Từ vựng HSK 6: từ 601–700
Phần 7/25 của danh sách từ HSK 6. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 601 | 魔鬼 | mó guǐ | quỷ; ác quỷ | |
| 602 | 期限 | qī xiàn | thời hạn; hạn chót; thời gian quy định | |
| 603 | 外界 | wài jiè | thế giới bên ngoài; bên ngoài | |
| 604 | 奉献奉獻 | fèng xiàn | dâng lên một cách cung kính; cung hiến; cống hiến | |
| 605 | 漫长漫長 | màn cháng | rất dài; vô tận | |
| 606 | 标记標記 | biāo jì | dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng | |
| 607 | 番 | Pān | họ Phan | |
| 608 | 挨 | āi | theo thứ tự; lần lượt; gần; liền kề | |
| 609 | 辩护辯護 | biàn hù | biện hộ; bênh vực; bảo vệ (quan điểm) | |
| 610 | 幸好 | xìng hǎo | may mắn thay; may là | |
| 611 | 测量測量 | cè liáng | khảo sát; đo lường; đo đạc | |
| 612 | 走廊 | zǒu láng | hành lang; lối đi | |
| 613 | 人质人質 | rén zhì | con tin | |
| 614 | 嘴唇 | zuǐ chún | môi | |
| 615 | 强制強制 | qiáng zhì | ép buộc; cưỡng ép; cưỡng chế; bắt buộc; cách phát âm ở Đài Loan [qiǎng zhì] | |
| 616 | 愚蠢 | yú chǔn | ngốc nghếch; ngu ngốc | |
| 617 | 盗窃盜竊 | dào qiè | ăn cắp; trộm cắp | |
| 618 | 人工 | rén gōng | nhân tạo; nhân lực; lao động chân tay | |
| 619 | 冲击沖擊 | chōng jī | biến thể của 冲击 | |
| 620 | 警惕 | jǐng tì | cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo | |
| 621 | 水泥 | shuǐ ní | xi măng | |
| 622 | 降临降臨 | jiàng lín | hạ xuống; đến; tới | |
| 623 | 职务職務 | zhí wù | chức vụ; vị trí; công việc | |
| 624 | 膝盖膝蓋 | xī gài | đầu gối; (tiếng lóng trên mạng) quỳ xuống (bái phục) | |
| 625 | 都市 | dū shì | thành phố; đô thị lớn | |
| 626 | 发觉發覺 | fā jué | nhận ra; phát hiện; nhận thức được | |
| 627 | 回收 | huí shōu | tái chế; thu hồi; lấy lại | |
| 628 | 面子 | miàn zi | bề mặt ngoài; mặt ngoài của vật gì đó; thể diện xã hội; mặt mũi | |
| 629 | 舱艙 | cāng | khoang; khoang chứa hàng của tàu hoặc máy bay | |
| 630 | 安置 | ān zhì | tìm chỗ cho; giúp ổn định chỗ ở; sắp xếp cho | |
| 631 | 处置處置 | chǔ zhì | xử lý; giải quyết; xử phạt | |
| 632 | 视线視線 | shì xiàn | tầm nhìn; đường ngắm | |
| 633 | 修理 | xiū lǐ | sửa chữa; khắc phục; tỉa (cây) | |
| 634 | 间谍間諜 | jiàn dié | gián điệp | |
| 635 | 投降 | tóu xiáng | đầu hàng; sự đầu hàng | |
| 636 | 巡逻巡邏 | xún luó | tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân) | |
| 637 | 边境邊境 | biān jìng | biên giới; ranh giới | |
| 638 | 喉咙喉嚨 | hóu lóng | cổ họng | |
| 639 | 隐瞒隱瞞 | yǐn mán | che giấu; giấu kín (chủ đề cấm kỵ); che đậy sự thật | |
| 640 | 征服 | zhēng fú | chinh phục; khuất phục; đánh bại | |
| 641 | 陈述陳述 | chén shù | lời khẳng định; tuyên bố; phát biểu | |
| 642 | 迈邁 | mài | bước đi; sải bước | |
| 643 | 垫墊 | diàn | đệm lót; nệm; chiếu | |
| 644 | 嫌 | xián | ghét; nghi ngờ; oán hận | |
| 645 | 赞同讚同 | zàn tóng | tán thành; ủng hộ; (bỏ phiếu) thuận | |
| 646 | 确切確切 | què qiè | chắc chắn; chính xác; cụ thể | |
| 647 | 不惜 | bù xī | không tiếc; không ngần ngại (làm việc gì) | |
| 648 | 发誓發誓 | fā shì | thề; hứa; tuyên thệ | |
| 649 | 便利 | biàn lì | thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện | |
| 650 | 共和国共和國 | gòng hé guó | nền cộng hòa | |
| 651 | 延续延續 | yán xù | tiếp tục; kéo dài; duy trì | |
