TonePerfectTonePerfect
Tính năngLuyện tậpCông cụHSKKiểm tra miễn phíNgôn ngữMớiBlog
Tải ứng dụng
Tải app
TonePerfect/HSK/HSK 7–9/Từ 3,301–3,400

Từ vựng HSK 7–9: từ 3,301–3,400

Phần 34/57 của danh sách từ HSK 7–9. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.

← Quay lại tổng quan HSK 7–9

#Chữ HánPinyinNghĩa
3301顺畅順暢shùn chàngtrôi chảy và không trở ngại; lưu loát
3302棍子gùn zigậy; thanh
3303飞速飛速fēi sùnhanh chóng; mau lẹ
3304曙光shǔ guāngbình minh; (nghĩa bóng) buổi bình minh của một kỷ nguyên mới
3305嫂子sǎo zi(khẩu ngữ) vợ của anh trai; chị dâu
3306胸膛xiōng tángngực
3307带队帶隊dài duìdẫn dắt đội; dẫn dắt nhóm; trưởng nhóm
3308血缘血緣xuè yuánhuyết thống
3309漫游漫遊màn yóuđi khắp nơi; lang thang; (viễn thông di động) chuyển vùng
3310情调情調qíng diàocảm xúc; giọng điệu và tâm trạng; gu thẩm mỹ
3311贴近貼近tiē jìnáp sát vào; nép sát vào; thân mật
3312繁华繁華fán huáphồn thịnh; nhộn nhịp
3313上限shàng xiàngiới hạn trên
3314煽动煽動shān dòngkích động; xúi giục
3315摄氏度攝氏度Shè shì dù°C (độ C)
3316崇尚chóng shàngtôn làm gương mẫu; coi trọng; tôn kính
3317渺小miǎo xiǎonhỏ bé; li ti; không đáng kể
3318姓氏xìng shìhọ
3319安逸ān yìdễ chịu và thoải mái; dễ dàng
3320牲畜shēng chùgia súc; vật nuôi
3321强项強項qiáng xiàngthế mạnh chủ chốt; sở trường; chuyên môn
3322朦胧朦朧méng lóng(văn chương) (ánh trăng) mờ nhạt; (văn chương) mờ mịt; không rõ ràng
3323立足lì zúđứng vững; có chỗ đứng; được thiết lập
3324买不起買不起mǎi bu qǐkhông đủ tiền mua; không mua nổi
3325钉子釘子dīng ziđinh; vướng mắc; kẻ phá hoại
3326上头上頭shàng tóu(rượu) làm say đầu; (cổ) (cô dâu sắp cưới) búi tóc lên; (kỹ nữ) tiếp khách lần đầu tiên
3327打捞打撈dǎ lāotrục vớt; nạo vét; vớt lên (người hoặc vật từ biển)
3328子孙子孫zǐ sūncon cháu; hậu thế
3329施压施壓shī yāgây áp lực
3330要不是yào bu shìnếu không có; nếu không nhờ
3331交接jiāo jiē(hai vật) tiếp xúc nhau; gặp nhau; bàn giao cho
3332拍戏拍戲pāi xìquay phim
3333耗费耗費hào fèilãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ
3334大笔大筆dàbǐLớn
3335福气福氣fú qiphúc lành; điều may mắn
3336受苦shòu kǔchịu khổ cực
3337明媚míng mèitươi sáng và xinh đẹp
3338家政jiā zhèngviệc nội trợ
3339胡闹胡鬧hú nàohành động tùy tiện và gây ầm ĩ; gây rắc rối
3340用意yòng yìý định; mục đích
3341埋藏mái cángchôn; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu
3342迁移遷移qiān yídi cư; di chuyển
3343窑窯yáolò nung; lò; hầm than
3344路段lù duànđoạn đường; đoạn của đường cao tốc hoặc đường sắt
3345流向liú xiànghướng dòng chảy; hướng chảy; chảy về hướng
3346估算gū suànđánh giá; sự thẩm định
3347官僚guān liáoquan liêu (người); chế độ quan liêu; mang tính quan liêu
