Từ vựng HSK 5: từ 1,101–1,200
Phần 12/13 của danh sách từ HSK 5. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1101 | 测验測驗 | cè yàn | bài kiểm tra; kiểm tra | |
| 1102 | 丙 | bǐng | chữ thứ ba trong Thập Can 干; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong dãy "A, B, C" hoặc "I, II, III"... | |
| 1103 | 发票發票 | fā piào | hóa đơn; biên lai mua hàng | |
| 1104 | 抽屉抽屜 | chōu ti | ngăn kéo | |
| 1105 | 叙述敘述 | xù shù | kể lại (một câu chuyện hoặc thông tin); nói về; thuật lại | |
| 1106 | 傍晚 | bàng wǎn | vào buổi tối; khi đêm xuống; về chiều tối | |
| 1107 | 胡说胡說 | hú shuō | nói nhảm; nói vớ vẩn | |
| 1108 | 匆忙 | cōng máng | vội vàng; gấp gáp | |
| 1109 | 不要紧不要緊 | bù yào jǐn | không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao cả | |
| 1110 | 狡猾 | jiǎo huá | xảo quyệt; gian xảo; ranh mãnh | |
| 1111 | 行人 | xíng rén | người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường | |
| 1112 | 初级初級 | chū jí | sơ cấp; cấp một (ban đầu) | |
| 1113 | 小吃 | xiǎo chī | đồ ăn nhẹ; đồ giải khát | |
| 1114 | 信封 | xìn fēng | phong bì | |
| 1115 | 光滑 | guāng huá | bóng mượt; mượt mà; trơn láng | |
| 1116 | 发抖發抖 | fā dǒu | run rẩy; rung lắc; rùng mình | |
| 1117 | 灰尘灰塵 | huī chén | bụi | |
| 1118 | 盼望 | pàn wàng | hy vọng; mong đợi | |
| 1119 | 轮流輪流 | lún liú | luân phiên; thay phiên nhau | |
| 1120 | 硬件 | yìng jiàn | phần cứng | |
| 1121 | 改正 | gǎi zhèng | sửa chữa; sửa đổi; chỉnh sửa cho đúng | |
| 1122 | 结实結實 | jiē shí | kết trái; đơm hoa kết trái | |
| 1123 | 幸亏幸虧 | xìng kuī | may mắn thay; may là | |
| 1124 | 明信片 | míng xìn piàn | bưu thiếp | |
| 1125 | 爱护愛護 | ài hù | trân trọng; nâng niu; chăm sóc | |
| 1126 | 黄瓜黃瓜 | huáng guā | dưa chuột | |
| 1127 | 姑姑 | gū gu | cô (em/chị gái của bố) | |
| 1128 | 悲观悲觀 | bēi guān | bi quan | |
| 1129 | 祖先 | zǔ xiān | tổ tiên; ông cha; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ mà các loài hiện đại tiến hóa từ đó | |
| 1130 | 肥皂 | féi zào | xà phòng | |
| 1131 | 委屈 | wěi qu | cảm thấy oan ức; khiến ai đó cảm thấy oan ức; sự ấm ức | |
| 1132 | 作文 | zuò wén | viết bài luận; bài văn (bài tập làm văn của học sinh) | |
| 1133 | 本领本領 | běn lǐng | kỹ năng; khả năng; năng lực | |
| 1134 | 勤奋勤奮 | qín fèn | chăm chỉ; cần cù | |
| 1135 | 寿命壽命 | shòu mìng | tuổi thọ; kỳ vọng sống; tuổi thọ (của máy móc) | |
| 1136 | 体积體積 | tǐ jī | thể tích; khối lượng lớn | |
| 1137 | 动画片動畫片 | dòng huà piàn | phim hoạt hình | |
| 1138 | 周到 | zhōu dào | chu đáo; ân cần; chăm sóc tận tình | |
| 1139 | 操场操場 | cāo chǎng | sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện | |
| 1140 | 难看難看 | nán kàn | xấu xí; khó coi | |
| 1141 | 罐头罐頭 | guàn tou | thiếc; lon (hộp) | |
| 1142 | 尖锐尖銳 | jiān ruì | sắc bén; mãnh liệt; xuyên thấu | |
| 1143 | 皮鞋 | pí xié | giày da | |
| 1144 | 酱油醬油 | jiàng yóu | xì dầu; nước tương | |
| 1145 | 艰巨艱巨 | jiān jù | gian nan; khủng khiếp (công việc); rất khó khăn | |
| 1146 | 陆地陸地 | lù dì | đất liền (đối lập với biển) | |
| 1147 | 滑冰 | huá bīng | trượt băng; môn trượt băng | |
| 1148 | 惭愧慚愧 | cán kuì | xấu hổ | |
| 1149 | 交际交際 | jiāo jì | giao tiếp; giao lưu xã hội | |
| 1150 | 字幕 | zì mù | chú thích; phụ đề | |
| 1151 | 振动振動 | zhèn dòng | rung động; rung lắc; sự rung động | |
