chấm dứt | |
| 68 | 努力 | nǔ lì | nỗ lực; cố gắng hết sức; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy | |
| 69 | 以前 | yǐ qián | trước đây; trước kia; trước đó | |
| 70 | 办法辦法 | bàn fǎ | phương tiện; phương pháp; cách thức (làm việc gì) | |
| 71 | 特别特別 | tè bié | khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt là; nhất là; rõ ràng; vì một mục đích cụ thể | |
| 72 | 难難 | nán | khó (để...); vấn đề; khó khăn | |
| 73 | 注意 | zhù yì | lưu ý; chú ý đến | |
| 74 | 讲講 | jiǎng | nói; giải thích; đàm phán | |
| 75 | 离开離開 | lí kāi | khởi hành; rời đi | |
| 76 | 万 | mò | dùng trong chữ 俟 | |
| 77 | 以为以為 | yǐ wéi | nghĩ rằng (tức là cho rằng điều gì đó đúng...) (thường hàm ý rằng suy nghĩ đó là sai, trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính người nói) | |
| 78 | 越 | Yuè | từ chung chỉ các dân tộc hoặc nhà nước ở miền nam Trung Quốc hay Nam Á vào các thời kỳ lịch sử khác nhau; viết tắt của Việt Nam 越南 | |
| 79 | 城市 | chéng shì | thành phố; thị trấn | |
| 80 | 影响影響 | yǐng xiǎng | ảnh hưởng; tác động; gây ảnh hưởng | |
| 81 | 游戏遊戲 | yóu xì | trò chơi; chơi | |
| 82 | 马馬 | Mǎ | họ Mã; viết tắt của Malaysia 马来西亚 | |
| 83 | 比较比較 | bǐ jiào | so sánh; đối chiếu; tương đối | |
| 84 | 最近 | zuì jìn | gần đây; sắp tới; gần nhất | |
| 85 | 换換 | huàn | trao đổi; thay (quần áo...); thay thế | |
| 86 | 终于終於 | zhōng yú | cuối cùng; rốt cuộc | |
| 87 | 脸臉 | liǎn | khuôn mặt | |
| 88 | 口 | kǒu | miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, gia súc, đại bác, giếng...); lượng từ cho miếng cắn hoặc ngụm | |
| 89 | 除了 | chú le | ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào đó | |
| 90 | 总是總是 | zǒng shì | luôn luôn | |
| 91 | 双雙 | Shuāng | họ Song | |
| 92 | 突然 | tū rán | đột ngột; bất ngờ; không lường trước | |
| 93 | 段 | Duàn | họ Đoàn | |
| 94 | 检查檢查 | jiǎn chá | sự kiểm tra; kiểm tra; thanh tra | |
| 95 | 米 | Mǐ | họ Mễ | |
| 96 | 容易 | róng yì | dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ (xảy ra); có xu hướng | |
| 97 | 明白 | míng bai | rõ ràng; hiển nhiên; dứt khoát | |
| 98 | 根据根據 | gēn jù | theo; dựa trên; căn cứ | |
| 99 | 记得記得 | jì de | nhớ | |
| 100 | 辆輛 | liàng | lượng từ cho xe cộ |
Thanh điệu trong HSK 3
Danh sách từ vựng cho bạn biết cần học gì. Số liệu thanh điệu cho bạn biết nên luyện gì. Đây là cách 512 âm tiết của HSK 3 được phân bố.
Phân bố thanh điệu
Thanh 4 là thanh xuất hiện dày đặc trong tiếng Trung, và HSK 3 cũng vậy: thanh 4 chiếm 33% số âm tiết trong danh sách này.
Các cặp thanh điệu thường gặp nhất
198 từ trong danh sách này có hai âm tiết, và phần lớn rơi vào một vài cặp thanh điệu. Chạm vào một mẫu để lọc danh sách.
- 4–422 từvd. 世界 shì jiè
- 1–418 từvd. 需要 xū yào
- 2–417 từvd. 然后 rán hòu
- 1–216 từvd. 一直 yī zhí
- 3–415 từvd. 比赛 bǐ sài
- 1–114 từvd. 应该 yīng gāi
- 2–010 từvd. 还是 hái shi
- 4–110 từvd. 必须 bì xū
0 = thanh nhẹ
Những điểm dễ vấp khi phát âm trong danh sách này
Đếm trực tiếp từ pinyin ở trên — đây là những từ đáng để bạn tự ghi âm luyện thử.
