Từ vựng HSK 7–9: từ 801–900
Phần 9/57 của danh sách từ HSK 7–9. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 801 | 伪造偽造 | wěi zào | làm giả; ngụy tạo; làm hàng nhái | |
| 802 | 召集 | zhào jí | triệu tập; tập hợp | |
| 803 | 骚扰騷擾 | sāo rǎo | quấy rầy; gây náo loạn; quấy rối | |
| 804 | 花样花樣 | huā yàng | khuôn mẫu; cách làm việc gì đó; mánh khóe | |
| 805 | 亲手親手 | qīn shǒu | đích thân; bằng chính đôi tay mình | |
| 806 | 激活 | jī huó | kích hoạt | |
| 807 | 上诉上訴 | shàng sù | kháng cáo (một vụ án); sự kháng cáo | |
| 808 | 未经未經 | wèi jīng | chưa trải qua; không (đã trải qua một quá trình nhất định) | |
| 809 | 憋 | biē | nghẹn; kìm nén; kiềm chế | |
| 810 | 摊攤 | tān | trải ra; sạp hàng | |
| 811 | 环球環球 | huán qiú | khắp thế giới; toàn cầu | |
| 812 | 任命 | rèn mìng | bổ nhiệm; sự bổ nhiệm (công việc) | |
| 813 | 轰轟 | hōng | vụ nổ; tiếng nổ lớn; tiếng ầm | |
| 814 | 突发突發 | tū fā | xảy ra đột ngột | |
| 815 | 地理 | dì lǐ | địa lý | |
| 816 | 无情無情 | wú qíng | vô tình; tàn nhẫn; không thương xót | |
| 817 | 为人為人 | wéi rén | cư xử; hành vi; cách ứng xử; nhân cách | |
| 818 | 翅膀 | chì bǎng | cánh | |
| 819 | 开场開場 | kāi chǎng | bắt đầu; mở ra; khởi đầu | |
| 820 | 容忍 | róng rěn | chịu đựng; khoan dung | |
| 821 | 权益權益 | quán yì | quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích | |
| 822 | 散发散發 | sàn fā | phân phối; phát ra; phát hành | |
| 823 | 邀 | yāo | mời; yêu cầu; chặn lại | |
| 824 | 防护防護 | fáng hù | bảo vệ; che chở | |
| 825 | 丸 | wán | quả bóng; viên đạn nhỏ; viên thuốc | |
| 826 | 坚信堅信 | jiān xìn | tin chắc; không chút nghi ngờ | |
| 827 | 折腾折騰 | zhē teng | trằn trọc trở mình (ví dụ khi mất ngủ); lặp đi lặp lại việc gì đó; hành hạ ai đó | |
| 828 | 寻常尋常 | xún cháng | thường lệ; phổ biến; bình thường | |
| 829 | 侮辱 | wǔ rǔ | sỉ nhục; làm nhục; sự ô danh | |
| 830 | 项链項鏈 | xiàng liàn | vòng cổ | |
| 831 | 一早 | yī zǎo | sáng sớm; lúc bình minh | |
| 832 | 鼓舞 | gǔ wǔ | (tin tức) đáng phấn khởi; nâng cao (tinh thần) | |
| 833 | 兜 | dōu | túi; bao; gói lại hoặc đựng trong túi | |
| 834 | 棍 | gùn | gậy; que; dùi cui | |
| 835 | 佩服 | pèi fú | ngưỡng mộ | |
| 836 | 许可证許可證 | xǔ kě zhèng | giấy phép; sự cho phép; sự cấp phép | |
| 837 | 致力于致力於 | zhìlìyú | Cống hiến | |
| 838 | 树立樹立 | shù lì | thành lập; thiết lập | |
| 839 | 扮 | bàn | cải trang thành; hóa trang; đóng (một vai) | |
| 840 | 意图意圖 | yì tú | ý định; chủ đích; có ý định | |
| 841 | 火焰 | huǒ yàn | ngọn lửa lớn; ngọn lửa | |
| 842 | 妨碍妨礙 | fáng ài | cản trở; gây trở ngại | |
| 843 | 以免 | yǐ miǎn | để tránh; nhằm không | |
| 844 | 恶意惡意 | è yì | ác ý; ý đồ xấu | |
| 845 | 盼 | pàn | hy vọng vào; khao khát; mong đợi | |
| 846 | 听话聽話 | tīng huà | làm theo lời được bảo; ngoan ngoãn | |
| 847 | 上司 | shàng si | sếp; cấp trên | |
| 848 | 高贵高貴 | gāo guì | sự tráng lệ; cao quý | |
| 849 | 荣幸榮幸 | róng xìng | vinh dự (được có đặc ân ...) | |