| 1152 | 感想 | gǎn xiǎng | ấn tượng; suy ngẫm; suy nghĩ | |
| 1153 | 邮局郵局 | yóu jú | bưu điện | |
| 1154 | 执照執照 | zhí zhào | giấy phép; giấy phép hoạt động | |
| 1155 | 提倡 | tí chàng | thúc đẩy; cổ vũ | |
| 1156 | 概括 | gài kuò | tóm tắt; khái quát hóa; ngắn gọn; theo nét chính | |
| 1157 | 坦率 | tǎn shuài | thẳng thắn (cuộc thảo luận); bộc trực; cởi mở | |
| 1158 | 均匀均勻 | jūn yún | đều; phân bố đồng đều; đồng nhất | |
| 1159 | 火柴 | huǒ chái | que diêm | |
| 1160 | 收据收據 | shōu jù | biên lai; hóa đơn | |
| 1161 | 诚恳誠懇 | chéng kěn | chân thành; trung thực; nồng hậu | |
| 1162 | 多亏多虧 | duō kuī | nhờ có; may mắn thay | |
| 1163 | 姥姥 | lǎo lao | (khẩu ngữ) bà ngoại | |
| 1164 | 桔子 | jú zi | quýt; cũng viết là 橘子 | |
| 1165 | 丝绸絲綢 | sī chóu | vải lụa; lụa | |
| 1166 | 转告轉告 | zhuǎn gào | truyền đạt; giao tiếp; truyền tải | |
| 1167 | 调皮調皮 | tiáo pí | nghịch ngợm; tinh nghịch; ngỗ nghịch | |
| 1168 | 麦克风麥克風 | mài kè fēng | micro (từ vay mượn) | |
| 1169 | 公元 | gōng yuán | Công nguyên (CE); kỷ nguyên Kitô giáo; sau Công nguyên (AD) | |
| 1170 | 戒烟戒煙 | jiè yān | bỏ hút thuốc | |
| 1171 | 健身房 | jiàn shēn fáng | phòng tập thể hình; nhà thi đấu | |
| 1172 | 游览遊覽 | yóu lǎn | đi ngắm cảnh; đi tham quan du lịch; thăm viếng | |
| 1173 | 抽象 | chōu xiàng | trừu tượng; sự trừu tượng hóa | |
| 1174 | 悠久 | yōu jiǔ | lâu đời (truyền thống, lịch sử...) | |
| 1175 | 陆续陸續 | lù xù | lần lượt; liên tiếp; cái này sau cái kia | |
| 1176 | 试卷試卷 | shì juàn | bài thi; giấy làm bài kiểm tra | |
| 1177 | 应聘應聘 | yìng pìn | nhận lời mời làm việc; nộp đơn ứng tuyển vị trí đã đăng tuyển | |
| 1178 | 责备責備 | zé bèi | đổ lỗi; chỉ trích; sự lên án | |
| 1179 | 刻苦 | kè kǔ | chăm chỉ; cần cù | |
| 1180 | 单调單調 | dān diào | đơn điệu | |
| 1181 | 除夕 | Chú xī | đêm giao thừa (âm lịch) | |
| 1182 | 管子 | Guǎn zǐ | Quản Tử hay Quản Trọng 管仲 (mất năm 645 TCN), nhà chính trị nổi tiếng của nước Tề 齐国 thời Xuân Thu; Quản Tử, cuốn sách kinh điển tập hợp các trước tác của Quản Trọng và học phái của ông | |
| 1183 | 矿泉水礦泉水 | kuàng quán shuǐ | nước khoáng | |
| 1184 | 小气小氣 | xiǎo qì | keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi | |
| 1185 | 再三 | zài sān | lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác | |
| 1186 | 不耐烦不耐煩 | bù nài fán | mất kiên nhẫn; hết kiên nhẫn | |
| 1187 | 零钱零錢 | líng qián | tiền lẻ; tiền thừa; tiền tiêu vặt | |
| 1188 | 磁带磁帶 | cí dài | băng từ | |
| 1189 | 平方 | píng fāng | bình phương (như foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai) | |
| 1190 | 嚷 | rǎng | hét lên; gào lên; làm ầm ĩ chuyện gì đó | |
| 1191 | 果实果實 | guǒ shí | quả (do cây sinh ra); (nghĩa bóng) thành quả (của thành công...); kết quả | |
| 1192 | 日历日曆 | rì lì | lịch | |
| 1193 | 往返 | wǎng fǎn | đi đi lại lại; qua lại; đi một chuyến khứ hồi | |
| 1194 | 灾害災害 | zāi hài | tai họa; thảm họa | |
| 1195 | 碰见碰見 | pèng jiàn | tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); va phải | |
| 1196 | 内科內科 | nèi kē | nội khoa; y học tổng quát | |
| 1197 | 轻视輕視 | qīng shì | sự khinh miệt; khinh thường; coi thường | |
| 1198 | 排球 | pái qiú | bóng chuyền | |
| 1199 | 样式樣式 | yàng shì | loại; kiểu | |
| 1200 | 疼爱疼愛 | téng ài | yêu thương tha thiết |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học