Từ vựng HSK 7–9: từ 4,801–4,900
Phần 49/57 của danh sách từ HSK 7–9. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 4801 | 灼热灼熱 | zhuó rè | nóng bỏng; nóng như thiêu đốt | |
| 4802 | 微观微觀 | wēi guān | vi mô; hạ nguyên tử | |
| 4803 | 过意不去過意不去 | guò yì bù qù | cảm thấy vô cùng áy náy | |
| 4804 | 缆车纜車 | lǎn chē | cáp treo | |
| 4805 | 嫁妆嫁妝 | jià zhuang | của hồi môn | |
| 4806 | 倾家荡产傾家蕩產 | qīng jiā dàng chǎn | khuynh gia bại sản (thành ngữ) | |
| 4807 | 不亦乐乎不亦樂乎 | bù yì lè hū | nghĩa đen: chẳng phải là niềm vui sao? (trích lời Khổng Tử); nghĩa bóng (đùa vui): cực kỳ; vô cùng | |
| 4808 | 挨家挨户挨家挨戶 | āi jiā āi hù | đi từng nhà | |
| 4809 | 佳节佳節 | jiā jié | ngày lễ; ngày nghỉ | |
| 4810 | 松绑鬆綁 | sōng bǎng | cởi trói; (nghĩa bóng) nới lỏng các hạn chế | |
| 4811 | 伤脑筋傷腦筋 | shāng nǎo jīn | thực sự đau đầu; thấy điều gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ | |
| 4812 | 月票 | yuè piào | vé tháng | |
| 4813 | 无精打采無精打采 | wú jīng dǎ cǎi | ủ rũ chán nản (thành ngữ); uể oải; tinh thần sa sút; kiệt sức | |
| 4814 | 瓜分 | guā fēn | phân chia; chia cắt | |
| 4815 | 文人 | wén rén | học giả; tầng lớp trí thức | |
| 4816 | 冗长冗長 | rǒng cháng | dài dòng và nhàm chán; dư thừa; không cần thiết | |
| 4817 | 红薯紅薯 | hóng shǔ | khoai lang | |
| 4818 | 边远邊遠 | biān yuǎn | xa trung tâm; hẻo lánh; ngoại vi | |
| 4819 | 寓言 | yù yán | ngụ ngôn | |
| 4820 | 爱不释手愛不釋手 | ài bù shì shǒu | (thành ngữ) thích điều gì đó đến mức không nỡ buông xuống; thấy điều gì đó vô cùng cuốn hút | |
| 4821 | 误区誤區 | wù qū | những ý nghĩ sai lầm; quan niệm sai lầm; lỗi lầm trong cách hành xử | |
| 4822 | 气魄氣魄 | qì pò | tinh thần; sự táo bạo; cái nhìn tích cực | |
| 4823 | 底子 | dǐ zi | đáy; nền móng; cơ sở | |
| 4824 | 摇摇欲坠搖搖欲墜 | yáo yáo yù zhuì | lung lay; sắp sụp đổ | |
| 4825 | 艳丽艷麗 | yàn lì | lộng lẫy; sặc sỡ và đẹp mắt | |
| 4826 | 辛酸 | xīn suān | cay nồng (vị); cay đắng; (nghĩa bóng) buồn bã | |
| 4827 | 海运海運 | hǎi yùn | vận chuyển đường biển | |
| 4828 | 一声不吭一聲不吭 | yī shēng bù kēng | không nói một lời | |
| 4829 | 封顶封頂 | fēng dǐng | lợp mái (cho một tòa nhà); cất nóc (hoàn thành một công trình xây dựng); (nghĩa bóng) đặt giới hạn (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng...) | |
| 4830 | 长足長足 | cháng zú | đáng kể (về tiến bộ, cải thiện, mở rộng...) | |
| 4831 | 功底 | gōng dǐ | đào tạo kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảng | |
| 4832 | 退却退卻 | tuì què | rút lui; co rúm lại | |
| 4833 | 凯歌凱歌 | kǎi gē | khải hoàn ca; bài ca chiến thắng | |
| 4834 | 引人入胜引人入勝 | yǐn rén rù shèng | mê hoặc; hấp dẫn | |
