Từ vựng HSK 6: từ 1,201–1,300
Phần 13/25 của danh sách từ HSK 6. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1201 | 分辨 | fēn biàn | phân biệt; phân biệt rõ; giải quyết | |
| 1202 | 描绘描繪 | miáo huì | mô tả; khắc họa | |
| 1203 | 观光觀光 | guān guāng | đi du lịch; tham quan; du lịch | |
| 1204 | 赞扬讚揚 | zàn yáng | khen ngợi; tán thành; thể hiện sự đồng tình | |
| 1205 | 派遣 | pài qiǎn | cử đi (làm nhiệm vụ); phái đi | |
| 1206 | 一如既往 | yī rú jì wǎng | như trước đây (thành ngữ); như cũ; vẫn tiếp diễn như thường lệ | |
| 1207 | 安宁安寧 | Ān níng | Quận An Ninh thuộc thành phố Lan Châu 兰州市, Cam Túc; thành phố An Ninh, phía tây Côn Minh 明, Vân Nam | |
| 1208 | 归还歸還 | guī huán | trả lại cái gì đó; khôi phục lại | |
| 1209 | 捕捉 | bǔ zhuō | bắt; tóm; bắt giữ | |
| 1210 | 气势氣勢 | qì shì | phong thái uy nghi; sự cao quý; vẻ tráng lệ | |
| 1211 | 事项事項 | shì xiàng | vấn đề; hạng mục | |
| 1212 | 天然气天然氣 | tiān rán qì | khí thiên nhiên | |
| 1213 | 慎重 | shèn zhòng | thận trọng; cẩn thận; khôn ngoan | |
| 1214 | 全力以赴 | quán lì yǐ fù | làm bằng mọi giá; nỗ lực hết sức | |
| 1215 | 航天 | háng tiān | chuyến bay vũ trụ | |
| 1216 | 棕色 | zōng sè | màu nâu | |
| 1217 | 孤立 | gū lì | bị cô lập; cô lập | |
| 1218 | 器材 | qì cái | thiết bị; vật liệu | |
| 1219 | 对应對應 | duì yìng | tương ứng (với); tương đương với; là đối tác của | |
| 1220 | 航行 | háng xíng | đi thuyền; bay; điều hướng | |
| 1221 | 收音机收音機 | shōu yīn jī | radio | |
| 1222 | 起草 | qǐ cǎo | soạn thảo; lập (kế hoạch) | |
| 1223 | 麻木 | má mù | tê liệt; vô cảm; thờ ơ | |
| 1224 | 反感 | fǎn gǎn | chán ghét; không thích; phản ứng xấu | |
| 1225 | 照样照樣 | zhào yàng | như trước; (vẫn) như thường lệ; theo cùng một cách | |
| 1226 | 方位 | fāng wèi | hướng; các điểm la bàn; phương hướng | |
| 1227 | 当心當心 | dāng xīn | cẩn thận; coi chừng | |
| 1228 | 衰老 | shuāi lǎo | già đi; xuống cấp theo tuổi tác; già yếu | |
| 1229 | 轰动轟動 | hōng dòng | gây chấn động; tạo náo động (ở một nơi); sự náo động | |
| 1230 | 筛选篩選 | shāi xuǎn | lọc | |
| 1231 | 桥梁橋梁 | qiáo liáng | cây cầu (nghĩa đen và nghĩa bóng) | |
| 1232 | 猛烈 | měng liè | dữ dội; bạo lực; mạnh mẽ; căng thẳng | |
| 1233 | 手势手勢 | shǒu shì | cử chỉ; dấu hiệu; tín hiệu | |
| 1234 | 示威 | shì wēi | biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; một cuộc phô diễn sức mạnh quân sự | |
| 1235 | 重心 | zhòng xīn | trọng tâm; lõi trung tâm; phần chính | |
| 1236 | 迷信 | mí xìn | mê tín; tin một cách mê tín (vào điều gì đó) | |
| 1237 | 慷慨 | kāng kǎi | mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; khoan dung | |
| 1238 | 壮观壯觀 | zhuàng guān | ngoạn mục; cảnh tượng tráng lệ | |
| 1239 | 逢 | féng | tình cờ gặp; bắt gặp; (sự kiện theo lịch) diễn ra | |
| 1240 | 对策對策 | duì cè | biện pháp đối phó với tình huống | |
| 1241 | 扰乱擾亂 | rǎo luàn | quấy rầy; làm xáo động; quấy rối | |
| 1242 | 启示啟示 | qǐ shì | tiết lộ; khai sáng; sự giác ngộ | |
| 1243 | 阵地陣地 | zhèn dì | (quân sự) vị trí; mặt trận | |
| 1244 | 溅濺 | jiàn | bắn tung tóe | |
| 1245 | 资深資深 | zī shēn | kỳ cựu (nhà báo, v.v.); cấp cao; dày dạn kinh nghiệm | |
| 1246 | 崇高 | chóng gāo | uy nghiêm; hùng vĩ | |
| 1247 | 密封 | mì fēng | niêm phong | |
| 1248 | 高明 | Gāo míng | Quận Cao Minh thuộc thành phố Phật Sơn 市, Quảng Đông | |
| 1249 | 疤 | bā | sẹo; vảy vết thương | |
