TonePerfectTonePerfect
Tính năngLuyện tậpCông cụHSKKiểm tra miễn phíNgôn ngữMớiBlog
Tải ứng dụng
Tải app
TonePerfect/HSK/HSK 7–9/Từ 3,501–3,600

Từ vựng HSK 7–9: từ 3,501–3,600

Phần 36/57 của danh sách từ HSK 7–9. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.

← Quay lại tổng quan HSK 7–9

#Chữ HánPinyinNghĩa
3501不起眼bù qǐ yǎntầm thường; không có gì đặc biệt
3502工作量gōng zuò liàngkhối lượng công việc; lượng công việc
3503凑合湊合còu hegom góp lại; tạm bợ trong hoàn cảnh khó khăn; sống qua ngày
3504破旧破舊pò jiùtồi tàn
3505顶多頂多dǐng duōnhiều nhất; tốt nhất cũng chỉ
3506印章yìn zhāngcon dấu; ấn tín; dấu triện
3507绿灯綠燈lǜ dēngđèn xanh (tín hiệu giao thông); (nghĩa bóng) sự cho phép tiến hành
3508承包chéng bāonhận thầu; đảm nhận (công việc)
3509半路bàn lùnửa chừng; giữa đường; trên đường
3510定金dìng jīntiền đặt cọc; tiền trả trước
3511黑手hēi shǒu(nghĩa bóng) kẻ giật dây phía sau; bàn tay ẩn giấu; (Đài Loan) thợ máy
3512提防dī fangđề phòng; cảnh giác; coi chừng kẻo (trượt chân)
3513侵占侵佔qīn zhànxâm chiếm và chiếm đóng (lãnh thổ)
3514观摩觀摩guān móquan sát và noi theo; học hỏi (đặc biệt là theo gương ai đó)
3515过道過道guò dàolối đi; hành lang; lối đi giữa
3516相通xiāng tōngliên kết với nhau; kết nối; thông nhau
3517得当得當dé dàngthích hợp; phù hợp
3518偏远偏遠piān yuǎnhẻo lánh; xa cách văn minh
3519忙活máng huothực sự bận rộn; công việc cấp bách
3520一天到晚yī tiān dào wǎnsuốt cả ngày; cả ngày
3521带路帶路dài lùdẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường; (nghĩa bóng) chỉ dạy
3522精细精細jīng xìtinh tế; tỉ mỉ; cẩn thận
3523行家háng jiāngười sành sỏi; chuyên gia; người dày dạn kinh nghiệm
3524格局gé júcấu trúc; kiểu mẫu; bố cục
3525好心人hǎo xīn rénngười tốt bụng; người hào hiệp
3526咽喉yān hóucổ họng
3527敬爱敬愛jìng àikính yêu; đánh giá cao
3528看护看護kān hùchăm sóc; trông nom; canh giữ
3529点缀點綴diǎn zhuìtrang trí; tô điểm; rắc lên
3530作物zuò wùmùa màng
3531抠摳kōuđào ra; khều ra (bằng ngón tay); chạm khắc
3532合乎hé hūphù hợp với; tuân theo
3533觉醒覺醒jué xǐngtỉnh ngộ; nhận ra; giác ngộ chân lý
3534家禽jiā qíngia cầm; vật nuôi trong nhà
3535岳父yuè fùcha vợ; bố vợ
3536选用選用xuǎn yònglựa chọn cho một mục đích nào đó; chọn dùng
3537动身動身dòng shēnlên đường; rời đi
3538督促dū cùgiám sát và thúc giục hoàn thành công việc; thúc giục
3539滞留滯留zhì liú(đối với người) mắc kẹt lại (một nơi) (do hoàn cảnh ngăn cản việc rời đi); bị mắc kẹt; (đối với thứ thường sẽ tan biến, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) còn tồn đọng; lưu lại
3540颓废頹廢tuí fèisuy đồi; nản chí; chán nản
3541盛开盛開shèng kāinở rộ; đang trổ hoa rực rỡ
3542周密zhōu mìcẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ
3543偷窥偷窺tōu kuīnhìn trộm; liếc trộm; rình mò
3544郊外jiāo wàivùng ngoại ô
3545机智機智jī zhìnhanh trí; tháo vát