| 4835 | 凸显凸顯 | tū xiǎn | trình bày rõ ràng; làm nổi bật; phóng đại | |
| 4836 | 铲子鏟子 | chǎn zi | xẻng; cái xẻng; bay xây | |
| 4837 | 商贩商販 | shāng fàn | người buôn bán; người bán rong | |
| 4838 | 以身作则以身作則 | yǐ shēn zuò zé | nêu gương (thành ngữ); làm hình mẫu | |
| 4839 | 丘陵 | qiū líng | đồi núi | |
| 4840 | 要领要領 | yào lǐng | những khía cạnh chính; những điều thiết yếu; ý chính | |
| 4841 | 附和 | fù hè | đồng ý; hùa theo; phụ họa (điều ai đó nói) | |
| 4842 | 发扬光大發揚光大 | fā yáng guāng dà | phát triển và thúc đẩy; phát huy; đưa lên tầm phát triển cao | |
| 4843 | 失传失傳 | shī chuán | (kỹ năng...) mai một; thất truyền; tuyệt chủng | |
| 4844 | 无足轻重無足輕重 | wú zú qīng zhòng | không đáng kể | |
| 4845 | 订立訂立 | dìng lì | ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận...); thiết lập (quy tắc...) | |
| 4846 | 味精 | wèi jīng | bột ngọt (mì chính, MSG) | |
| 4847 | 亏本虧本 | kuī běn | bị lỗ | |
| 4848 | 两口子兩口子 | liǎng kǒu zi | vợ chồng | |
| 4849 | 合作社 | hé zuò shè | hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc sản xuất nông nghiệp... | |
| 4850 | 竹竿 | zhú gān | tre; cây sào tre | |
| 4851 | 纬度緯度 | wěi dù | vĩ độ | |
| 4852 | 勾画勾畫 | gōu huà | phác thảo; vạch ra | |
| 4853 | 换言之換言之 | huàn yán zhī | nói cách khác | |
| 4854 | 胸有成竹 | xiōng yǒu chéng zhú | (thành ngữ) đã có kế hoạch chu đáo trong đầu; liệu việc như thần | |
| 4855 | 居高临下居高臨下 | jū gāo lín xià | nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh vật bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí khống chế; có thái độ kiêu ngạo, bề trên | |
| 4856 | 粽子 | zòng zi | gạo nếp cùng nhân tùy chọn gói trong lá rồi hấp hoặc luộc chín | |
| 4857 | 铺路鋪路 | pū lù | lát (bằng đá lát); làm đường; (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì) | |
| 4858 | 胜出勝出 | shèng chū | giành chiến thắng; thắng cử (trong bầu cử, cuộc thi...); thành công | |
| 4859 | 老汉老漢 | lǎo hàn | ông già; tôi (ông già tự xưng) | |
| 4860 | 疏导疏導 | shū dǎo | nạo vét; khơi thông; loại bỏ chướng ngại | |
| 4861 | 指南针指南針 | zhǐ nán zhēn | la bàn | |
| 4862 | 收复收復 | shōu fù | thu hồi (lãnh thổ đã mất...); chiếm lại | |
| 4863 | 伯母 | bó mǔ | bác gái (vợ của bác trai); (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ trạc tuổi mẹ mình) | |
| 4864 | 串门串門 | chuàn mén | ghé thăm ai đó; tạt qua; đến nhà ai đó chơi | |
| 4865 | 触觉觸覺 | chù jué | xúc giác; cảm giác chạm | |
| 4866 | 伸缩伸縮 | shēn suō | co giãn; linh hoạt; có thể điều chỉnh | |
| 4867 | 山川 | shān chuān | núi sông; phong cảnh | |
