Từ vựng HSK 7–9: từ 1,001–1,100
Phần 11/57 của danh sách từ HSK 7–9. Mỗi hàng đều có pinyin, mẫu thanh điệu và âm thanh.
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1001 | 巧合 | qiǎo hé | sự trùng hợp; ngẫu nhiên; trùng khớp | |
| 1002 | 古怪 | gǔ guài | kỳ lạ; kỳ quặc; lập dị | |
| 1003 | 岩石 | yán shí | đá | |
| 1004 | 裹 | guǒ | quấn quanh; bó; gói; kiện hàng; bắt ép phục vụ; cưỡng bức đi lính; cuỗm mất (cái gì) | |
| 1005 | 克隆 | kè lóng | nhân bản vô tính (từ mượn) | |
| 1006 | 皱皺 | zhòu | nhăn; bị nhăn; làm nhăn | |
| 1007 | 豹 | bào | báo; báo đen | |
| 1008 | 进度進度 | jìn dù | tốc độ tiến độ | |
| 1009 | 流泪流淚 | liú lèi | rơi lệ; chảy nước mắt | |
| 1010 | 精致精緻 | jīng zhì | tinh tế; mịn màng; tinh xảo | |
| 1011 | 直至 | zhí zhì | kéo dài đến; cho đến (hiện tại) | |
| 1012 | 出身 | chū shēn | sinh ra từ; xuất thân từ; gia cảnh | |
| 1013 | 柔软柔軟 | róu ruǎn | mềm | |
| 1014 | 何处何處 | hé chù | từ đâu; nơi nào | |
| 1015 | 头号頭號 | tóu hào | hạng nhất; đẳng cấp cao nhất; số một | |
| 1016 | 王国王國 | wáng guó | vương quốc; lãnh địa | |
| 1017 | 墨 | Mò | họ Mặc; viết tắt của 哥, Mexico | |
| 1018 | 丢掉丟掉 | diū diào | mất; vứt bỏ; loại bỏ | |
| 1019 | 动静動靜 | dòng jìng | động tĩnh (có thể nhận thấy); dấu hiệu hoạt động; động và tĩnh | |
| 1020 | 授予 | shòu yǔ | trao tặng; phong tặng | |
| 1021 | 赴 | fù | đi; thăm (ví dụ một quốc gia khác); tham dự (bữa tiệc...) | |
| 1022 | 下令 | xià lìng | ra lệnh; chỉ huy | |
| 1023 | 直觉直覺 | zhí jué | trực giác | |
| 1024 | 诊所診所 | zhěn suǒ | phòng khám | |
| 1025 | 掐 | qiā | hái (hoa); véo; ngắt | |
| 1026 | 前线前線 | qián xiàn | tuyến đầu; mặt trận quân sự; gương khai thác (mỏ) | |
| 1027 | 运营運營 | yùn yíng | đang hoạt động; kinh doanh; (tàu, xe buýt...) đang chạy | |
| 1028 | 忠实忠實 | zhōng shí | chung thủy | |
| 1029 | 亲近親近 | qīn jìn | thân mật; trở nên gần gũi | |
| 1030 | 保管 | bǎo guǎn | giữ gìn cẩn thận; chăm sóc; bảo đảm | |
| 1031 | 卡片 | kǎ piàn | thẻ | |
| 1032 | 视力視力 | shì lì | thị lực; tầm nhìn | |
| 1033 | 延 | Yán | họ Nghiêm | |
| 1034 | 缓緩 | huǎn | chậm; thong thả; chậm chạp | |
| 1035 | 坦白 | tǎn bái | thành thật; cởi mở; thú nhận | |
| 1036 | 社会主义社會主義 | shè huì zhǔ yì | chủ nghĩa xã hội | |
| 1037 | 掩护掩護 | yǎn hù | che chắn; bảo vệ; che đậy | |
| 1038 | 胎儿胎兒 | tāi ér | thai nhi chưa sinh; bào thai; phôi thai | |
| 1039 | 虐待 | nu:è dài | ngược đãi; hành hạ; lạm dụng | |
| 1040 | 心目 | xīn mù | tâm trí | |
| 1041 | 宣言 | xuān yán | tuyên bố; tuyên ngôn | |
| 1042 | 滑雪 | huá xuě | trượt tuyết; môn trượt tuyết | |
| 1043 | 胃口 | wèi kǒu | khẩu vị; sở thích | |
| 1044 | 瘾癮 | yǐn | nghiện; cơn thèm | |
| 1045 | 窒息 | zhì xī | nghẹt thở; bóp nghẹt; ngạt thở | |
| 1046 | 负面負面 | fù miàn | tiêu cực; mặt tiêu cực | |
| 1047 | 漆 | qī | sơn; sơn mài; sơn (đồ nội thất, tường...) | |
| 1048 | 熏 | xūn | hun khói; xông khói; xộc vào mũi | |
| 1049 | 赞美讚美 | zàn měi | ngưỡng mộ; ca ngợi; tán dương | |
| 1050 | 虚假虛假 | xū jiǎ | giả dối; giả tạo; sự giả vờ | |
| 1051 | 永久 | yǒng jiǔ | vĩnh cửu; bất diệt; lâu dài | |
| 1052 | 采集採集 | cǎi jí | thu thập; góp nhặt; thu hoạch | |
| 1053 | 伸手 | shēn shǒu | chìa tay ra; đưa tay ra; (nghĩa bóng) ăn xin | |
| 1054 | 一瞬间一瞬間 | yī shùn jiān | khoảnh khắc; tích tắc | |
| 1055 | 种族種族 | zhǒng zú | chủng tộc; dân tộc | |
| 1056 | 扭曲 | niǔ qū | vặn xoắn; làm cong vênh; bóp méo | |