3546农作物農作物nóng zuò wùhoa màu
3547必不可少bì bù kě shǎohết sức cần thiết; không thể thiếu; thiết yếu
3548新式xīn shìkiểu mới; loại mới nhất
3549倘若tǎng ruònếu; giả sử; trong trường hợp
3550烟囱煙囪yān cōngống khói
3551湿度濕度shī dùđộ ẩm
3552素食sù shíđồ chay; ăn chay
3553报废報廢bào fèiloại bỏ; xử lý (đồ đã cũ hoặc hỏng)
3554纺织紡織fǎng zhīkéo sợi và dệt vải
3555丑恶醜惡chǒu èxấu xí; ghê tởm
3556闹事鬧事nào shìgây rắc rối; gây náo loạn
3557年薪nián xīnlương hàng năm
3558梯子tī zithang; thang gấp
3559剧目劇目jù mùvở kịch (kịch hoặc tuồng); tiết mục biểu diễn; danh mục vở diễn
3560纪念馆紀念館jì niàn guǎnnhà tưởng niệm; bảo tàng tưởng niệm
3561家用jiā yòngdùng trong gia đình; nội trợ; chi tiêu gia đình
3562准许准許zhǔn xǔcho phép; ban cho; chấp thuận
3563盖子蓋子gài zinắp đậy; nắp; vỏ
3564简陋簡陋jiǎn lòuđơn giản và thô sơ
3565重叠重疊chóng diéchồng lấp; xếp chồng; lồng vào nhau
3566压倒壓倒yā dǎoáp đảo; lấn át; mang tính áp đảo
3567曰yuēnói; phát biểu
3568嫌弃嫌棄xián qìcoi thường; xa lánh
3569便捷biàn jiétiện lợi và nhanh chóng
3570基层基層jī céngcấp cơ sở; đơn vị cơ sở; tầng đáy
3571栽培zāi péitrồng trọt; nuôi dưỡng; đào tạo
3572灌溉guàn gàitưới tiêu
3573归结歸結guī jiétổng kết; kết luận; nói gọn lại; phần kết luận; kết thúc (của câu chuyện...)
3574平日píng rìngày thường; hàng ngày; thông thường
3575参见參見cān jiàntham khảo; xem thêm; so sánh (cf.)
3576无家可归無家可歸wú jiā kě guīvô gia cư
3577锤子錘子chuí zibúa
3578恳求懇求kěn qiúvan xin; cầu xin; khẩn cầu
3579批发批發pī fābán buôn; giao dịch số lượng lớn; phân phối
3580可贵可貴kě guìđáng trân trọng; đáng khen ngợi
3581勤劳勤勞qín láochăm chỉ; cần cù; siêng năng
3582松弛鬆弛sōng chíthư giãn; thoải mái; rũ rượi
3583路途lù túcon đường; lối đi
3584中旬zhōng xúntrung tuần tháng
3585张贴張貼zhāng tiēdán (thông báo); quảng cáo
3586湿润濕潤shī rùnẩm ướt
3587外企wài qǐdoanh nghiệp có vốn nước ngoài; công ty thành lập tại Trung Quốc đại lục có vốn đầu tư trực tiếp từ tổ chức nước ngoài hoặc từ nhà đầu tư Đài Loan, Ma Cao hoặc Hồng Kông; viết tắt của 外资企业
3588致辞致辭zhì cídiễn đạt bằng lời hoặc chữ viết; phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn...); phát biểu trước (khán giả)
3589文盲wén mángmù chữ
3590用人yòng rénngười hầu; thuê ai đó làm việc; quản lý con người
3591腐朽fǔ xiǔmục nát; thối rữa; suy đồi
3592深信shēn xìntin tưởng vững chắc
3593据此據此jù cǐtheo đó; dựa trên căn cứ trên; (dùng trang trọng để dẫn lời trong văn viết)
3594厄运厄運è yùnxui xẻo; bất hạnh; nghịch cảnh
3595误差誤差wù chāsự khác biệt; sai sót; sự thiếu chính xác
3596后遗症後遺症hòu yí zhèng(y học) di chứng; tác động còn sót lại; (nghĩa bóng) hậu quả kéo dài
3597力求lì qiúnỗ lực hết mình; cố gắng làm tốt nhất có thể
3598接力jiē lìtiếp sức
3599消遣xiāo qiǎngiết thời gian; trò tiêu khiển; thú vui giải trí
3600含糊hán humập mờ; mơ hồ; cẩu thả