| 4868 | 长征長征 | Cháng zhēng | Vạn Lý Trường Chinh (cuộc rút lui của Hồng quân 1934-1935) | |
| 4869 | 养生養生 | yǎng shēng | dưỡng sinh; nuôi dưỡng (trẻ em hoặc động vật); bảo dưỡng (bê tông...) | |
| 4870 | 侧重側重 | cè zhòng | đặc biệt chú trọng | |
| 4871 | 拙劣 | zhuō liè | vụng về; hỏng việc | |
| 4872 | 产值產值 | chǎn zhí | giá trị sản lượng | |
| 4873 | 赡养贍養 | shàn yǎng | hỗ trợ; cung cấp sự hỗ trợ cho; duy trì | |
| 4874 | 深入人心 | shēn rù rén xīn | thấm sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến nhân dân (thành ngữ) | |
| 4875 | 触目惊心觸目驚心 | chù mù jīng xīn | nghĩa đen: chấn động con mắt, kinh hãi trong lòng (thành ngữ); gây sốc; kinh khủng khi nhìn thấy; cảnh tượng rùng rợn | |
| 4876 | 阿拉伯语阿拉伯語 | Ā lā bó yǔ | tiếng Ả Rập | |
| 4877 | 孪生孿生 | luán shēng | (tính từ) sinh đôi | |
| 4878 | 异想天开異想天開 | yì xiǎng tiān kāi | tưởng tượng những điều điên rồ nhất; đắm chìm trong ảo tưởng | |
| 4879 | 晃荡晃蕩 | huàng dang | lắc lư; đung đưa; rung lắc | |
| 4880 | 与日俱增與日俱增 | yǔ rì jù zēng | tăng dần đều; lớn mạnh theo từng ngày | |
| 4881 | 韧性韌性 | rèn xìng | độ dẻo dai; tính bền bỉ | |
| 4882 | 姥爷姥爺 | lǎo ye | ông ngoại (phương ngữ) | |
| 4883 | 教条教條 | jiào tiáo | giáo lý; giáo điều; tín điều | |
| 4884 | 哭笑不得 | kū xiào bù dé | nghĩa đen: không biết nên cười hay khóc (thành ngữ); vừa buồn cười vừa ngượng ngùng; dở khóc dở cười | |
| 4885 | 心病 | xīn bìng | nỗi lo âu; điểm nhạy cảm; mối lo thầm kín | |
| 4886 | 钳子鉗子 | qián zi | kìm; kẹp | |
| 4887 | 心慌 | xīn huāng | bối rối, luống cuống; (phương ngữ) tim đập không đều | |
| 4888 | 兢兢业业兢兢業業 | jīng jīng yè yè | (thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ cần mẫn | |
| 4889 | 波涛波濤 | bō tāo | sóng lớn; cuồn cuộn sóng | |
| 4890 | 殷勤 | yīn qín | lịch sự; ân cần; sốt sắng chu đáo | |
| 4891 | 毅然 | yì rán | kiên quyết; dứt khoát; không do dự | |
| 4892 | 景区景區 | jǐng qū | khu du lịch danh thắng; khu thắng cảnh | |
| 4893 | 菜市场菜市場 | cài shì chǎng | chợ thực phẩm | |
| 4894 | 争先恐后爭先恐後 | zhēng xiān kǒng hòu | tranh nhau đi trước sợ bị bỏ lại sau (thành ngữ); ganh đua nhau | |
| 4895 | 赫然 | hè rán | với sự kinh ngạc; sửng sốt; đầy kinh ngạc | |
| 4896 | 威慑威懾 | wēi shè | răn đe bằng vũ lực quân sự; sự răn đe | |
| 4897 | 雷同 | léi tóng | giống hệt nhau như in; y hệt | |
| 4898 | 出风头出風頭 | chū fēng tou | tự đẩy mình lên; tìm kiếm danh tiếng; thu hút sự chú ý | |
| 4899 | 输家輸家 | shū jiā | kẻ thua cuộc (đối lập với người thắng 赢家) | |
| 4900 | 中庸 | Zhōng yōng | Trung Dung, một trong Tứ Thư 四书 |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học