3348炎症yán zhèngviêm
3349费劲費勁fèi jìnđòi hỏi nỗ lực; vất vả
3350光环光環guāng huánquầng sáng; hào quang; (nghĩa bóng) vinh quang; sự huy hoàng
3351与其與其yǔ qíthà...còn hơn...; 与其 A 如 B (thà A, chi bằng B)
3352没劲沒勁méi jìnkhông còn sức lực; cảm thấy yếu ớt; kiệt sức
3353搬迁搬遷bān qiānchuyển nhà; di dời; việc di chuyển
3354花纹花紋huā wénhọa tiết trang trí
3355亏损虧損kuī sǔnthâm hụt; (tài chính) lỗ
3356黑马黑馬hēi mǎngựa ô; nghĩa bóng: người chiến thắng bất ngờ
3357胡思乱想胡思亂想hú sī luàn xiǎngthả trí tưởng tượng bay xa (thành ngữ); để trí tưởng tượng bay bổng
3358寺庙寺廟sì miàochùa; tu viện; đền thờ
3359十字路口shí zì lù kǒungã tư; giao lộ
3360患病huàn bìngngã bệnh
3361高昂gāo ángngẩng cao (đầu); đắt đỏ; cao (tinh thần...)
3362其后其後qí hòutiếp theo; sau đó; kế tiếp
3363无理無理wú lǐphi lý; không hợp lý
3364炎热炎熱yán rènóng như thiêu đốt; nóng rát (thời tiết)
3365侵权侵權qīn quánxâm phạm quyền lợi của; vi phạm; sự xâm phạm
3366像样像樣xiàng yàngtươm tất; đàng hoàng; đạt yêu cầu
3367字体字體zì tǐkiểu chữ thư pháp; kiểu chữ; phông chữ
3368铸造鑄造zhù zàođúc (đổ kim loại vào khuôn)
3369后人後人hòu rénthế hệ sau
3370冒犯mào fànxúc phạm
3371转交轉交zhuǎn jiāochuyển giao cho ai đó; mang và trao cho người khác
3372由衷yóu zhōngchân thành; thật lòng; không giả tạo
3373就诊就診jiù zhěnđi khám bệnh; tìm lời khuyên y tế
3374浸泡jìn pàongâm; ngâm nước; nhúng chìm
3375三维三維sān wéiba chiều; 3D
3376下决心下決心xià jué xīnxác định; quyết định
3377动弹動彈dòng tannhúc nhích; lay chuyển
3378自然界zì rán jièthiên nhiên; thế giới tự nhiên
3379交锋交鋒jiāo fēnggiao chiến; đối đầu (với ai đó)
3380恰到好处恰到好處qià dào hǎo chùvừa hay; vừa đúng lúc
3381遗址遺址yí zhǐtàn tích; di tích lịch sử
3382藏匿cáng nìche giấu; giấu kín; lẩn trốn
3383无关紧要無關緊要wú guān jǐn yàothờ ơ; không đáng kể
3384尺度chǐ dùthước đo; tiêu chuẩn
3385其间其間qí jiānở giữa; trong khoảng thời gian đó; trong lúc đó
3386梳理shū lǐchải; nghĩa bóng: sắp xếp lại, hệ thống hóa
3387攀升pān shēngleo lên; (giá cả...) tăng lên
3388心得xīn dénhững gì đã học được (qua kinh nghiệm, đọc sách...); kiến thức; hiểu biết sâu sắc
3389高额高額gāo éhạn ngạch cao; số lượng lớn
3390转达轉達zhuǎn dátruyền đạt; chuyển tải; giao tiếp
3391僵局jiāng júbế tắc; ngõ cụt
3392黏niándính; dẻo (như xôi); (Đài Loan) bám dính
3393定向dìng xiàngđịnh hướng; có tính định hướng; được định hướng
3394私立sī lìtư nhân (công ty, trường học...)
3395相当于相當於xiāng dāng yútương đương với
3396私营私營sī yíngthuộc sở hữu tư nhân; riêng tư
3397吊销吊銷diào xiāođình chỉ (một thỏa thuận); thu hồi
3398定做dìng zuòđặt làm theo yêu cầu
3399遏制è zhìkiềm chế; ngăn chặn; kìm lại
3400稳固穩固wěn gùổn định; vững chắc; chắc chắn

