Từ vựng HSK 5: từ 601–700
Phần 7/13 của danh sách từ HSK 5. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 601 | 解放 | jiě fàng | giải phóng; giải thoát; sự giải phóng | |
| 602 | 假如 | jiǎ rú | nếu | |
| 603 | 幻想 | huàn xiǎng | ảo tưởng; mộng tưởng | |
| 604 | 甩 | shuǎi | ném; quăng; vung | |
| 605 | 相对相對 | xiāng duì | tương đối; đối lập; chống lại | |
| 606 | 改善 | gǎi shàn | làm tốt hơn; cải thiện | |
| 607 | 功夫 | gōng fu | kỹ năng; nghệ thuật; công phu | |
| 608 | 拥抱擁抱 | yōng bào | ôm; ôm ấp | |
| 609 | 晒 | shài | biến thể của 晒 | |
| 610 | 感激 | gǎn jī | biết ơn; trân trọng; cảm kích | |
| 611 | 纪录紀錄 | jì lù | biến thể của 记录 (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại") | |
| 612 | 乖 | guāi | (chỉ trẻ em) ngoan ngoãn, biết nghe lời; thông minh; lanh lợi | |
| 613 | 农民農民 | nóng mín | nông dân | |
| 614 | 商品 | shāng pǐn | hàng hóa; sản phẩm; hàng buôn bán | |
| 615 | 形势形勢 | xíng shì | hoàn cảnh; tình hình; địa hình | |
| 616 | 劝勸 | quàn | khuyên; thúc giục; cố gắng thuyết phục | |
| 617 | 娶 | qǔ | lấy vợ; cưới (một người phụ nữ) | |
| 618 | 运输運輸 | yùn shū | vận chuyển; chở; sự vận tải | |
| 619 | 利润利潤 | lì rùn | lợi nhuận | |
| 620 | 珍惜 | zhēn xī | trân quý; coi trọng; nâng niu | |
| 621 | 传播傳播 | chuán bō | phổ biến; truyền bá; lan truyền | |
| 622 | 匹 | pī | bạn đời; một trong cặp | |
| 623 | 好奇 | hào qí | tò mò; hiếu kỳ; sự tò mò | |
| 624 | 集体集體 | jí tǐ | tập thể (quyết định); chung (nỗ lực); một nhóm | |
| 625 | 收获收獲 | shōu huò | biến thể của 收获 | |
| 626 | 装饰裝飾 | zhuāng shì | trang trí; đồ trang trí; mang tính trang trí | |
| 627 | 通讯通訊 | tōng xùn | tin tức; bài báo; bản tin | |
| 628 | 锅鍋 | guō | nồi; chảo; chảo wok; vạc; vật có hình dáng như nồi | |
| 629 | 太太 | tài tai | phụ nữ đã kết hôn; bà; quý bà | |
| 630 | 落后落後 | luò hòu | tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ...); lạc hậu | |
| 631 | 蹲 | dūn | ngồi xổm; cúi khom; ở lại (một nơi nào đó) | |
| 632 | 强调強調 | qiáng diào | nhấn mạnh (một tuyên bố); nhấn mạnh | |
| 633 | 丑 | Chǒu | họ Châu | |
| 634 | 冒险冒險 | mào xiǎn | liều lĩnh; đánh liều; cuộc thâm nhập mạo hiểm | |
| 635 | 牵牽 | qiān | dắt theo; kéo (con vật bằng dây); (dạng ràng buộc) liên can | |
| 636 | 分配 | fēn pèi | phân phối; giao; phân bổ | |
| 637 | 账户賬戶 | zhàng hù | tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến | |
| 638 | 修改 | xiū gǎi | sửa đổi; thay đổi; điều chỉnh | |
| 639 | 宇宙 | yǔ zhòu | vũ trụ | |
| 640 | 冻凍 | dòng | đông lại; cảm thấy rất lạnh; thạch đông | |
| 641 | 要不 | yào bù | nếu không thì; hoặc là; hay là...? | |
| 642 | 辞职辭職 | cí zhí | từ chức | |
| 643 | 遵守 | zūn shǒu | tuân theo; tuân thủ; tôn trọng (một thỏa thuận) | |
| 644 | 抓紧抓緊 | zhuā jǐn | nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian (làm gì đó) | |
| 645 | 相处相處 | xiāng chǔ | liên lạc (với ai đó); giao thiệp; tương tác | |
| 646 | 保存 | bǎo cún | bảo tồn; giữ gìn; lưu giữ | |
| 647 | 阵陣 | zhèn | bố trí quân đội; làn sóng; đợt | |
| 648 | 日期 | rì qī | ngày tháng | |
| 649 | 瞎 | xiā | mù quáng; vô căn cứ; một cách ngu ngốc | |
| 650 | 从此從此 | cóng cǐ | từ nay trở đi; kể từ đó; từ đây về sau | |