| 1057 | 生态生態 | shēng tài | sinh thái học | |
| 1058 | 人情 | rén qíng | tình cảm con người; quan hệ xã hội; tình bạn | |
| 1059 | 民办民辦 | mín bàn | do người dân địa phương điều hành; tư nhân điều hành | |
| 1060 | 编剧編劇 | biān jù | viết kịch bản; kịch bản; nhà viết kịch | |
| 1061 | 痒 | yǎng | biến thể của 痒; ngứa; buồn (khi bị cù) | |
| 1062 | 处方處方 | chǔ fāng | đơn thuốc; kê đơn thuốc; (nghĩa bóng) khuyến nghị | |
| 1063 | 碰上 | pèng shàng | tình cờ gặp; bắt gặp; gặp gỡ | |
| 1064 | 安定 | Ān dìng | thị trấn An Định thuộc huyện Đài Nam 台南县, Đài Loan | |
| 1065 | 默契 | mò qì | sự ăn ý ngầm; hiểu nhau; sự hòa hợp | |
| 1066 | 续續 | xù | tiếp tục; bổ sung | |
| 1067 | 礼服禮服 | lǐ fú | lễ phục; trang phục trang trọng (bộ vest dạ tiệc, váy dạ hội, v.v.) | |
| 1068 | 舔 | tiǎn | liếm; liếm láp | |
| 1069 | 崭新嶄新 | zhǎn xīn | hoàn toàn mới; mới tinh | |
| 1070 | 叠曡 | dié | biến thể của 叠 | |
| 1071 | 耗 | hào | lãng phí; tiêu tốn; tiêu hao | |
| 1072 | 一线一線 | yī xiàn | tiền tuyến | |
| 1073 | 智商 | zhì shāng | chỉ số IQ (chỉ số thông minh) | |
| 1074 | 漫 | màn | tự do; phóng khoáng; tràn ngập | |
| 1075 | 片段 | piàn duàn | đoạn trích (lời nói, v.v.); đoạn trích (từ sách, v.v.); tình tiết (của câu chuyện, v.v.) | |
| 1076 | 躲避 | duǒ bì | trốn tránh; né tránh; lảng tránh | |
| 1077 | 疲劳疲勞 | pí láo | mệt mỏi; một cách mệt mỏi; sự mệt mỏi | |
| 1078 | 骗人騙人 | piàn rén | lừa gạt ai đó; trò lừa đảo | |
| 1079 | 温泉溫泉 | Wēn quán | huyện A Lạc Sơn Nạp Hy Tư hay Ôn Tuyền thuộc châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương | |
| 1080 | 副作用 | fù zuò yòng | tác dụng phụ | |
| 1081 | 目录目錄 | mù lù | danh mục; mục lục; thư mục (trên ổ cứng máy tính) | |
| 1082 | 追逐 | zhuī zhú | đuổi theo; ráo riết truy đuổi | |
| 1083 | 涌 | chōng | (dùng trong tên địa danh) | |
| 1084 | 耽误耽誤 | dān wu | trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian | |
| 1085 | 淋 | lín | rắc; nhỏ giọt; rót | |
| 1086 | 归来歸來 | guī lái | trở về; quay lại | |
| 1087 | 奴隶奴隸 | nú lì | nô lệ | |
| 1088 | 彩虹 | cǎi hóng | cầu vồng | |
| 1089 | 上方 | shàng fāng | phần phía trên (của nó); phần trên (của nó) | |
| 1090 | 后退後退 | hòu tuì | giật lùi; rút lui; lùi lại | |
| 1091 | 卧臥 | wò | nằm; cúi khom | |
| 1092 | 争执爭執 | zhēng zhí | tranh cãi; bất đồng ý kiến; tranh luận một cách bảo thủ | |
| 1093 | 集会集會 | jí huì | tụ họp; hội họp; cuộc họp | |
| 1094 | 剧组劇組 | jù zǔ | diễn viên và ê-kíp; diễn viên và đội ngũ sản xuất | |
| 1095 | 无知無知 | wú zhī | ngu dốt; sự ngu dốt | |
| 1096 | 剥夺剝奪 | bō duó | tước đoạt; trưng thu; tước bỏ (tài sản của ai đó) | |
| 1097 | 橡胶橡膠 | xiàng jiāo | cao su | |
| 1098 | 万分萬分 | wàn fēn | rất nhiều; cực kỳ; một phần vạn | |
| 1099 | 指向 | zhǐ xiàng | chỉ về hướng; nhắm vào; đối diện | |
| 1100 | 私下 | sī xià | riêng tư; kín đáo |
Hãy luyện nói, đừng chỉ đọc
Luyện phát âm trong ứng dụng
Bài hướng dẫn có thể giải thích thanh điệu, nhưng bạn không thể sửa phát âm chỉ bằng cách đọc. Ứng dụng TonePerfect cho bạn nói thật các từ và chấm điểm từng âm tiết — phụ âm đầu, vần và thanh điệu — theo thời gian thực, để bạn nghe ra lỗi và sửa ngay tại chỗ.
- AI phản hồi tức thì cho từng âm tiết
- Luyện bất kỳ từ, câu hoặc danh sách HSK nào
- Luyện thanh điệu bằng cách nói, điều bạn không có được khi chỉ đọc
Bắt đầu miễn phí · 4.6★ · Hơn 30.000 người học