Từ vựng HSK 5: từ 1,201–1,298
Phần 13/13 của danh sách từ HSK 5. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1201 | 吃亏吃虧 | chī kuī | chịu thiệt hại; gặp khó khăn; bị thua thiệt | |
| 1202 | 苗条苗條 | miáo tiao | (phụ nữ) mảnh mai; thon thả; duyên dáng | |
| 1203 | 连续剧連續劇 | lián xù jù | phim truyền hình nhiều tập; loạt phim; chương trình chia tập | |
| 1204 | 学问學問 | xué wèn | sự học hỏi; kiến thức | |
| 1205 | 光盘光盤 | guāng pán | đĩa CD; DVD; CD-ROM | |
| 1206 | 与其與其 | yǔ qí | thà... còn hơn...; 与其 A 如 B (thà A còn hơn B) | |
| 1207 | 寺庙寺廟 | sì miào | chùa; tu viện; đền thờ | |
| 1208 | 固体固體 | gù tǐ | rắn chắc | |
| 1209 | 鲜艳鮮艷 | xiān yàn | màu sắc tươi sáng; sặc sỡ | |
| 1210 | 看不起 | kàn bu qǐ | coi thường; khinh miệt | |
| 1211 | 竹子 | zhú zi | tre | |
| 1212 | 照常 | zhào cháng | như thường lệ | |
| 1213 | 象棋 | xiàng qí | cờ tướng | |
| 1214 | 慌张慌張 | huāng zhāng | bối rối; kích động | |
| 1215 | 国籍國籍 | guó jí | quốc tịch | |
| 1216 | 敬爱敬愛 | jìng ài | kính yêu; đánh giá cao | |
| 1217 | 空闲空閒 | kòng xián | rảnh rỗi; thời gian rảnh; thư giãn | |
| 1218 | 勺子 | sháo zi | muôi; vá múc | |
| 1219 | 能干能幹 | néng gàn | có năng lực; có khả năng | |
| 1220 | 勤劳勤勞 | qín láo | chăm chỉ; cần cù; siêng năng | |
| 1221 | 中旬 | zhōng xún | phần giữa của tháng (khoảng ngày 11-20) | |
| 1222 | 风俗風俗 | fēng sú | phong tục xã hội | |
| 1223 | 油炸 | yóu zhá | chiên ngập dầu | |
| 1224 | 班主任 | bān zhǔ rèn | giáo viên chủ nhiệm | |
| 1225 | 田野 | tián yě | cánh đồng; đất trống | |
| 1226 | 教材 | jiào cái | tài liệu giảng dạy | |
| 1227 | 躲藏 | duǒ cáng | ẩn mình; trốn tránh; tìm chỗ nấp | |
| 1228 | 包子 | bāo zi | bánh bao (bánh hấp có nhân) | |
| 1229 | 馒头饅頭 | mán tou | bánh cuộn hấp; bánh bao không nhân; bánh mì hấp | |
| 1230 | 书架書架 | shū jià | kệ sách | |
| 1231 | 煤炭 | méi tàn | than đá | |
| 1232 | 充电器充電器 | chōng diàn qì | bộ sạc pin | |
| 1233 | 发愁發愁 | fā chóu | lo lắng; phiền muộn; bồn chồn | |
| 1234 | 朴素樸素 | pǔ sù | giản dị; không cầu kỳ; sống đơn giản | |
| 1235 | 次要 | cì yào | thứ yếu | |
| 1236 | 片面 | piàn miàn | đơn phương; một chiều | |
| 1237 | 本科 | běn kē | chương trình đại học; (tính từ) bậc đại học | |
| 1238 | 鞭炮 | biān pào | pháo; tràng pháo nhỏ | |
| 1239 | 清淡 | qīng dàn | nhạt (đồ ăn, không béo hoặc không đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (doanh số) | |
| 1240 | 不见得不見得 | bù jiàn de | không nhất thiết; không chắc | |
| 1241 | 孝顺孝順 | xiào shùn | hiếu thảo; tận tụy; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.) | |
| 1242 | 橡皮 | xiàng pí | cao su; cục tẩy | |
| 1243 | 嘱咐囑咐 | zhǔ fù | bảo; khuyên răn; lệnh cấm | |
| 1244 | 胡须鬍鬚 | hú xū | râu | |
| 1245 | 元旦 | Yuán dàn | ngày Tết Dương lịch | |
| 1246 | 汇率匯率 | huì lǜ | tỷ giá hối đoái | |
| 1247 | 鼠标鼠標 | shǔ biāo | chuột (máy tính) | |
| 1248 | 急忙 | jí máng | vội vàng | |
| 1249 | 结账結賬 | jié zhàng | thanh toán hóa đơn; tất toán tài khoản; cũng viết là 结帐 | |
| 1250 | 胶水膠水 | jiāo shuǐ | keo dán | |
| 1251 | 打喷嚏打噴嚏 | dǎ pēn tì | hắt hơi | |
| 1252 | 国庆节國慶節 | Guó qìng jié | Quốc khánh Trung Quốc (1 tháng 10) | |