| 652 | 空白 | kòng bái | khoảng trống | |
| 653 | 电源電源 | diàn yuán | nguồn điện | |
| 654 | 同胞 | tóng bāo | cùng cha mẹ sinh ra; anh chị em ruột; đồng bào | |
| 655 | 学位學位 | xué wèi | học vị; vị trí trong trường học | |
| 656 | 地步 | dì bù | giai đoạn; mức độ (mà tình hình đã phát triển đến); tình hình | |
| 657 | 考察 | kǎo chá | thanh tra; quan sát và nghiên cứu; điều tra tại chỗ | |
| 658 | 岁月歲月 | suì yuè | những năm tháng; thời gian | |
| 659 | 开展開展 | kāi zhǎn | khởi động; phát triển; triển khai | |
| 660 | 占领佔領 | zhàn lǐng | chiếm được; chiếm giữ; chiếm đóng bằng vũ lực | |
| 661 | 伴随伴隨 | bàn suí | đi kèm; đi theo; xảy ra cùng với | |
| 662 | 悲哀 | bēi āi | đau buồn; sầu thảm | |
| 663 | 争议爭議 | zhēng yì | tranh cãi; tranh chấp; tranh luận | |
| 664 | 决策決策 | jué cè | quyết định chiến lược; việc ra quyết định; quyết định chính sách | |
| 665 | 终身終身 | zhōng shēn | suốt đời; cả cuộc đời; hôn nhân | |
| 666 | 机遇機遇 | jī yù | cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; may mắn bất ngờ | |
| 667 | 嘲笑 | cháo xiào | chế giễu; nhạo báng; giễu cợt | |
| 668 | 贫困貧困 | pín kùn | nghèo khổ; sự nghèo đói | |
| 669 | 回避 | huí bì | biến thể của 回避 | |
| 670 | 含义含義 | hán yì | ý nghĩa (ngầm trong một cụm từ); nghĩa ngụ ý; ý nghĩa ẩn giấu | |
| 671 | 遥远遙遠 | yáo yuǎn | xa xôi; hẻo lánh | |
| 672 | 紧密緊密 | jǐn mì | gắn bó không thể tách rời | |
| 673 | 指甲 | zhǐ jia | móng tay | |
| 674 | 神圣神聖 | shén shèng | thần thánh; linh thiêng; thánh thiện | |
| 675 | 恶化惡化 | è huà | trở nên tồi tệ hơn | |
| 676 | 口气口氣 | kǒu qì | giọng điệu; cách nói chuyện; cách diễn đạt | |
| 677 | 捧 | pěng | chắp tay; khum tay; nâng bằng hai tay | |
| 678 | 层次層次 | céng cì | lớp; cấp độ; mức độ phân bậc | |
| 679 | 指令 | zhǐ lìng | mệnh lệnh; chỉ thị; hướng dẫn | |
| 680 | 贵族貴族 | guì zú | lãnh chúa; giới quý tộc; quý tộc | |
| 681 | 制服 | zhì fú | khuất phục; kiềm chế; đưa vào tầm kiểm soát | |
| 682 | 勉强勉強 | miǎn qiǎng | làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng | |
| 683 | 案例 | àn lì | vụ việc (gian lận, viêm gan, hợp tác quốc tế...); trường hợp; ví dụ | |
| 684 | 毁灭毀滅 | huǐ miè | diệt vong; hủy hoại; phá hủy | |
| 685 | 乐意樂意 | lè yì | sẵn lòng làm gì; sẵn sàng làm gì; vui vẻ làm gì | |
| 686 | 注重 | zhù zhòng | chú trọng; nhấn mạnh | |
| 687 | 传达傳達 | chuán dá | truyền đạt; chuyển tải; chuyển tiếp | |
| 688 | 图案圖案 | tú àn | thiết kế; hoa văn | |
| 689 | 撤销撤銷 | chè xiāo | bãi bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác | |
| 690 | 掩饰掩飾 | yǎn shì | che đậy; giấu giếm; ngụy trang | |
| 691 | 终止終止 | zhōng zhǐ | dừng lại; chấm dứt | |
| 692 | 掩盖掩蓋 | yǎn gài | giấu; ẩn đằng sau; che đậy | |
| 693 | 演习演習 | yǎn xí | thao tác; diễn tập; luyện tập | |
| 694 | 演奏 | yǎn zòu | biểu diễn nhạc cụ | |
| 695 | 彩票 | cǎi piào | vé số | |
| 696 | 童话童話 | tóng huà | truyện cổ tích thiếu nhi | |
| 697 | 拨打撥打 | bō dǎ | gọi điện; quay số | |
| 698 | 干涉 | gān shè | can thiệp; xen vào; sự can thiệp | |
| 699 | 加工 | jiā gōng | gia công; sự gia công; vận hành (máy móc) | |
| 700 | 制止 | zhì zhǐ | kiềm chế; chặn đứng; dừng lại |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học