| 651 | 地震 | dì zhèn | động đất | |
| 652 | 赔偿賠償 | péi cháng | bồi thường | |
| 653 | 发明發明 | fā míng | phát minh; sáng chế | |
| 654 | 挥揮 | huī | vẫy; vung; chỉ huy | |
| 655 | 突出 | tū chū | nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật | |
| 656 | 电池電池 | diàn chí | pin | |
| 657 | 乐观樂觀 | lè guān | lạc quan; đầy hy vọng | |
| 658 | 实话實話 | shí huà | sự thật | |
| 659 | 青少年 | qīng shào nián | thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thiếu niên | |
| 660 | 老鼠 | lǎo shǔ | chuột | |
| 661 | 涨漲 | zhǎng | tăng lên (giá cả, sông nước) | |
| 662 | 热烈熱烈 | rè liè | nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp | |
| 663 | 吨噸 | dūn | tấn (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [dùn] | |
| 664 | 相似 | xiāng sì | tương tự; giống nhau | |
| 665 | 移民 | yí mín | nhập cư; di cư; người di cư | |
| 666 | 担任擔任 | dān rèn | giữ chức vụ nhà nước; nhậm chức; phụ trách | |
| 667 | 趁 | chèn | tận dụng; lợi dụng | |
| 668 | 宿舍 | sù shè | ký túc xá; phòng ký túc xá; nơi ở tập thể | |
| 669 | 秩序 | zhì xù | trật tự (ngăn nắp); thứ tự (trình tự); trật tự xã hội | |
| 670 | 善良 | shàn liáng | tốt bụng và trung thực; nhân hậu | |
| 671 | 可靠 | kě kào | đáng tin cậy | |
| 672 | 其余其餘 | qí yú | phần còn lại; những người/thứ khác; còn lại | |
| 673 | 规模規模 | guī mó | quy mô; phạm vi; mức độ | |
| 674 | 决心決心 | jué xīn | quyết tâm; sự quyết đoán; kiên định | |
| 675 | 忍不住 | rěn bu zhù | không thể kìm được; không chịu nổi | |
| 676 | 球迷 | qiú mí | cổ động viên (thể thao bóng) | |
| 677 | 捡撿 | jiǎn | nhặt; thu thập; thu gom | |
| 678 | 蔬菜 | shū cài | rau củ | |
| 679 | 消灭消滅 | xiāo miè | chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong | |
| 680 | 哪怕 | nǎ pà | thậm chí; ngay cả khi; mặc dù | |
| 681 | 补充補充 | bǔ chōng | bổ sung; bù đắp; hoàn thiện thêm | |
| 682 | 最初 | zuì chū | đầu tiên; sơ cấp; ban đầu | |
| 683 | 克服 | kè fú | (cố gắng) vượt qua (khó khăn...); chinh phục; chịu đựng | |
| 684 | 摩托车摩托車 | mó tuō chē | (từ mượn) xe máy; mô tô | |
| 685 | 薄 | Bó | họ Bạc | |
| 686 | 贸易貿易 | mào yì | thương mại | |
| 687 | 成分 | chéng fèn | thành phần; nguyên liệu cấu thành; yếu tố; cấu phần; thành phần xuất thân (của một người) | |
| 688 | 召开召開 | zhào kāi | triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; tập hợp lại | |
| 689 | 平常 | píng cháng | bình thường; thông thường; thường thì | |
| 690 | 借口 | jiè kǒu | lấy làm cớ; lý do; cái cớ | |
| 691 | 有利 | yǒu lì | có lợi; thuận lợi | |
| 692 | 博物馆博物館 | bó wù guǎn | bảo tàng | |
| 693 | 热爱熱愛 | rè ài | yêu say đắm; tôn sùng | |
| 694 | 体现體現 | tǐ xiàn | thể hiện; phản ánh; hiện thân | |
| 695 | 总裁總裁 | zǒng cái | chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty...) | |
| 696 | 协调協調 | xié tiáo | phối hợp; hài hòa; ăn khớp với nhau | |
| 697 | 论文論文 | lùn wén | bài báo khoa học; luận thuyết; luận văn | |
| 698 | 从而從而 | cóng ér | vì vậy; nhờ đó | |
| 699 | 整体整體 | zhěng tǐ | thực thể toàn vẹn; toàn bộ; tổng hợp | |
| 700 | 综合綜合 | zōng hé | toàn diện; tổng hợp; được tổng hợp |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học