| 1250 | 叼 | diāo | ngậm bằng miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương) | |
| 1251 | 堵塞 | dǔ sè | làm nghẽn; sự tắc nghẽn | |
| 1252 | 磕 | kē | gõ nhẹ; đập vào (vật gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, tàn thuốc khỏi tẩu...) | |
| 1253 | 分明 | fēn míng | rõ ràng; rành mạch; rõ rệt | |
| 1254 | 剧烈劇烈 | jù liè | dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt | |
| 1255 | 起伏 | qǐ fú | lên xuống; nhấp nhô; những thăng trầm | |
| 1256 | 否决否決 | fǒu jué | phủ quyết; bác bỏ | |
| 1257 | 挑衅挑釁 | tiǎo xìn | khiêu khích; sự khiêu khích | |
| 1258 | 功劳功勞 | gōng láo | đóng góp; công lao; công trạng | |
| 1259 | 演变演變 | yǎn biàn | phát triển; tiến hóa; sự phát triển | |
| 1260 | 精华精華 | jīng huá | đặc điểm nổi bật nhất; phần quan trọng nhất của một vật; tinh hoa | |
| 1261 | 反射 | fǎn shè | phản chiếu; sự phản chiếu (từ gương...); phản xạ (tức phản ứng tự động của cơ thể) | |
| 1262 | 缺席 | quē xí | vắng mặt | |
| 1263 | 标本標本 | biāo běn | mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của một căn bệnh | |
| 1264 | 巩固鞏固 | gǒng gù | củng cố; sự củng cố; tăng cường | |
| 1265 | 皱纹皺紋 | zhòu wén | nếp nhăn | |
| 1266 | 机动機動 | jī dòng | đầu máy xe lửa; có động cơ; chạy bằng động cơ | |
| 1267 | 广阔廣闊 | guǎng kuò | rộng lớn; bao la | |
| 1268 | 过滤過濾 | guò lǜ | lọc; bộ lọc | |
| 1269 | 偏见偏見 | piān jiàn | định kiến; thiên vị | |
| 1270 | 阶层階層 | jiē céng | giai cấp xã hội | |
| 1271 | 知觉知覺 | zhī jué | nhận thức; ý thức | |
| 1272 | 飞翔飛翔 | fēi xiáng | lượn vòng trên không; bay vút lên | |
| 1273 | 词汇詞匯 | cí huì | biến thể của 词汇 | |
| 1274 | 敏锐敏銳 | mǐn ruì | nhạy bén; sắc sảo; tinh nhạy | |
| 1275 | 冷却冷卻 | lěng què | làm nguội (nghĩa đen và nghĩa bóng) | |
| 1276 | 化验化驗 | huà yàn | xét nghiệm hóa học; làm xét nghiệm trong phòng thí nghiệm | |
| 1277 | 成效 | chéng xiào | hiệu quả; kết quả | |
| 1278 | 平行 | píng xíng | song song; ngang hàng; đồng thời | |
| 1279 | 声誉聲譽 | shēng yù | danh tiếng; sự nổi tiếng | |
| 1280 | 众所周知眾所周知 | zhòng suǒ zhōu zhī | ai cũng biết (thành ngữ) | |
| 1281 | 顽强頑強 | wán qiáng | ngoan cường; khó đánh bại | |
| 1282 | 根源 | gēn yuán | nguồn gốc; căn nguyên | |
| 1283 | 妄想 | wàng xiǎng | mưu toan vô ích; nỗ lực vô vọng; ảo tưởng | |
| 1284 | 要素 | yào sù | yếu tố thiết yếu; thành phần then chốt | |
| 1285 | 笼罩籠罩 | lǒng zhào | bao trùm; bao phủ | |
| 1286 | 卓越 | zhuó yuè | xuất sắc; vượt trội; lỗi lạc | |
| 1287 | 保养保養 | bǎo yǎng | chăm sóc sức khỏe tốt; bảo dưỡng tốt; duy trì | |
| 1288 | 全局 | quán jú | tình hình tổng thể | |
| 1289 | 响应響應 | xiǎng yìng | đáp lại; câu trả lời | |
| 1290 | 转让轉讓 | zhuǎn ràng | chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi...) | |
| 1291 | 瀑布 | pù bù | thác nước | |
| 1292 | 动员動員 | dòng yuán | huy động; sự huy động | |
| 1293 | 顾虑顧慮 | gù lǜ | nỗi lo ngại; sự e sợ | |
| 1294 | 恐吓恐嚇 | kǒng hè | đe dọa; uy hiếp | |
| 1295 | 理所当然理所當然 | lǐ suǒ dāng rán | lẽ đương nhiên (thành ngữ); đúng đắn và tất yếu; không thể tránh khỏi và hợp lý | |
| 1296 | 数额數額 | shù é | số tiền; khoản tiền; con số cố định | |
| 1297 | 淹没淹沒 | yān mò | nhấn chìm; chết đuối; ngập lụt | |
| 1298 | 闪烁閃爍 | shǎn shuò | lập lòe; lấp lánh; né tránh | |
| 1299 | 一再 | yī zài | lặp đi lặp lại | |
| 1300 | 眨 | zhǎ | chớp mắt; nháy mắt |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học