HSK 2.0 và HSK 3.0 ở cấp 3
Hiện có hai chuẩn từ vựng cùng được dùng, nên bạn sẽ thấy số lượng từ ở cùng một cấp chênh nhau rất nhiều.
| Chuẩn | Từ mới | Tổng cộng |
|---|---|---|
| HSK 2.0 (2009) | 300 | 600 |
| HSK 3.0 (2021) | 973 | 2,245 |
HSK 2.0 (2009) là chuẩn sáu cấp mà gần như mọi giáo trình, khóa học và sách luyện thi hiện vẫn dùng. HSK 3.0 — tên chính thức là Tiêu chuẩn Phân cấp Năng lực Hán ngữ, công bố năm 2021 — vẫn giữ tên các cấp nhưng gần như tăng gấp đôi số từ vựng và thêm dải 7–9 cho người học nâng cao. Các trung tâm thi vẫn đang chuyển đổi, nên trừ khi khóa học của bạn ghi rõ là HSK 3.0, bạn sẽ được kiểm tra theo danh sách 2.0.
Trang này dùng danh sách HSK 2.0, phiên bản mà hầu hết khóa học và đề thi HSK 3 hiện vẫn dùng.
HSK 3 có bao nhiêu từ?
HSK 3 thêm 300 từ mới theo chuẩn HSK 2.0 (600 từ tính từ HSK 1), hoặc 973 từ theo HSK 3.0 (2,245 từ tổng cộng). Trang này liệt kê 298 mục riêng, kèm pinyin, nghĩa và âm thanh.
HSK là gì?
HSK (汉语水平考试) là kỳ thi tiếng Trung chính thức. Mỗi cấp có một danh sách từ vựng bạn cần biết, và bài thi mặc định rằng bạn đọc và nói được mọi từ trong danh sách đó.
Có thể tải danh sách từ HSK 3 không?
Có, theo ba cách và không cần tài khoản: Tải CSV để mở bằng Excel, Google Sheets hoặc Numbers; bộ thẻ Anki cho bạn tệp phân tách bằng tab để nhập thẳng vào Anki hoặc Quizlet; In / PDF tạo danh sách gọn, dễ in, không kèm giao diện trang web.
HSK 2.0 và HSK 3.0 khác nhau thế nào ở HSK 3?
HSK 2.0 (2009) quy định HSK 3 có 300 từ mới. Chuẩn HSK 3.0 năm 2021 nâng con số này lên 973 và thêm nhóm nâng cao 7–9. Hầu hết khóa học và đề thi hiện vẫn theo danh sách 2.0, cũng là danh sách trên trang này.
Danh sách HSK 3 có pinyin không?
Mỗi mục đều có pinyin kèm dấu thanh, đặt cạnh chữ giản thể, chữ phồn thể và nghĩa tiếng Anh; biểu tượng loa sẽ phát từ đó lên.
Thanh điệu nào quan trọng nhất trong HSK 3?
Thanh 4 xuất hiện nhiều nhất, chiếm 33% trong 512 âm tiết của danh sách này. 6 từ có hai thanh 3 liền nhau, nơi áp dụng biến điệu thanh 3.
Học hết từ vựng HSK 3 mất bao lâu?
Nếu học mười từ mới mỗi ngày, 298 từ sẽ mất khoảng 5 tuần — nhưng nhận ra một từ không giống với nói được từ đó. Người học tự ghi âm ngay từ ngày đầu thường vào phần thi nói thoải mái hơn nhiều.
Các cấp HSK khác
Miễn phí · 2 phút · không cần đăng ký
Phát âm tiếng Trung của bạn thật sự tốt đến đâu?
Đọc về thanh điệu không giống với tự phát âm. Hãy nói vài từ vào micrô, AI sẽ chấm điểm từng âm tiết — thanh điệu, phụ âm đầu và vần — rồi cho bạn biết âm nào đang cản bạn tiến bộ.
Chạy ngay trên trình duyệt. Không cần cài đặt.
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học