| 850 | 蜂蜜 | fēng mì | mật ong | |
| 851 | 缓慢緩慢 | huǎn màn | chậm | |
| 852 | 处境處境 | chǔ jìng | tình cảnh (của một người) | |
| 853 | 创伤創傷 | chuāng shāng | vết thương; chấn thương; sang chấn | |
| 854 | 行走 | xíng zǒu | đi bộ | |
| 855 | 哄 | hōng | tiếng cười ồ (tượng thanh); tiếng ồn ào; gầm lên (như đám đông) | |
| 856 | 说谎說謊 | shuō huǎng | nói dối; nói điều không đúng sự thật | |
| 857 | 回想 | huí xiǎng | nhớ lại; hồi tưởng; nghĩ lại | |
| 858 | 祭 | Zhài | họ Địch | |
| 859 | 警官 | jǐng guān | cảnh sát; cảnh sát viên | |
| 860 | 幕后幕後 | mù hòu | hậu trường | |
| 861 | 沮丧沮喪 | jǔ sàng | chán nản; ủ rũ; thất vọng | |
| 862 | 倒下 | dǎo xià | sụp đổ; đổ nhào | |
| 863 | 庞大龐大 | páng dà | to lớn; khổng lồ; to tát | |
| 864 | 极为極為 | jí wéi | cực kỳ; vô cùng | |
| 865 | 糖果 | táng guǒ | kẹo | |
| 866 | 发掘發掘 | fā jué | khai quật; khám phá; (nghĩa bóng) khai thác | |
| 867 | 储备儲備 | chǔ bèi | dự trữ; tích trữ | |
| 868 | 液体液體 | yè tǐ | chất lỏng | |
| 869 | 害羞 | hài xiū | e thẹn; ngượng ngùng; nhút nhát | |
| 870 | 占用佔用 | zhàn yòng | chiếm giữ | |
| 871 | 炖燉 | dùn | hầm; ninh | |
| 872 | 肝脏肝臟 | gān zàng | gan | |
| 873 | 盲目 | máng mù | mù quáng; một cách mù quáng; ngu dốt | |
| 874 | 迟早遲早 | chí zǎo | sớm hay muộn | |
| 875 | 出自 | chū zì | đến từ | |
| 876 | 谜謎 | mèi | xem 谜儿, câu đố | |
| 877 | 充 | chōng | đủ; đầy; lấp đầy; đóng vai trò; giữ vai trò | |
| 878 | 伴侣伴侶 | bàn lǚ | bạn đồng hành; bạn đời; đối tác | |
| 879 | 瞒瞞 | mán | giấu giếm; giữ (ai đó) không biết sự thật | |
| 880 | 公车公車 | gōng chē | xe buýt; viết tắt của 公共汽车; xe thuộc về một tổ chức và do thành viên sử dụng (xe công vụ, xe cảnh sát, xe công ty...) | |
| 881 | 书面書面 | shū miàn | bằng văn bản; dạng viết | |
| 882 | 步伐 | bù fá | nhịp bước; bước (đo được); hành quân | |
| 883 | 宽容寬容 | kuān róng | khoan dung; bao dung; nuông chiều | |
| 884 | 美人 | měi rén | người đẹp; hoa hậu | |
| 885 | 香烟香煙 | xiāng yān | điếu thuốc; khói hương | |
| 886 | 强行強行 | qiáng xíng | làm điều gì đó bằng vũ lực; cách phát âm ở Đài Loan: [qiǎng xíng] | |
| 887 | 剧院劇院 | jù yuàn | nhà hát | |
| 888 | 手脚手腳 | shǒu jiǎo | tay chân; cử động của tứ chi; hành động | |
| 889 | 有机有機 | yǒu jī | hữu cơ | |
| 890 | 普通人 | pǔ tōng rén | người bình thường; công dân thường; dân chúng | |
| 891 | 姿态姿態 | zī tài | thái độ; tư thế; lập trường | |
| 892 | 响起響起 | xiǎng qǐ | (âm thanh) phát ra; (nguồn âm) vang lên; phát tiếng | |
| 893 | 朝着朝著 | cháo zhe | hướng về; về phía | |
| 894 | 社交 | shè jiāo | giao tiếp; quan hệ xã hội | |
| 895 | 浴室 | yù shì | phòng tắm | |
| 896 | 通往 | tōng wǎng | dẫn đến | |
| 897 | 榜样榜樣 | bǎng yàng | ví dụ; hình mẫu | |
| 898 | 随身隨身 | suí shēn | mang theo người; mang theo bên mình | |
| 899 | 幼稚 | yòu zhì | trẻ con; ngây thơ; ấu trĩ | |
| 900 | 后者後者 | hòu zhě | điều sau; cái sau |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học