| 1253 | 省略 | shěng lu:è | bỏ sót; sự thiếu sót | |
| 1254 | 夹子夾子 | jiā zi | kẹp; cái kẹp; cái gắp | |
| 1255 | 爱惜愛惜 | ài xī | trân trọng; quý trọng; dùng tiết kiệm | |
| 1256 | 近代 | jìn dài | quá khứ gần đây; thời hiện đại, không tính vài thập kỷ gần đây; (trong lịch sử Trung Quốc) thời kỳ từ Chiến tranh Nha phiến đến Phong trào Ngũ Tứ (giữa thế kỷ 19 đến năm 1919) | |
| 1257 | 胡同 | hú tòng | ngõ; hẻm | |
| 1258 | 灰心 | huī xīn | nản lòng; chán nản | |
| 1259 | 拐弯拐彎 | guǎi wān | vòng qua khúc cua; rẽ ở góc đường; nghĩa bóng: hướng đi mới | |
| 1260 | 退步 | tuì bù | kém hơn trước; nhượng bộ; trở ngại | |
| 1261 | 梳子 | shū zi | lược | |
| 1262 | 雄伟雄偉 | xióng wěi | hùng vĩ; oai nghiêm; tráng lệ | |
| 1263 | 划船 | huá chuán | chèo thuyền; thuyền chèo; môn chèo thuyền | |
| 1264 | 着凉著涼 | zháo liáng | bị cảm lạnh; cách đọc Đài Loan [zhāo liáng] | |
| 1265 | 立方 | lì fāng | hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方体; viết tắt của 米 | |
| 1266 | 登机牌登機牌 | dēng jī pái | thẻ lên máy bay | |
| 1267 | 胆小鬼膽小鬼 | dǎn xiǎo guǐ | kẻ nhát gan | |
| 1268 | 华裔華裔 | Huá yì | người gốc Hoa; công dân không mang quốc tịch Trung Quốc có gốc Hoa | |
| 1269 | 声调聲調 | shēng diào | âm điệu; nốt nhạc; thanh điệu (của âm tiết tiếng Trung) | |
| 1270 | 池子 | chí zi | ao; bể bơi nhà tắm công cộng; sàn nhảy trong vũ trường | |
| 1271 | 厘米釐米 | lí mǐ | xăng-ti-mét | |
| 1272 | 文具 | wén jù | văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.) | |
| 1273 | 日用品 | rì yòng pǐn | đồ dùng hàng ngày | |
| 1274 | 扇子 | shàn zi | quạt | |
| 1275 | 成语成語 | chéng yǔ | thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; thành ngữ; tục ngữ | |
| 1276 | 不免 | bù miǎn | tất yếu; không thể tránh khỏi | |
| 1277 | 虚心虛心 | xū xīn | cởi mở; khiêm tốn | |
| 1278 | 谜语謎語 | mí yǔ | câu đố; điều khó hiểu | |
| 1279 | 叉子 | chā zi | cái nĩa | |
| 1280 | 粘贴粘貼 | zhān tiē | dán; đính; bám dính | |
| 1281 | 烤鸭烤鴨 | kǎo yā | vịt quay | |
| 1282 | 推辞推辭 | tuī cí | từ chối (lời hẹn, lời mời, v.v.) | |
| 1283 | 提纲提綱 | tí gāng | đề cương; tóm tắt; ghi chú | |
| 1284 | 挂号掛號 | guà hào | đăng ký (khám bệnh, v.v.); gửi thư bảo đảm | |
| 1285 | 名胜名勝 | míng shèng | nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh | |
| 1286 | 解说员解說員 | jiě shuō yuán | bình luận viên | |
| 1287 | 礼拜天禮拜天 | Lǐ bài tiān | Chủ nhật | |
| 1288 | 太极拳太極拳 | tài jí quán | Thái cực quyền; hình thức tập luyện hoặc thư giãn truyền thống; một môn võ thuật | |
| 1289 | 朝代 | cháo dài | triều đại; thời trị vì (của vua) | |
| 1290 | 尺子 | chǐ zi | cái thước (dụng cụ đo) | |
| 1291 | 标点標點 | biāo diǎn | dấu câu; một dấu câu; đánh dấu câu | |
| 1292 | 劳驾勞駕 | láo jià | xin lỗi | |
| 1293 | 占线佔線 | zhàn xiàn | bận (đường dây điện thoại) | |
| 1294 | 干活儿幹活兒 | gàn huó r | biến thể erhua của 干活; (khẩu ngữ) làm việc; (khẩu ngữ) được thuê làm | |
| 1295 | 连忙連忙 | lián máng | ngay lập tức; lập tức | |
| 1296 | 短信 | duǎn xìn | tin nhắn văn bản; SMS | |
| 1297 | 使劲儿使勁兒 | shǐ jìn r | biến thể erhua của 使劲; dùng hết sức lực | |
| 1298 | 系领带繫領帶 | xì lǐng dài | đeo cà vạt |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học