Từ vựng HSK 7–9: từ 1,301–1,400
Phần 14/57 của danh sách từ HSK 7–9. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1301 | 上空 | shàng kōng | trên đầu; trên bầu trời | |
| 1302 | 境界 | jìng jiè | ranh giới; trạng thái; cảnh giới | |
| 1303 | 救护车救護車 | jiù hù chē | xe cứu thương | |
| 1304 | 伤痕傷痕 | shāng hén | sẹo; vết bầm | |
| 1305 | 生育 | shēng yù | sinh ra; sinh nở; phát triển | |
| 1306 | 泄漏洩漏 | xiè lòu | (chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; làm lộ (thông tin) | |
| 1307 | 劈 | pī | chặt; băm; bổ ra | |
| 1308 | 蜜蜂 | mì fēng | ong; ong mật | |
| 1309 | 行使 | xíng shǐ | thực thi (quyền...) | |
| 1310 | 早日 | zǎo rì | sớm; trong thời gian gần; những ngày đầu; quá khứ | |
| 1311 | 品尝品嘗 | pǐn cháng | nếm thử một chút; dùng thử | |
| 1312 | 动用動用 | dòng yòng | tận dụng; đưa vào sử dụng | |
| 1313 | 粉碎 | fěn suì | nghiền nát; đập vỡ; làm vỡ tan | |
| 1314 | 撒谎撒謊 | sā huǎng | nói dối | |
| 1315 | 忧郁憂鬱 | yōu yù | ủ rũ; chán nản; u sầu; thất vọng | |
| 1316 | 虚拟虛擬 | xū nǐ | tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả định; (tin học) mô phỏng ảo | |
| 1317 | 掀起 | xiān qǐ | nâng lên; mở (nắp...); (bão) dâng trào; khuấy động (sóng...); (nghĩa bóng) châm ngòi; khơi mào (một làn sóng phổ biến, một cuộc tranh cãi...) | |
| 1318 | 界限 | jiè xiàn | ranh giới | |
| 1319 | 前所未有 | qián suǒ wèi yǒu | chưa từng có | |
| 1320 | 品位 | pǐn wèi | cấp bậc; hạng; chất lượng | |
| 1321 | 少见少見 | shǎo jiàn | hiếm có; hiếm khi thấy; (trang trọng) thật hiếm có niềm vui được gặp bạn | |
| 1322 | 旋律 | xuán lǜ | giai điệu | |
| 1323 | 固执固執 | gù zhí | bướng bỉnh; cứng đầu; cố chấp vào | |
| 1324 | 借助 | jiè zhù | dựa vào; nhờ vào sự giúp đỡ của | |
| 1325 | 刻意 | kè yì | cố ý; có chủ đích; cố tình; công phu; tỉ mỉ | |
| 1326 | 淘 | táo | rửa; làm sạch; tẩy rửa | |
| 1327 | 源头源頭 | yuán tóu | nguồn; cội nguồn | |
| 1328 | 一度 | yī dù | trong một thời gian; có lúc; một lần | |
| 1329 | 察觉察覺 | chá jué | cảm nhận; nhận thức; nhận ra | |
| 1330 | 宁可寧可 | nìng kě | tốt hơn nên; thà... (hoặc không...); thà rằng | |
| 1331 | 侧面側面 | cè miàn | mặt bên; phía; khía cạnh | |
| 1332 | 萝卜蘿蔔 | luó bo | củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 | |
| 1333 | 内阁內閣 | nèi gé | nội các (chính phủ) | |
| 1334 | 局部 | jú bù | bộ phận; cục bộ | |
| 1335 | 黑客 | hēi kè | hacker (tin học) (từ mượn) | |
| 1336 | 渗透滲透 | shèn tòu | (nghĩa đen và nghĩa bóng) thấm vào; ngấm vào; (sản phẩm, ý tưởng...) xâm nhập (vào một cộng đồng dân cư) | |
| 1337 | 迎 | yíng | chào đón; gặp gỡ; tiến lên (đặc biệt khi đối mặt khó khăn); gặp mặt trực tiếp | |
| 1338 | 付费付費 | fù fèi | thanh toán; chi trả chi phí | |
| 1339 | 塌 | tā | sụp đổ; rũ xuống; ổn định lại | |
| 1340 | 俗 | sú | phong tục; quy ước; phổ biến | |
| 1341 | 裁决裁決 | cái jué | phán quyết; sự phân xử | |
| 1342 | 运送運送 | yùn sòng | vận chuyển; chuyên chở | |
| 1343 | 使者 | shǐ zhě | sứ giả; đặc phái viên | |
| 1344 | 打仗 | dǎ zhàng | chiến đấu; ra trận | |
| 1345 | 龟龜 | guī | rùa | |
| 1346 | 决议決議 | jué yì | một nghị quyết; thông qua nghị quyết | |
| 1347 | 期盼 | qī pàn | mong đợi; chờ đợi | |
| 1348 | 把手 | bǎ shǒu | bắt tay | |
| 1349 | 余 | Yú | họ Vu | |
| 1350 | 过错過錯 | guò cuò | sai lầm; lỗi; trách nhiệm (đối với lỗi) | |