Tất cả 5,606 từ, chia thành 57 phần

  1. Từ 1–100
  2. Từ 101–200
  3. Từ 201–300
  4. Từ 301–400
  5. Từ 401–500
  6. Từ 501–600
  7. Từ 601–700
  8. Từ 701–800
  9. Từ 801–900
  10. Từ 901–1000
  11. Từ 1001–1100
  12. Từ 1101–1200
  13. Từ 1201–1300
  14. Từ 1301–1400
  15. Từ 1401–1500
  16. Từ 1501–1600
  17. Từ 1601–1700
  18. Từ 1701–1800
  19. Từ 1801–1900
  20. Từ 1901–2000
  21. Từ 2001–2100
  22. Từ 2101–2200
  23. Từ 2201–2300
  24. Từ 2301–2400
  25. Từ 2401–2500
  26. Từ 2501–2600
  27. Từ 2601–2700
  28. Từ 2701–2800
  29. Từ 2801–2900
  30. Từ 2901–3000
  31. Từ 3001–3100
  32. Từ 3101–3200
  33. Từ 3201–3300
  34. Từ 3301–3400
  35. Từ 3401–3500
  36. Từ 3501–3600
  37. Từ 3601–3700
  38. Từ 3701–3800
  39. Từ 3801–3900
  40. Từ 3901–4000
  41. Từ 4001–4100
  42. Từ 4101–4200
  43. Từ 4201–4300
  44. Từ 4301–4400
  45. Từ 4401–4500
  46. Từ 4501–4600
  47. Từ 4601–4700
  48. Từ 4701–4800
  49. Từ 4801–4900
  50. Từ 4901–5000
  51. Từ 5001–5100
  52. Từ 5101–5200
  53. Từ 5201–5300
  54. Từ 5301–5400
  55. Từ 5401–5500
  56. Từ 5501–5600
  57. Từ 5601–5606
← Từ 3,201–3,300Từ 3,401–3,500 →

Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc

Luyện phát âm trong ứng dụng

Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.

  • AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
  • Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
  • Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Tải trênApp StoreTải trênGoogle Play

Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học

TonePerfectTonePerfect

Luyện phát âm tiếng Trung bằng AI. Nắm chắc thanh điệu, phụ âm đầu và vần với phản hồi theo thời gian thực. Nay hỗ trợ thêm tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Nga, Nhật và Hàn.

Dùng thử Bot Telegram

Nhận mẹo và cập nhật

Sản phẩm

  • Tính năng
  • Bảng giá
  • Kiểm tra miễn phí
  • Luyện tập
  • Bảng pinyin
  • Hướng dẫn phát âm
  • Âm tiết pinyin
  • Công cụ
  • HSK
  • Tên
  • So sánh
  • Blog
  • ReadNative — Đọc tiếng Trung

Ngôn ngữ

  • Tiếng PhápKiểm tra miễn phí
  • Tiếng Tây Ban NhaKiểm tra miễn phí
  • Tiếng ĐứcKiểm tra miễn phí
  • Tiếng NgaKiểm tra miễn phí
  • Tiếng NhậtKiểm tra miễn phí
  • Tiếng HànKiểm tra miễn phí
  • Tiếng AnhKiểm tra miễn phí

Nền tảng

  • Ứng dụng web
  • Bot Telegram
  • Ứng dụng iOS
  • Ứng dụng Android
  • API cho nhà phát triển

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách quyền riêng tư
  • Liên hệ
  • Báo chí

© 2026 TonePerfect. Đã đăng ký bản quyền.

EnglishEspañolFrançaisРусскийDeutschTiếng Việt
Điều khoản sử dụngChính sách quyền riêng tư