Lượng từ tiếng Trung
60 lượng từ bạn thật sự cần: mỗi từ dùng để đếm gì, kèm ví dụ, pinyin và âm thanh.
gè
general-purpose classifier
Dùng cho: people, general objects, abstract things
one person
three apples
zhī
classifier for animals and one of a pair
Dùng cho: small animals, birds, one of paired body parts or objects
one cat
two hands
běn
classifier for bound volumes
Dùng cho: books, magazines, notebooks, dictionaries
one book
two magazines
zhāng
classifier for flat objects
Dùng cho: paper, tables, photos, tickets, beds
one sheet of paper
two tickets
tiáo
classifier for long, narrow, flexible things
Dùng cho: fish, roads, rivers, trousers, dogs
one fish
two pairs of trousers
jiàn
classifier for clothing items and matters
Dùng cho: upper-body clothing, matters, gifts, luggage
one piece of clothing
two matters
wèi
polite classifier for people
Dùng cho: teachers, guests, doctors (respectful)
one teacher
three guests
zhǒng
classifier for kinds and types
Dùng cho: methods, colors, languages, feelings
one kind of method
three colors
cì
classifier for occurrences
Dùng cho: times something happens: chances, meetings, trips
one chance
I have been there three times.
kuài
classifier for chunks and pieces; colloquial unit of money
Dùng cho: cake, chocolate, soap; yuan in speech
one piece of cake
ten yuan
jiā
classifier for businesses and establishments
Dùng cho: restaurants, companies, shops, banks
one restaurant
two companies
kǒu
classifier for family members and mouthfuls
Dùng cho: people in a family, mouthfuls of food or drink
four family members
a mouthful of water
bēi
classifier for cups and glasses
Dùng cho: water, coffee, tea and other drinks
one glass of water
two cups of coffee
píng
classifier for bottles
Dùng cho: bottled water, beer, milk
one bottle of water
two bottles of beer
shuāng
classifier for matched pairs
Dùng cho: shoes, chopsticks, socks, gloves
one pair of shoes
one pair of chopsticks
Trong tiếng Trung, bạn không thể nói "ba sách" — giữa số đếm và danh từ phải có một lượng từ: 三本书 (sān běn shū), trong đó 本 là lượng từ cho những vật được đóng thành cuốn/tập. Mỗi danh từ có lượng từ quen dùng riêng, và dùng 个 cho tất cả mọi thứ sẽ khiến bạn nghe như người mới học ngay.
Danh sách có thể tra cứu này gồm khoảng 60 lượng từ đủ dùng cho tiếng Trung hằng ngày, sắp theo độ hữu ích: mỗi lượng từ dùng để đếm gì, cụm ví dụ dùng được ngay kèm pinyin (bao gồm cả biến điệu của 一 trong lời nói), và âm thanh cho từng ví dụ.
Lượng từ (classifier) là gì?
Đó là từ bắt buộc đứng giữa số đếm (hoặc 这/那) và danh từ: 一本书 "một quyển sách", 两只猫 "hai con mèo". Tiếng Anh cũng có nét tương tự — "two sheets of paper" (hai tờ giấy).
Mình chỉ dùng 个 cho mọi thứ được không?
Người khác vẫn hiểu bạn — 个 là lựa chọn dự phòng gần như dùng được với mọi thứ — nhưng người bản xứ sẽ nhận ra ngay. Học 20 lượng từ phổ biến nhất là đủ cho phần lớn giao tiếp hằng ngày và giúp bạn nghe tự nhiên hơn hẳn.
Vì sao 一 lại đổi thanh trong các ví dụ?
Đó là biến điệu chuẩn: 一 thành yí trước âm tiết thanh 4 (一个 yí gè), và thành yì trước các âm tiết thanh 1–3 (一张 yì zhāng). Ví dụ hiển thị dạng nói, vì đó là cách bạn nên đọc chúng.
Công cụ miễn phí khác
Miễn phí · 2 phút · không cần đăng ký
Phát âm tiếng Trung của bạn thật sự tốt đến đâu?
Đọc về thanh điệu không giống với tự phát âm. Hãy nói vài từ vào micrô, AI sẽ chấm điểm từng âm tiết — thanh điệu, phụ âm đầu và vần — rồi cho bạn biết âm nào đang cản bạn tiến bộ.
Chạy ngay trên trình duyệt. Không cần cài đặt.
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học