| 1351 | 软弱軟弱 | ruǎn ruò | yếu ớt; suy nhược; nhão | |
| 1352 | 和解 | hé jiě | dàn xếp (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; sự dàn xếp | |
| 1353 | 抑郁抑鬱 | yì yù | chán nản; thất vọng; u ám | |
| 1354 | 报社報社 | bào shè | tòa soạn báo (tức công ty) | |
| 1355 | 解散 | jiě sàn | giải thể; giải tán | |
| 1356 | 筹备籌備 | chóu bèi | sự chuẩn bị; chuẩn bị cho điều gì đó | |
| 1357 | 装扮裝扮 | zhuāng bàn | trang trí; tô điểm; ăn diện | |
| 1358 | 良 | liáng | tốt; rất; rất nhiều | |
| 1359 | 结尾結尾 | jié wěi | kết thúc; phần kết; khép lại | |
| 1360 | 严密嚴密 | yán mì | nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát...) | |
| 1361 | 排斥 | pái chì | từ chối; loại trừ; loại bỏ | |
| 1362 | 长相長相 | zhǎng xiàng | diện mạo; vẻ ngoài; hồ sơ cá nhân | |
| 1363 | 报仇報仇 | bào chóu | trả thù; báo thù | |
| 1364 | 收缩收縮 | shōu suō | rút lại; co lại; thu nhỏ | |
| 1365 | 帖子 | tiě zi | thiệp; thư mời; lời nhắn | |
| 1366 | 钓鱼釣魚 | diào yú | câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt | |
| 1367 | 嚼 | jiáo | nhai; cũng đọc là [jué] | |
| 1368 | 牌照 | pái zhào | giấy phép (kinh doanh); giấy phép xe; đăng ký xe | |
| 1369 | 搜寻搜尋 | sōu xún | tìm kiếm | |
| 1370 | 抚养撫養 | fǔ yǎng | nuôi dưỡng; nuôi lớn; dạy dỗ | |
| 1371 | 打交道 | dǎ jiāo dào | tiếp xúc với; có giao dịch | |
| 1372 | 万能萬能 | wàn néng | toàn năng; đa năng; phổ quát | |
| 1373 | 兼职兼職 | jiān zhí | kiêm nhiệm; công việc kiêm nhiệm; làm thêm | |
| 1374 | 宠寵 | chǒng | yêu thương; nuông chiều; làm hư | |
| 1375 | 较量較量 | jiào liàng | đọ sức với ai đó; cạnh tranh với ai đó; cuộc thi đấu | |
| 1376 | 谣言謠言 | yáo yán | tin đồn | |
| 1377 | 重返 | chóng fǎn | trở về | |
| 1378 | 非得 | fēi děi | phải (theo sau là một cụm động từ...) | |
| 1379 | 过节過節 | guò jié | ăn mừng lễ hội; sau khi lễ hội kết thúc | |
| 1380 | 好感 | hǎo gǎn | ấn tượng tốt; thiện cảm | |
| 1381 | 搜集 | sōu jí | tập hợp; thu thập | |
| 1382 | 探测探測 | tàn cè | thăm dò; khảo sát | |
| 1383 | 位子 | wèi zi | chỗ; vị trí ngồi | |
| 1384 | 演戏演戲 | yǎn xì | diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ | |
| 1385 | 零件 | líng jiàn | bộ phận; thành phần | |
| 1386 | 夺冠奪冠 | duó guàn | đoạt vương miện; nghĩa bóng: giành chức vô địch; giành huy chương vàng | |
| 1387 | 自尊 | zì zūn | lòng tự trọng; lòng tự tôn; cái tôi | |
| 1388 | 瘫痪癱瘓 | tān huàn | tê liệt; bị tê liệt (cơ thể, giao thông...) | |
| 1389 | 雇佣雇傭 | gù yōng | tuyển dụng; thuê | |
| 1390 | 逮 | dǎi | (khẩu ngữ) bắt; tóm | |
| 1391 | 上报上報 | shàng bào | báo cáo với cấp trên; xuất hiện trên tin tức; hồi âm thư | |
| 1392 | 低下 | dī xià | địa vị thấp kém; hèn mọn; cúi (đầu) | |
| 1393 | 大臣 | dà chén | tể tướng (của một triều đại quân chủ); bộ trưởng nội các | |
| 1394 | 迫使 | pò shǐ | ép buộc; cưỡng ép | |
| 1395 | 阴性陰性 | yīn xìng | âm; mang tính nữ | |
| 1396 | 钙鈣 | gài | canxi (hóa học) | |
| 1397 | 高尔夫球高爾夫球 | gāo ěr fū qiú | gôn; bóng gôn | |
| 1398 | 招待 | zhāo dài | tổ chức tiệc chiêu đãi; thể hiện lòng hiếu khách; tiếp đãi (khách); phục vụ (khách hàng) | |
| 1399 | 敷 | fū | trải ra; bày ra; thoa (phấn, thuốc mỡ...) | |
| 1400 | 欣慰 | xīn wèi | cảm thấy hài lòng |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học