Tất cả 5,606 từ, chia thành 57 phần

  1. Từ 1–100
  2. Từ 101–200
  3. Từ 201–300
  4. Từ 301–400
  5. Từ 401–500
  6. Từ 501–600
  7. Từ 601–700
  8. Từ 701–800
  9. Từ 801–900
  10. Từ 901–1000
  11. Từ 1001–1100
  12. Từ 1101–1200
  13. Từ 1201–1300
  14. Từ 1301–1400
  15. Từ 1401–1500
  16. Từ 1501–1600
  17. Từ 1601–1700
  18. Từ 1701–1800
  19. Từ 1801–1900
  20. Từ 1901–2000
  21. Từ 2001–2100
  22. Từ 2101–2200
  23. Từ 2201–2300
  24. Từ 2301–2400
  25. Từ 2401–2500
  26. Từ 2501–2600
  27. Từ 2601–2700
  28. Từ 2701–2800
  29. Từ 2801–2900
  30. Từ 2901–3000
  31. Từ 3001–3100
  32. Từ 3101–3200
  33. Từ 3201–3300
  34. Từ 3301–3400
  35. Từ 3401–3500
  36. Từ 3501–3600
  37. Từ 3601–3700
  38. Từ 3701–3800
  39. Từ 3801–3900
  40. Từ 3901–4000
  41. Từ 4001–4100
  42. Từ 4101–4200
  43. Từ 4201–4300
  44. Từ 4301–4400
  45. Từ 4401–4500
  46. Từ 4501–4600
  47. Từ 4601–4700
  48. Từ 4701–4800
  49. Từ 4801–4900
  50. Từ 4901–5000
  51. Từ 5001–5100
  52. Từ 5101–5200
  53. Từ 5201–5300
  54. Từ 5301–5400
  55. Từ 5401–5500
  56. Từ 5501–5600
  57. Từ 5601–5606
← Từ 3,401–3,500Từ 3,601–3,700 →

Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc

Luyện phát âm trong ứng dụng

Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.

  • AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
  • Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
  • Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Tải trênApp StoreTải trênGoogle Play

Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học

TonePerfectTonePerfect

Luyện phát âm tiếng Trung bằng AI. Nắm chắc thanh điệu, phụ âm đầu và vần với phản hồi theo thời gian thực. Nay hỗ trợ thêm tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Nga, Nhật và Hàn.

Dùng thử Bot Telegram

Nhận mẹo và cập nhật

Sản phẩm

  • Tính năng
  • Bảng giá
  • Kiểm tra miễn phí
  • Luyện tập
  • Bảng pinyin
  • Hướng dẫn phát âm
  • Âm tiết pinyin
  • Công cụ
  • HSK
  • Tên
  • So sánh
  • Blog
  • ReadNative — Đọc tiếng Trung

Ngôn ngữ

  • Tiếng PhápKiểm tra miễn phí
  • Tiếng Tây Ban NhaKiểm tra miễn phí
  • Tiếng ĐứcKiểm tra miễn phí
  • Tiếng NgaKiểm tra miễn phí
  • Tiếng NhậtKiểm tra miễn phí
  • Tiếng HànKiểm tra miễn phí
  • Tiếng AnhKiểm tra miễn phí

Nền tảng

  • Ứng dụng web
  • Bot Telegram
  • Ứng dụng iOS
  • Ứng dụng Android
  • API cho nhà phát triển

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách quyền riêng tư
  • Liên hệ
  • Báo chí

© 2026 TonePerfect. Đã đăng ký bản quyền.

EnglishEspañolFrançaisРусскийDeutschTiếng Việt
Điều khoản sử dụngChính sách quyền riêng tư